vanban.org

Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Phú Thọ Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2025/QĐ-UBND
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 3 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 42

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức(Ca/xã)(Ca/huyện)(Ca/tỉnh)1Bàn làm việcCái9624,0041,0059,602Ghế văn phòngCái9624,0041,0059,603Tủ để tài liệuCái966,0010,2514,904Ổn áp dùng chung 10ACái606,0010,2514,905Lưu điệnCái6024,0041,0059,606Máy hút ẩm 2kWCái601,202,052,987Máy hút bụi 1,5kWCái601,202,052,988Quạt thông gió 0,04 kWCái606,0010,2514,909Quạt trần 0,1 kWCái6012,0020,5029,8010Đèn neon 0,04 kWBộ3024,0041,0059,6011Máy tính bấm sốCái601,202,052,9812Đồng hồ treo tườngCái3624,0041,0059,6013Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T)Cái364,808,2011,92

3. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 43

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức(Ca/xã)(Ca/huyện)(Ca/tỉnh)1Máy in khổ A3Cái0,50,801,371,992Máy in khổ A4Cái0,50,801,371,993Máy vi tính để bànCái0,424,0041,0059,604Máy điều hòa nhiệt độCái2,21220,529,805Máy chiếu (Slide)Cái0,52,404,105,966Máy photocopy A3Cái1,51,602,733,97

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 44

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính cho xã)(Tính cho huyện)(Tính cho tỉnh)1Mực in A3 LaserHộp0,280,130,102Mực in A4 LaserHộp0,550,250,203Mực photocopyHộp0,280,130,104Sổ ghi chépQuyển5,003,002,005Cặp 3 dâyChiếc25,0012,0010,006Giấy A4Ram8,253,753,007Giấy A3Ram2,751,251,00

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 45

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho xã)(Tính cho huyện)(Tính cho tỉnh) 1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh52,890,2131,122Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh323,20552,13802,61

Ghi chú:

(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng cấp xã trên tính cho xã có diện tích đất bị sạt lở, bãi bồi thực hiện kiểm kê.

(2) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã”.

(3) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã có đất bị sạt lở, bãi bồi khi thực hiện kiểm kê; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức:

MH = Mtbh x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Trong đó:

- MH là mức lao động của huyện cần tính;

- Mtbh là mức lao động của huyện trung bình;

- Kslx là số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện có đất bị sạt lở, bãi bồi thực hiện kiểm kê.

(4) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lương trên tính cho tỉnh Phú Thọ với 13 đơn vị hành chính cấp huyện có đất bị sạt lở, bãi bồi thực hiện kiểm kê.