vanban.org

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 18

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Tủ đựng tài liệuCái602.814g p
2Bàn làm việcCái9610.131
3Ghế tựaCái9610.131
4Chuột máy tínhCái6010.131
5Máy tính CasioCái601.688
6Ổn áp dùng chungCái602.814
7Lưu điện cho máy tínhCái608.442
8Máy hút bụiCái602563
9Máy hút ẩmCái601,5938
10Quạt trầnCái600,11.407
11Đèn neonBộ360,042.814
12Màn chiếu điệnCái604
13Bút trình chiếuCái604
14Quần áo bảo hộ lao độngBộ62.094
15Quần áo mưaBộ12628
16Ba lôCái241.047
17Bình đựng nước uốngCái36524
18Máy ảnh kỹ thuật sốCái60213

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 18 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa11,7392,20
BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất20,397,80
3Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp4,82
4Xây dựng bản đồ thoái hóa đất49,05
5Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất12,19
6Xây dựng báo cáo kết quảđiều tra, đánh giá thoái hóa đất1,82

2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh hoạ, đo độ ẩm, pH đất

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
(tháng) N
1Quần áo bảo hộ lao độngBộ61.304
2Ba lôCái24913
12
3Mũ cứngCái121.304
12
4Ô che mưa che nắngCái12652
5Giầy bảo hộĐôi61.304
6Quần áo mưaBộ12391
12 36
7Bình đựng nước uốngCái361.304
36
8Máy ảnh kỹ thuật sốCái60326
9Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pHCục67.824
6

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 20

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
1Quần áo bảo hộ lao độngBộg 6) 0,40
2Ba lôCái240,20
3Quần áo mưaBộ120,20
4Bộ dụng cụ đào đấtCái60,10
5Máy ảnh kỹ thuật sốCái600,10
6Bình đựng nước uốngCái360,10
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
7Mũ cứngCáig 12) 0,40
8Ô che mưa che nắngCái120,20
9Giầy bảo hộCái60,40
10Cân điện tửCái600,25
11Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vịCục60,20

4. Phân tích mẫu đất

Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.