Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 7. Định mức dụng cụ lao động 1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 3.726 g p 2 Bàn làm việc Cái 96 13.413 3 Ghế tựa Cái 96 13.413 4 Chuột máy tính Cái 60 13.413 5 Máy tính casio Cái 60 1.118 6 Ổn áp dùng chung Cái 60 3.726 7 Lưu điện cho máy tính Cái 60 11.178 8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 745
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 1.242 10 Quạt trần Cái 60 0,10 1.863 11 Đèn neon Bộ 36 0,04 3.726 12 Màn chiếu điện Cái 60 0,121 35 13 Bút trình chiếu Cái 60 Pin khô 35 14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 528 15 Quần áo mưa Bộ 12 264 16 Ba lô Cái 24 528 17 Bình đựng nước uống Cái 36 528 18 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60 94
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:
Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 15,22 2 g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 16,65 3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 16,99 4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 34,68 5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 15,05 6 g Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 1,43
2. Điều tra phẫu diện đất
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca/phẫu diện) Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ Thăm dò 1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 3 1,5 1 1,5 0,75 0,5 2 Ba lô Cái 24 3 1,5 1,5 1,5 0,75 0,5 3 Quần áo mưa Bộ 12 1,5 0,75 0,5 0,75 0,38 0,25 4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 24 0,75 0,38 0,25 5 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,38 0,19 0,13
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ Thăm dò 6 Dụng cụ so màu (Munsell) đất Cái 24 0,75 0,38 0,25 0,38 0,19 0,13 7 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1 1 1 1 8 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,1 0,1 0,1 0,1 9 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60 0,5 0,25 0,13 0,5 0,25 0,13 10 Bình đựng nước uống Cái 36 0,5 0,25 0,13 0,5 0,25 0,13 11 Mũ cứng Cái 12 4 2 2 2 1 1 12 Ô che mưa che nắng Cái 12 2 1 1 1 0,5 0,5 13 Giầy bảo hộ Đôi 6 4 2 2 2 1 1 14 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị à Cục 0,5 0,25 0,25 0,25 0,125 0,125 15 Thước đo phẫu diện Cái 6 1 0,5 0,5 0,25
3. Phân tích mẫu đất
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 1 1Đ1 Dung trọng 1 Cốc nhựa Cái 36 0,160 2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,160 3 Đũa thủy tinh Cái 12 0,160 4 Phễu lọc thủy tinh Cái 12 0,160 5 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,160 6 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,160 7 Áo blu Cái 12 0,400 8 Dép xốp Đôi 6 0,800 9 Găng tay Hộp 0,3 0,010 10 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 11 Đồng hồ treo tường Cái 60 0,060 12 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,060 13 Bàn làm việc Cái 96 0,240 14 Ghế tựa Cái 96 0,240
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 15 Quạt trần Cái 60 0,1 0,040 16 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,040 17 Máy hút bụi Cái 60 2 0,002 18 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,015 19 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,240 2 1Đ2 Tỷ trọng Như 1Đ1 3 1Đ3 pHKCl 1 Cốc nhựa Cái 36 0,240 2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,240 3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,240 4 Bình thủy tinh 1000ml Cái 12 0,240 5 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,240 6 Áo blu Cái 12 0,400 7 Dép xốp Đôi 6 0,800 8 Găng tay Hộp 0,3 0,010 9 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 10 Đồng hồ treo tường Cái 60 0,100 11 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100 12 Bàn làm việc Cái 96 0,400 13 Ghế tựa Cái 96 0,400 14 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067 15 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067 16 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 17 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025 18 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400 4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số 1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280 2 Bao đựng mẫu Cái 1 0,280 3 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,280 4 Micropipet 10ml Cái 12 0,280
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 5 Pipet 5ml Cái 12 0,280 6 Bình định mức 50ml Cái 12 0,280 7 Bình định mức 100ml Cái 12 0,280 8 Bình định mức 25ml Cái 12 0,280 9 Bình định mức 250ml Cái 12 0,280 10 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280 11 Cốc thủy tinh Cái 12 0,280 12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280 13 Đèn DI max = 500h Cái 24 0,280 14 Cuvet 1cm Cái 12 0,280 15 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,280 16 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280 17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280 18 Áo blu Cái 12 0,400 19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 21 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100 22 Bàn làm việc Cái 96 0,400 23 Ghế tựa Cái 96 0,400 24 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067 25 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067 26 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 27 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025 28 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400 5 1Đ5 Thành phần cơ giới 5a 1Đ5a Cát, cát mịn 1 Cốc nhựa Cái 36 0,160 2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,160 3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,160 4 Ống trụ 1000ml Cái 12 0,160
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 5 Ống hút Robinson Cái 12 0,160 6 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,160 7 Khay đựng mẫu sàng rây Cái 12 0,160 8 Áo blu Cái 12 0,400 9 Dép xốp Đôi 6 0,800 10 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 11 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 12 Đồng hồ treo tường Cái 60 0,080 13 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,080 14 Bàn làm việc Cái 96 0,320 15 Ghế tựa Cái 96 0,320 16 Quạt trần Cái 60 0,1 0,053 17 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,053 18 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 19 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,020 20 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,320 5b 1Đ5b Limon Như 1Đ5a 5c 1Đ5c Sét Như 1Đ5a 6 1Đ6 CEC 1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,360 2 Ống nghiệm 25*150 Ống 6 0,360 3 Ống nghiệm không nắp Ống 6 0,360 4 Ống nghiệm có nắp Ống 6 0,360 5 Micropipet 1ml Cái 12 0,360 6 Pipet 5ml Cái 12 0,360 7 Đầu cone 1ml Cái 1 0,360 8 Đầu cone 5ml Cái 1 0,360 9 Bình tia Cái 36 0,360 10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12 0,360 11 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,360
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 12 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,360 13 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,360 14 Áo blu Cái 12 0,400 15 Dép xốp Đôi 6 0,800 16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 18 Đồng hồ treo tường Cái 60 0,200 19 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,080 20 Bàn làm việc Cái 96 0,800 21 Ghế tựa Cái 96 0,800 22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,133 23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133 24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,006 25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,050 26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,800 7 1Đ7 N tổng số 1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,700 2 Micropipet 10ml Cái 12 0,700 3 Pipet 5ml Cái 12 0,700 4 Bình định mức 50ml Cái 12 0,700 5 Bình định mức 100ml Cái 12 0,700 6 Bình định mức 25ml Cái 12 0,700 7 Bình định mức 250ml Cái 12 0,700 8 Đầu cone 5ml Cái 1 0,700 9 Cốc thủy tinh Cái 12 0,700 10 Đèn D2 Cái 24 0,700 11 Đèn Tungsten Cái 24 0,700 12 Cuvet 1cm Cái 12 0,700 13 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,700 14 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,700
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,700 16 Áo blu Cái 12 0,400 17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 19 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067 20 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067 21 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 22 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025 23 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400 24 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100 25 Bàn làm việc Cái 96 0,400 26 Ghế tựa Cái 96 0,400 8 1Đ8 P2O5 tổng số 1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280 2 Bình tam giác Cái 12 0,280 3 Micropipet 10ml Cái 12 0,280 4 Pipet 5ml Cái 12 0,280 5 Bình định mức 50ml Cái 12 0,280 6 Bình định mức 100ml Cái 12 0,280 7 Bình định mức 25ml Cái 12 0,280 8 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280 9 Cốc thủy tinh Cái 12 0,280 10 Đũa thủy tinh Cái 12 0,280 11 Bình tia Cái 36 0,280 12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280 13 Đèn DI max = 500h Cái 24 0,280 14 Cuvet 1cm Cái 12 0,280 15 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,280 16 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280 17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 18 Áo blu Cái 12 0,400 19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 21 Quạt trần Cái 60 0,1 0,057 22 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,057 23 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 24 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025 25 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400 26 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100 27 Bàn làm việc Cái 96 0,400 28 Ghế tựa Cái 96 0,400 9 1Đ9 K2O tổng số 1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,280 2 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,280 3 Bình tam giác Cái 12 0,280 4 Micropipet 10ml Cái 12 0,280 5 Pipet 5ml Cái 12 0,280 6 Bình định mức 100ml Cái 12 0,280 7 Bình định mức 25ml Cái 12 0,280 8 Bình định mức 250ml Cái 12 0,280 9 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280 10 Cốc nhựa Cái 36 0,280 11 Cốc thủy tinh Cái 12 0,280 12 Bình tia Cái 36 0,280 13 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280 14 Đèn DI max = 500h Cái 24 0,280 15 Cuvet 1cm Cái 12 0,280 16 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,280 17 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,280 18 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,280
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 19 Áo blu Cái 12 0,400 20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010 21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010 22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067 23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067 24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003 25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025 26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400 27 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100 28 Bàn làm việc Cái 96 0,400 29 Ghế tựa Cái 96 0,400 10 1Đ10 Vi sinh vật 10a 1Đ10a Tổng số vi khuẩn hiếu khí 1 Áo blu Cái 12 0,600 2 Găng tay Hộp 0,3 0,600 3 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,600 4 Ống efpendof 1ml Cái 1 0,600 5 Đầu cone 0,2ml Cái 1 0,600 6 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600 7 Ống đong 100ml Cái 12 0,600 8 Ống đong 250ml Cái 12 0,600 9 Ống đong 500ml Cái 12 0,600 10 Ống đong 1000ml Cái 12 0,600 11 Cốc thủy tinh 50 ml Cái 12 0,600 12 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12 0,600 13 Đĩa petri Cái 12 0,600 14 Bình tam giác 500ml Cái 12 0,600 15 Micropipet 1ml Cái 12 0,600 16 Micropipet 0,2ml Cái 12 0,600 17 Đèn cồn Cái 12 0,600
STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca/chỉ tiêu) 18 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160 19 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160 20 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008 21 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060 22 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960 10b 1Đ10b Tổng số nấm men Như 1Đ12a 10c 1Đ10c Tổng số nấm mốc Như 1Đ12a 10d 1Đ10d Tổng số xạ khuẩn Như 1Đ12a