1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 31
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Công suất (Kw)
Định mức (ca)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Tủ đựng tài liệu
Cái
60
g p 814
g p
2
Bàn làm việc
Cái
96
2.929
3
Ghế tựa
Cái
96
2.929
4
Chuột máy tính
Cái
60
2.441
5
Máy tính casio
Cái
60
488
6
Ổn áp dùng chung
Cái
60
814
7
Lưu điện cho máy tính
Cái
60
2.441
8
Máy hút bụi
Cái
60
2,00
163
9
Máy hút ẩm
Cái
60
1,50
814
10
Quạt trần
Cái
60
0,10
407
11
Đèn neon
Bộ
36
0,04
814
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Công suất (Kw)
Định mức (ca)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
12
Màn chiếu điện
Cái
60
8
13
Bút trình chiếu
Cái
60
8
14
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
6
33
15
Quần áo mưa
Bộ
12
33
16
Ba lô
Cái
24
33
17
Bình đựng nước uống
Cái
36
33
18
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
33
19
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cục
6
33
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 31 theo các nội dung công việc:
Bước
Nội dung công việc
Cơ cấu (%)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
33,97
100,00
4
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
46,89
5
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
14,26
6
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
4,88
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)
Bảng 32
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Công suất (Kw)
Định mức (ca)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Tủ đựng tài liệu
Cái
60
63
2
Bàn làm việc
Cái
96
228
3
Ghế tựa
Cái
96
228
4
Chuột máy tính
Cái
60
190
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Công suất (Kw)
Định mức (ca)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
5
Máy tính casio
Cái
60
g p 38
g p
6
Ổn áp dùng chung
Cái
60
63
7
Lưu điện cho máy tính
Cái
60
190
8
Máy hút bụi
Cái
60
2,00
13
9
Máy hút ẩm
Cái
60
1,50
63
10
Quạt trần
Cái
60
0,10
32
11
Đèn neon
Bộ
36
0,04
63
12
Màn chiếu điện
Cái
60
4
13
Bút trình chiếu
Cái
60
4
14
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
6
10
15
Quần áo mưa
Bộ
12
10
16
Ba lô
Cái
24
10
17
Bình đựng nước uống
Cái
36
10
18
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
60
10
19
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
Cục
6
10
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
Bước
Nội dung công việc
Cơ cấu (%)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
2
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
19,47
100,00
3
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
80,53
3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất