Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 54
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tỉnh)1/50.0001/100.0001Bàn làm việcCái96141,28141,172Ghế văn phòngCái96141,28141,173Giá để tài liệuCái96141,28141,174Ổn áp dùng chung 10ACái6035,3235,295Lưu điệnCái60141,28141,176Máy hút ẩm 2 kWCái607,067,067Máy hút bụi 1,5 kWCái607,067,068Quạt thông gió 0,04 kWCái6035,3235,299Quạt trần 0,1 kWCái6035,3235,2910Đèn neon 0,04kWBộ30141,28141,1711Máy tính bấm sốCái605,655,6512Hòm đựng tài liệuCái605,435,4313Cặp đựng tài liệuCái245,435,4314Ống đựng bản đồCái122,832,8215Thước nhựa 120 cmCái244,714,7116Đồng hồ treo tườngCái36141,28141,1717Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)Cái3647,0947,06
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 55
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (Ca/tỉnh)1/50.0001/100.0001Máy vi tínhCái0,40141,28141,172Máy điều hòa nhiệt độCái2,2035,3235,293Máy chiếuCái0,502,502,504Máy tính xách tayCái0,502,502,505Máy in PlotterCái0,401,001,00
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 56
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Ca/tỉnh)1/50.0001/100.0001Băng dính toCuộn0,300,302Mực in PlotterHộp0,050,053Sổ ghi chépQuyển0,500,504Cặp 3 dâyChiếc0,500,505Giấy in A0Tờ5,005,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 57
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho tỉnh)1/50.0001/100.0001Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh282,56282,352Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh1.096,931.096,12
Phụ lục số I:
Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
a) Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)
STTDiện tích tự nhiên (ha)Hệ số (Kdtx)Công thức tính1≤100 - 1.0000,5 - 1,00Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1000- 100))x(diện tích của xã cần tính -100)2>1.000 - 2.0001,01 - 1,10Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2000-1000)) x (diện tích của xã cần tính -1000)3>2.000 - 5.0001,11 - 1,20Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5.000-2000))x(diện tích của xã cần tính-2000)4>5.000 - 10.0001,21 - 1,30Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10.000-5000))x(diện tích của xã cần tính -5000)5 >10.000 - 150.0001,31 - 1,40Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000-10.000))x(diện tích của xã cần tính -10.000)
b) Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)
STTDiện tích tự nhiên (ha)Hệ số (Kkv)1Các xã khu vực miền núi0,92Các xã khu vực đồng bằng1,03Thị trấn và các xã năm trong khu vực phát triển đô thị1,14Phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh1,2
c) Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)
STTTỷ lệ bản đồDiện tích tự nhiên (ha)KtlxCông thức tính11/1000≤ 1001Hệ số của xã cần tính =1,0>100 - 1201,01 - 1,15Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(120-100))x(diện tích của xã cần tính -100)21/2000>120 - 3000,95 - 1,00Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120))x(diện tích của xã cần tính-120)>300 - 4001,01 - 1,15Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300))x(diện tích của xã cần tính -300)>400 - 5001,16 - 1,25Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(500-400))x(diện tích của xã cần tính -400)31/5000>500 - 1.0000,95 - 1,00Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95) /(1.000-500))x(diện tích của xã cần tính -500)>1.000 - 2.0001,01 - 1,15Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(2.000-1.000))x(diện tích của xã cần tính-1.000)>2.000 - 3.0001,16 - 1,25Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(3.000-2.000))x(diện tích của xã cần tính -2.000)41/10000>3.000 - 5.0000,95 - 1,00Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000))x(diện tích của xã cần tính -3.000)
Phụ lục số II:
Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện và hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
a) Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh)
STTTỷ lệ bản đồDiện tích tự nhiên (ha)KtlhCông thức tính11/5000≤ 2.0001Hệ số Ktlh của huyện cần tính =1,0> 2.000 - 3.0001,01 -1,15Ktih của huyện cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(3.000- 2.000)) x (diện tích của huyện cần tính -2.000)21/10000>3.000 - 7.0000,95 - 1,00Ktlh của huyện cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(7.000- 3.000))x(diện tích của huyện cần tính -3.000)> 7.000 - 10.0001,01 - 1,15Ktlh của huyện cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(10.000- 7.000))x(diện tích của huyện cần tính -7.000)>10.000 - 12.0001,16 - 1,25Ktlh của huyện cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(12.000-10.000))x(diện tích của xã cần tính -10.000)31/25000> 12.000 - 20.0000,95 - 1,00Ktlh của huyện cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(20.000- 12.000))x(diện tích của xã cần tính -12.000)> 20.000 - 50.0001,01 - 1,15Ktlh của huyện cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(50.000- 20.000))x(diện tích của xã cần tính -20.000)>50.000 -100.0001,16 -1,25Ktih của huyện cần tính = 1,16+((1,25-1,16) /(100.000- 50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000)
b) Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)
STTSố lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyệnKsxHệ số (Ksx) cụ thể được xác định bằng công thức tính nội suy1151Ksx của huyện cần tính =1,0; Trường hợp số xã của huyện nhỏ hơn 15 xã thì tính công thức =1+(0,04x(Số xã của huyện cần tính -15))216 - 201,01 - 1,06Ksx của huyện cần tính =1,01+((1,06-1,01)/(20- 16))x(Số xã của huyện cần tính -16)321 - 301,07 - 1,11Ksx của huyện cần tính =1,07+((1,11-1,07)/(30- 21))x(Số xã của huyện cần tính -21)431 - 401,12 - 1,15Ksx của huyện cần tính =1,12+((1,15-1,12)/(40- 31))x(Số xã của huyện cần tính -31)541 -501,16 - 1,18Ksx của huyện cần tính =1,16+((1,18-1,16)/(50-41))x(Số xã của huyện cần tính -41)