Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 34
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tỉnh)1Bàn làm việcCái96282,122Ghế văn phòngCái96282,123Tủ để tài liệuCái96282,124Ổn áp dùng chung 10ACái6070,535Lưu điệnCái60282,126Máy hút ẩm 2kWCái6014,117Máy hút bụi 1,5kWCái6014,118Quạt thông gió 0,04 kWCái6070,539Quạt trần 0,1 kWCái6070,5310Đèn neon 0,04 kWBộ30282,1211Máy tính bấm sốCái6018,8112Đồng hồ treo tườngCái36282,1213Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)Cái3620,00
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 35
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/tỉnh)1Máy in khổ A3Cái0,502,002Máy in khổ A4Cái0,502,003Máy vi tính để bànCái0,40282,124Máy điều hòa nhiệt độCái2,2070,535Máy chiếu (Slide)Cái0,502,006Máy photocopy A3Cái1,502,00
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 36
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức(Ca/tỉnh)1Mực in A3 LaserHộp0,202Mực in A4 LaserHộp0,503Mực photocopyHộp0,154Sổ ghi chépQuyển2,005Cặp 3 dâyChiếc5,006Giấy A4Ram1,007Giấy A3Ram0,20
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 37
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho tỉnh)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh564,562Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh2.184,11
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.