vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 31

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Tủ đựng tài liệuCái60g p 814g p
2Bàn làm việcCái962.929
3Ghế tựaCái962.929
4Chuột máy tínhCái602.441
5Máy tính casioCái60488
6Ổn áp dùng chungCái60814
7Lưu điện cho máy tínhCái602.441
8Máy hút bụiCái602,00163
9Máy hút ẩmCái601,50814
10Quạt trầnCái600,10407
11Đèn neonBộ360,04814
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
12Màn chiếu điệnCái608
13Bút trình chiếuCái608
14Quần áo bảo hộ lao độngBộ633
15Quần áo mưaBộ1233
16Ba lôCái2433
17Bình đựng nước uốngCái3633
18Máy ảnh kỹ thuật sốCái6033
19Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịCục633

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 31 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất33,97100,00
4Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm46,89
5Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất14,26
6Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất4,88

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)

Bảng 32

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Tủ đựng tài liệuCái6063
2Bàn làm việcCái96228
3Ghế tựaCái96228
4Chuột máy tínhCái60190
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5Máy tính casioCái60g p 38g p
6Ổn áp dùng chungCái6063
7Lưu điện cho máy tínhCái60190
8Máy hút bụiCái602,0013
9Máy hút ẩmCái601,5063
10Quạt trầnCái600,1032
11Đèn neonBộ360,0463
12Màn chiếu điệnCái604
13Bút trình chiếuCái604
14Quần áo bảo hộ lao độngBộ610
15Quần áo mưaBộ1210
16Ba lôCái2410
17Bình đựng nước uốngCái3610
18Máy ảnh kỹ thuật sốCái6010
19Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịCục610

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất19,47100,00
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp80,53

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

Bảng 33

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Quần áo bảo hộ lao độngBộ60,25
2Ba lôCái240,25
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3Quần áo mưaBộ120,13
4Bộ dụng cụ đào đấtCái60,25
5Máy ảnh kỹ thuật sốCái600,25
6Bình đựng nước uốngCái360,25
7Mũ cứngCái120,25
8Ô che mưa che nắngCái120,25
9Giầy bảo hộCái60,25
10Giầy bảo hộCái60,25
11Cân điện tửCái600,25
12Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịCục60,05

4. Phân tích mẫu đất

STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
11Đ1Pb)
1Chai đựng hoá chấtCái120,600
2Pipet 10mlCái120,600
3Micropipet 1mlCái120,600
4Đầu cone 1mlCái10,600
5Bình tiaCái360,600
6Bình định mức 25mlCái120,600
7Bình định mức 50mlCái120,600
8Bình định mức 1000mlCái120,600
9Cốc thủy tinh 250mlCái120,600
10Đũa thủy tinhCái120,600
11Bình tam giác 250mlCái120,600
12Cuvet GraphitCái60,300
13Bình nhựa 2 lítCái360,600
14Bình nhựa 5 lítCái360,600
15Bình nhựa 0,5 lítCái360,600
16Áo bluCái120,600
17Đèn D2Cái240,600
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
18Đèn TungstenCái24) 0,600
19Đèn EDLCái240,600
20Găng tay y tếHộp0,30,010
21Khẩu trang y tếHộp0,30,010
22Quạt trầnCái600,10,133
23Quạt thông gióCái600,040,133
24Máy hút bụiCái6020,006
25Máy hút ẩmCái601,50,050
26Đèn neonBộ360,040,600
27Tủ đựng tài liệuCái600,600
28Bàn làm việcCái960,600
29Ghế tựaCái960,600
21Đ2CdNhư 1Đ1
31Đ3CuNhư 1Đ1
41Đ4ZnNhư 1Đ1
51Đ5CrNhư 1Đ1
61Đ6NiNhư 1Đ1
71Đ7As
1Chai đựng hoá chấtCái120,900
2Pipet 10mlCái120,900
3Micropipet 1mlCái120,900
4Đầu cone 1mlCái10,900
5Bình tiaCái360,900
6Bình định mức 25mlCái120,900
7Bình định mức 50mlCái120,900
8Bình định mức 1000mlCái120,900
9Cốc thủy tinh 250mlCái120,900
10Đũa thủy tinhCái120,900
11Bình tam giác 250mlCái120,900
12Cuvet thạch anh cho FIASCái120,500
13Đèn D2Cái240,500
14Màng lọc cho FIASCái20,500
15Đèn TungstenCái240,500
16Đèn EDLCái240,500
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
17Bình nhựa 2 lítCái36) 0,900
18Bình nhựa 5 lítCái360,900
19Bình nhựa 0,5 lítCái360,900
20Áo bluCái120,900
21Găng tay y tếHộp0,30,010
22Khẩu trang y tếHộp0,30,010
23Quạt trầnCái600,10,160
24Quạt thông gióCái600,040,160
25Máy hút bụiCái6020,008
26Máy hút ẩmCái601,50,060
27Đèn neonBộ360,040,960
28Tủ đựng tài liệuCái600,240
29Bàn làm việcCái960,960
30Ghế tựaCái960,960
81Đ8Hg
1Chai đựng hoá chấtCái120,900
2Pipet 10mlCái120,900
3Micropipet 1mlCái120,900
4Đầu cone 1mlCái10,900
5Bình tiaCái360,900
6Bình định mức 25mlCái120,900
7Bình định mức 50mlCái120,900
8Bình định mức 1000mlCái120,900
9Cốc thủy tinh 250mlCái120,900
10Đũa thủy tinhCái120,900
11Bình tam giác 250mlCái120,900
12Cuvet thạch anh cho FIASCái120,350
13Đèn D2Cái240,500
14Màng lọc cho FIASCái20,500
15Đèn TungstenCái240,500
16Đèn EDLCái240,500
17Bình nhựa 2 lítCái360,900
18 19Bình nhựa 5 lít Bình nhựa 0,5 lítCái Cái36 360,900
0,900
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
20Áo bluCái120,900
21Găng tay y tếHộp0,30,010
22Khẩu trang y tếHộp0,30,010
23Quạt trầnCái600,10,160
24Quạt thông gióCái600,040,160
25Máy hút bụiCái6020,008
26Máy hút ẩmCái601,50,060
27Đèn neonBộ360,040,960
28Tủ đựng tài liệuCái600,240
29Bàn làm việcCái960,960
30Ghế tựaCái960,960