Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 39
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức Nội Ngoại |
| tính | nghiệp g nghiệp | ||
| 1 Đi | iện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độ | ộng Kwh | 13.610 |
| 2 Đi | iện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiế | ết bị Kwh | 4.365 |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:
| Bước 1 | Nội dung công việc Th thậ thô ti tài liệ ốliệ bả đồ à khả át ơ b | Cơ cấu (%) | ||||
| Nội nghiệp bộ | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 4 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ b phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Xây dựng bản đồđất bịô nhiễm | bộ 33,97 46 89 | ||||
| 4 5 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đ | 46,89 đề 14 26 | ||||
| 6 | g ự ạg, g y , xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 14,26 4,88 | ||||
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 40
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 1.060 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 1.843 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc Lậ kếh h à điề t lấ ẫ h | Nội nghi | Cơ cấu (%) | |||
| iệp N | Ngoại nghiệp | |||||
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | ụ 19,47 | ||||
| 3 | g Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 80,53 | ||||
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 41
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho thông số Pb | Kwh | 27,82 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cd | Kwh | 27,82 | |
| 3 | Điện năng tiêu hao cho thông số As | Kwh | 41,98 | |
| 4 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cu | Kwh | 27,82 | |
| 5 | Điện năng tiêu hao cho thông số Zn | Kwh | 27,82 | |
| 6 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cr | Kwh | 27,82 | |
| 7 | Điện năng tiêu hao cho thông số Ni | Kwh | 27,82 | |
| 8 | Điện năng tiêu hao cho thông số Hg | Kwh | 28,06 | |