vanban.org

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy vi tínhBộ600,035g p 3.845g p
2Máy tính xách tayCái600,0351.301
3Máy scan A4Cái600,410
4Máy in A3Cái600,510
5Máy in màu A4Cái600,3543
6Máy in A4Cái600,355
7Máy in PlotterCái600,424
8Máy chiếu ProjectorCái600,510
9Máy phô tôCái961,528
STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
10Máy điều hoà nhiệt độBộ962,2938
11Bộ máy tính cấu hình caoBộ600,0351.220
12Máy định vị GPS cầm tayCái6038
13Máy tính bảngCái600,03538

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 25 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa7,73g p 92,20
2Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất12,397,80
3Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp4,82
4Xây dựng bản đồ thoái hóa đất61,05
5Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất12,19
6g p p g Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất1,82

2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất)

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy định vị GPS cầm tayCái60326
2Máy tính bảngCái600,035326
3Máy tính xách tayCái600,035130
4Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồngCái60290

3. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

4. Phân tích mẫu đất

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.