Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026
Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 4. Quy định viết tắt
Điều 5. Phạm vi áp dụng
Điều 6. Các thành phần của kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 7. Quy định về đơn vị tính trong định mức
Chương II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Điều 8. Thống kê đất đai cấp xã
Điều 9. Thống kê đất đai cấp huyện
Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp xã
Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp huyện
Điều 13. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Điều 14. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
Điều 15. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Điều 17. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Chương III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Điều 19. Thống kê đất đai cấp xã
Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện
Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
Điều 25. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy