vanban.org

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy vi tínhBộ600,0352.082
2Máy điều hoà nhiệt độBộ962,2193
3Máy tính xách tayCái600,03515
4Máy scan A4Cái600,41
5Máy in A3Cái600,51
6Máy in màu A4Cái600,351
7Máy in A4Cái600,352
8Máy in PlotterCái600,41
9Máy chiếu ProjectorBộ600,58
10Bộ máy tính cấu hình caoCái600,035410
11Máy phô tôCái961,51
12Máy định vị GPS cầm tayCái6015
13Máy tính bảngCái600,03515

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm thành phố điều tra tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất33,97100,00
4Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm46,89
5Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất14,26
6Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất4,88

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy vi tínhBộ600,035892
2Máy điều hoà nhiệt độBộ962,283
3Máy tính xách tayCái600,0357
5Máy scan A4Cái600,41
6Máy in A3Cái600,51
7Máy in màu A4Cái600,351
8Máy in A4Cái600,351
9Máy in PlotterCái600,41
10Máy chiếu ProjectorBộ600,54
11Bộ máy tính cấu hình caoCái600,0353
12Máy phô tôCái961,51
13Máy định vị GPS cầm tayCái607
14Máy tính bảngCái600,0357

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất19,47100,00
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp80,53

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

STTDanh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (Tháng) CCông suất ( ) Định mức (tính h 0 ẫđấ)
(Kw) chho 01 mẫu đất)
1Máy định vị GPS cầm tay Cái 600,25
2Máy tính bảng Cái 600,0350,25
3Máy tính xách tay Cái 60 Ô bá i ( ấ) i0,0350,25
4Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 1800,38

4. Phân tích mẫu đất

STTMã hiệuDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
11Đ1Pb
1Tủ hútCái960,10,200
2Tủ sấyCái1200,30,200
3Tủ bảo quản mẫuCái960,160,280
4Tủ lưu hóa chấtCái960,160,280
5Lò vi sóngCái1200,10,030
6Cân phân tíchCái960,060,280
7Máy quang phổ AASBộ12030,100
8Thiết bị cất nước 2 lầnBộ1200,180,200
9Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,067
21Đ2CdNhư 1Đ1
31Đ3CuNhư 1Đ1
41Đ4ZnNhư 1Đ1
51Đ5CrNhư 1Đ1
61Đ6NiNhư 1Đ1
71Đ7As
1Tủ hútCái960,10,200
2Tủ sấyCái1200,30,200
3Tủ bảo quản mẫuCái960,160,280
4Tủ lưu hóa chấtCái960,160,280
5Lò vi sóngCái1200,10,030
6Cân phân tíchCái960,060,280
7Máy quang phổ AASBộ12030,100
8Bộ phân tích thủy ngân và asenBộ1200,60,600
9Thiết bị cất nước 2 lầnBộ1200,180,200
10Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,067
81Đ8HgNhư 1Đ7