vanban.org

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 7

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1USB (32G)Cái22
2Mực in A3Hộp1
3Mực in A4Hộp62
4Mực in màu A4Hộp2
5Mực in Ploter (06 hộp)Bộ2
6Mực phô tôHộp1
7Đầu phun màu A0Chiếc1
8Đầu phun màu A4Chiếc2
9Giấy A3Gram1
10Giấy A4Gram205
11Giấy in A0Cuộn4
12Thùng tôn đựng tài liệuCái4
13Sổ công tácQuyển9292
14Ổ cứng gắn ngoài (2TB)Cái1
15Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịCục376

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa10,2286,19
2g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa16,6513,81
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp11,99
4g p Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai14,68
5Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất25,05
6g p p Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai21,41

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 8

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diệnTrường hợp khoan phẫu diện
ChínhPhụThăm dòChínhPhụThăm dò
1Hộp tiêu bảnHộp1111
2Túi PE (zipper)Cái3232
3Túi Zipper bạcCục3232

3. Phân tích mẫu đất

STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
11Đ1Dung trọng
1Bao đựng mẫuCái1,000
2Nước rửa dụng cụLít0,300
3Khăn lau 30 x 30Cái0,010
21Đ2Tỷ trọngNhư 1Đ1
31Đ3pHKCl
1KClGram4,000
2Bao đựng mẫuCái1,000
3Nước rửa dụng cụLít0,300
4Khăn lau 30 x 30Cái0,010
STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
41Đ4Chất hữu cơ tổng số
1K2Cr2O7Gram13,000
2H2SO4ml12,500
3FeSO4(NH4)2SO4.H2OGram24,500
4C12H7N2.H2OGram0,400
5H3PO4ml25,000
6DiphenylaminGram1,000
7Cồn lau dụng cụml10,000
8Bao đựng mẫuCái1,000
9Giấy lọc băng xanhHộp0,100
10Khăn lau 30 x 30Cái0,010
51Đ5Thành phần cơ giới
5a1Đ5aCát, cát mịn
1(NaPO3)6Gram0,500
2Na2CO3Gram0,500
3Bao đựng mẫuCái1,000
4Nước rửa dụng cụLít0,300
5Khăn lau 30 x 30Cái0,010
5b1Đ5bLimonNhư 1Đ5a
5c1Đ5cSétNhư 1Đ5a
61Đ6CEC
1CH3COOHGram9,650
2NH4OHGram19,000
3Etanolml25,000
4KClGram12,500
5HClml12,500
6H3BO3Gram5,000
7NaOHGram5,000
8H2SO4 tiêu chuẩnml12,500
9Bromocresol xanhGram0,200
10Metyl đỏGram0,200
11Cồn lau dụng cụml10,000
12Màng lọcCái0,500
13Khăn lau 30 x 30Cái0,010
STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
71Đ7N tổng số
1NaOHGram2,000
2H3BO3ml0,200
3K2S2O8Gram0,500
4KNO3Gram0,600
5GlyxinGram0,500
6NaC7H5NaO3ml0,500
7K2SO4Gram2,000
8HClml1,000
9H2SO4ml10,000
10Hợp kim DevardaGram0,200
11Cồn lau dụng cụml10,000
12Giấy lọcHộp0,050
13Giấy lauHộp0,010
14Sổ công tácCuốn0,005
81Đ8P2O5 tổng số
1H2SO4ml0,800
2PhenolphtaleinGram0,200
3K2S2O8Gram0,200
4(NH4)6Mo7O24.4H2OGram0,600
5NaOHGram0,500
6Kali antimontatratGram0,400
7Axit AscorbicGram0,300
8Dung dịch chuẩn P-PO4ml0,500
9Cồn lau dụng cụml10,000
10Giấy lọc băng xanhHộp0,050
11Khăn lau 30 x 30Hộp0,010
12Sổ công tácCuốn0,005
91Đ9K2O tổng số
1HFml0,800
2HCIO4ml0,400
3HClml0,400
4Dung dịch chuẩn Kml10,000
5CsClGram0,400
STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
6Al(NO3)3Gram0,500
7Cồn lau dụng cụml10,000
8Giấy lọc băng xanhHộp0,050
9Khăn lau 30 x 30Hộp0,010
10Sổ công tácCuốn0,005
101Đ10Vi sinh vật
10a1Đ10aTổng số vi khuẩn hiếu khí
1Môi trường PCAGram9,000
2Nước cấtLít1,000
3CồnLít0,100
4Bông không thấm nướcGram20,000
10b1Đ10bTổng số nấm men
1Môi trường DRBCGram8,000
2Sodium cloruaGram1,700
3Nước cấtLít1,000
4CồnLít0,100
5Bông không thấm nướcGram20,000
6Giấy đo pHHộp0,005
10c1Đ10cTổng số nấm mốc
1Môi trường DRBCGram8,000
2Sodium cloruaGram1,700
3Nước cấtLít1,000
4CồnLít0,100
5Bông không thấm nướcGram20,000
6Giấy đo pHHộp0,005
10d1Đ10dTổng số xạ khuẩn
1Tinh bột tanGram10,000
2Dipotassium photphatGram0,250
3Magie sunphatGram0,250
4Potassium nitrateGram0,500
5Sodium cloruaGram1,950
6Sắt sunphatGram0,005
7Thạch bộtGram7,500
8Nước cấtLít1,000
STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
9NaOHGram1,000
10CồnLít0,100
11Bông không thấm nướcGram20,000
12Giấy đo pHHộp0,005
13Giấy lọc băng xanhHộp0,020