vanban.org

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 39

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức Nội Ngoại
tínhnghiệp g nghiệp
1 Điiện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độộng Kwh13.610
2 Điiện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiếết bị Kwh4.365

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:

Bước 1Nội dung công việc Th thậ thô ti tài liệ ốliệ bả đồ à khả át ơ bCơ cấu (%)
Nội nghiệp bộNgoại nghiệp
1 4Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ b phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Xây dựng bản đồđất bịô nhiễmbộ 33,97 46 89
4 5Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đ46,89 đề 14 26
6g ự ạg, g y , xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất14,26 4,88

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 40

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngKwh1.060
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịKwh1.843

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việc Lậ kếh h à điề t lấ ẫ hNội nghiCơ cấu (%)
iệp NNgoại nghiệp
2Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đấtụ 19,47
3g Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp80,53

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 41

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao cho thông số PbKwh27,82
2Điện năng tiêu hao cho thông số CdKwh27,82
3Điện năng tiêu hao cho thông số AsKwh41,98
4Điện năng tiêu hao cho thông số CuKwh27,82
5Điện năng tiêu hao cho thông số ZnKwh27,82
6Điện năng tiêu hao cho thông số CrKwh27,82
7Điện năng tiêu hao cho thông số NiKwh27,82
8Điện năng tiêu hao cho thông số HgKwh28,06