vanban.org

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Tủ đựng tài liệuCái603.726g p
2Bàn làm việcCái9613.413
3Ghế tựaCái9613.413
4Chuột máy tínhCái6013.413
5Máy tính casioCái601.118
6Ổn áp dùng chungCái603.726
7Lưu điện cho máy tínhCái6011.178
8Máy hút bụiCái602,00745
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
9Máy hút ẩmCái601,501.242
10Quạt trầnCái600,101.863
11Đèn neonBộ360,043.726
12Màn chiếu điệnCái600,12135
13Bút trình chiếuCái60Pin khô35
14Quần áo bảo hộ lao độngBộ6528
15Quần áo mưaBộ12264
16Ba lôCái24528
17Bình đựng nước uốngCái36528
18Máy ảnh kỹ thuật sốCái6094

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa15,22
2g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa16,65
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp16,99
4Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai34,68
5Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất15,05
6g Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai1,43

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 5

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diệnTrường hợp khoan phẫu diện
ChínhPhụThăm dòChínhPhụThăm dò
1Quần áo bảo hộ lao độngBộ631,511,50,750,5
2Ba lôCái2431,51,51,50,750,5
3Quần áo mưaBộ121,50,750,50,750,380,25
4Bộ dụng cụ đào đấtCái240,750,380,25
5Khoan lấy mẫu đấtBộ240,380,190,13

Định mức (ca/phẫu diện)

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Trường hợp đào phẫu diệnTrường hợp khoan phẫu diện
ChínhPhụThăm dòChínhPhụThăm dò
6Dụng cụ so màu (Munsell) đấtCái240,750,380,250,380,190,13
7Ống đựng dung trọng đấtỐng241111
8Bộ đóng dung trọng đấtBộ240,10,10,10,1
9Máy ảnh kỹ thuật sốCái600,50,250,130,50,250,13
10Bình đựng nước uốngCái360,50,250,130,50,250,13
11Mũ cứngCái12422211
12Ô che mưa che nắngCái1221110,50,5
13Giầy bảo hộĐôi6422211
14Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịà Cục0,50,250,250,250,1250,125
15Thước đo phẫu diệnCái610,50,50,25

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 6

STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
11Đ1Dung trọng
1Cốc nhựaCái360,160
2Cốc thủy tinhCái120,160
3Đũa thủy tinhCái120,160
4Phễu lọc thủy tinhCái120,160
5Bình thủy tinh 250mlCái120,160
6Đĩa phơi mẫuCái120,160
7Áo bluCái120,400
8Dép xốpĐôi60,800
9Găng tayHộp0,30,010
10Khẩu trang y tếHộp0,30,010
11Đồng hồ treo tườngCái600,060
12Tủ đựng tài liệuCái600,060
13Bàn làm việcCái960,240
14Ghế tựaCái960,240
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
15Quạt trầnCái600,10,040
16Quạt thông gióCái600,040,040
17Máy hút bụiCái6020,002
18Máy hút ẩmCái601,50,015
19Đèn neonBộ360,040,240
21Đ2Tỷ trọngNhư 1Đ1
31Đ3pHKCl
1Cốc nhựaCái360,240
2Cốc thủy tinhCái120,240
3Bình thủy tinh 250mlCái120,240
4Bình thủy tinh 1000mlCái120,240
5Đĩa phơi mẫuCái120,240
6Áo bluCái120,400
7Dép xốpĐôi60,800
8Găng tayHộp0,30,010
9Khẩu trang y tếHộp0,30,010
10Đồng hồ treo tườngCái600,100
11Tủ đựng tài liệuCái600,100
12Bàn làm việcCái960,400
13Ghế tựaCái960,400
14Quạt trầnCái600,10,067
15Quạt thông gióCái600,040,067
16Máy hút bụiCái6020,003
17Máy hút ẩmCái601,50,025
18Đèn neonBộ360,040,400
41Đ4Chất hữu cơ tổng số
1Chai đựng hoá chấtCái120,280
2Bao đựng mẫuCái10,280
3Đĩa phơi mẫuCái120,280
4Micropipet 10mlCái120,280
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
5Pipet 5mlCái120,280
6Bình định mức 50mlCái120,280
7Bình định mức 100mlCái120,280
8Bình định mức 25mlCái120,280
9Bình định mức 250mlCái120,280
10Đầu cone 5mlCái10,280
11Cốc thủy tinhCái120,280
12Đèn Wimax = 200hCái240,280
13Đèn DI max = 500hCái240,280
14Cuvet 1cmCái120,280
15Bình nhựa 2 lítCái360,280
16Bình nhựa 5 lítCái360,280
17Chai nhựa 0,5 lítCái360,280
18Áo bluCái120,400
19Găng tay y tếHộp0,30,010
20Khẩu trang y tếHộp0,30,010
21Tủ đựng tài liệuCái600,100
22Bàn làm việcCái960,400
23Ghế tựaCái960,400
24Quạt trầnCái600,10,067
25Quạt thông gióCái600,040,067
26Máy hút bụiCái6020,003
27Máy hút ẩmCái601,50,025
28Đèn neonBộ360,040,400
51Đ5Thành phần cơ giới
5a1Đ5aCát, cát mịn
1Cốc nhựaCái360,160
2Cốc thủy tinhCái120,160
3Bình thủy tinh 250mlCái120,160
4Ống trụ 1000mlCái120,160
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
5Ống hút RobinsonCái120,160
6Đĩa phơi mẫuCái120,160
7Khay đựng mẫu sàng râyCái120,160
8Áo bluCái120,400
9Dép xốpĐôi60,800
10Găng tay y tếHộp0,30,010
11Khẩu trang y tếHộp0,30,010
12Đồng hồ treo tườngCái600,080
13Tủ đựng tài liệuCái600,080
14Bàn làm việcCái960,320
15Ghế tựaCái960,320
16Quạt trầnCái600,10,053
17Quạt thông gióCái600,040,053
18Máy hút bụiCái6020,003
19Máy hút ẩmCái601,50,020
20Đèn neonBộ360,040,320
5b1Đ5bLimonNhư 1Đ5a
5c1Đ5cSétNhư 1Đ5a
61Đ6CEC
1Chai đựng hoá chấtCái120,360
2Ống nghiệm 25*150Ống60,360
3Ống nghiệm không nắpỐng60,360
4Ống nghiệm có nắpỐng60,360
5Micropipet 1mlCái120,360
6Pipet 5mlCái120,360
7Đầu cone 1mlCái10,360
8Đầu cone 5mlCái10,360
9Bình tiaCái360,360
10Cốc thủy tinh 1000mlCái120,360
11Bình nhựa 2 lítCái360,360
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
12Bình nhựa 5 lítCái360,360
13Chai nhựa 0,5 lítCái360,360
14Áo bluCái120,400
15Dép xốpĐôi60,800
16Găng tay y tếHộp0,30,010
17Khẩu trang y tếHộp0,30,010
18Đồng hồ treo tườngCái600,200
19Tủ đựng tài liệuCái600,080
20Bàn làm việcCái960,800
21Ghế tựaCái960,800
22Quạt trầnCái600,10,133
23Quạt thông gióCái600,040,133
24Máy hút bụiCái6020,006
25Máy hút ẩmCái601,50,050
26Đèn neonBộ360,040,800
71Đ7N tổng số
1Chai đựng hoá chấtCái120,700
2Micropipet 10mlCái120,700
3Pipet 5mlCái120,700
4Bình định mức 50mlCái120,700
5Bình định mức 100mlCái120,700
6Bình định mức 25mlCái120,700
7Bình định mức 250mlCái120,700
8Đầu cone 5mlCái10,700
9Cốc thủy tinhCái120,700
10Đèn D2Cái240,700
11Đèn TungstenCái240,700
12Cuvet 1cmCái120,700
13Bình nhựa 2 lítCái360,700
14Bình nhựa 5 lítCái360,700
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
15Chai nhựa 0,5 lítCái360,700
16Áo bluCái120,400
17Găng tay y tếHộp0,30,010
18Khẩu trang y tếHộp0,30,010
19Quạt trầnCái600,10,067
20Quạt thông gióCái600,040,067
21Máy hút bụiCái6020,003
22Máy hút ẩmCái601,50,025
23Đèn neonBộ360,040,400
24Tủ đựng tài liệuCái600,100
25Bàn làm việcCái960,400
26Ghế tựaCái960,400
81Đ8P2O5 tổng số
1Chai đựng hoá chấtCái120,280
2Bình tam giácCái120,280
3Micropipet 10mlCái120,280
4Pipet 5mlCái120,280
5Bình định mức 50mlCái120,280
6Bình định mức 100mlCái120,280
7Bình định mức 25mlCái120,280
8Đầu cone 5mlCái10,280
9Cốc thủy tinhCái120,280
10Đũa thủy tinhCái120,280
11Bình tiaCái360,280
12Đèn Wimax = 200hCái240,280
13Đèn DI max = 500hCái240,280
14Cuvet 1cmCái120,280
15Bình nhựa 2 lítCái360,280
16Bình nhựa 5 lítCái360,280
17Chai nhựa 0,5 lítCái360,280
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
18Áo bluCái120,400
19Găng tay y tếHộp0,30,010
20Khẩu trang y tếHộp0,30,010
21Quạt trầnCái600,10,057
22Quạt thông gióCái600,040,057
23Máy hút bụiCái6020,003
24Máy hút ẩmCái601,50,025
25Đèn neonBộ360,040,400
26Tủ đựng tài liệuCái600,100
27Bàn làm việcCái960,400
28Ghế tựaCái960,400
91Đ9K2O tổng số
1Chai đựng hoá chấtCái120,280
2Đĩa phơi mẫuCái120,280
3Bình tam giácCái120,280
4Micropipet 10mlCái120,280
5Pipet 5mlCái120,280
6Bình định mức 100mlCái120,280
7Bình định mức 25mlCái120,280
8Bình định mức 250mlCái120,280
9Đầu cone 5mlCái10,280
10Cốc nhựaCái360,280
11Cốc thủy tinhCái120,280
12Bình tiaCái360,280
13Đèn Wimax = 200hCái240,280
14Đèn DI max = 500hCái240,280
15Cuvet 1cmCái120,280
16Bình nhựa 2 lítCái360,280
17Bình nhựa 5 lítCái360,280
18Chai nhựa 0,5 lítCái360,280
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
19Áo bluCái120,400
20Găng tay y tếHộp0,30,010
21Khẩu trang y tếHộp0,30,010
22Quạt trầnCái600,10,067
23Quạt thông gióCái600,040,067
24Máy hút bụiCái6020,003
25Máy hút ẩmCái601,50,025
26Đèn neonBộ360,040,400
27Tủ đựng tài liệuCái600,100
28Bàn làm việcCái960,400
29Ghế tựaCái960,400
101Đ10Vi sinh vật
10a1Đ10aTổng số vi khuẩn hiếu khí
1Áo bluCái120,600
2Găng tayHộp0,30,600
3Khẩu trang y tếHộp0,30,600
4Ống efpendof 1mlCái10,600
5Đầu cone 0,2mlCái10,600
6Đầu cone 1mlCái10,600
7Ống đong 100mlCái120,600
8Ống đong 250mlCái120,600
9Ống đong 500mlCái120,600
10Ống đong 1000mlCái120,600
11Cốc thủy tinh 50 mlCái120,600
12Cốc thủy tinh 1000mlCái120,600
13Đĩa petriCái120,600
14Bình tam giác 500mlCái120,600
15Micropipet 1mlCái120,600
16Micropipet 0,2mlCái120,600
17Đèn cồnCái120,600
STTMã hiệuDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
18Quạt trầnCái600,10,160
19Quạt thông gióCái600,040,160
20Máy hút bụiCái6020,008
21Máy hút ẩmCái601,50,060
22Đèn neonBộ360,040,960
10b1Đ10bTổng số nấm menNhư 1Đ12a
10c1Đ10cTổng số nấm mốcNhư 1Đ12a
10d1Đ10dTổng số xạ khuẩnNhư 1Đ12a