Điều 19. Thống kê đất đai cấp xã
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 12
STTDanh mục dụng cụ Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/xã)1Bàn làm việcCái9621,902Ghế văn phòngCái9621,903Tủ để tài liệuCái9621,904Ổn áp dùng chung 10ACái605,485Lưu điệnCái6021,906Quạt thông gió 0,04 kWCái605,487Quạt trần 0,1 kWCái605,488Đèn neon 0,04 kWBộ365,489Máy tính bấm sốCái604,1810USB 4GBCái122,00
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 13.
Bảng 13
STTNội dung công việcHệ số1Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai0,1832Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định0,1103Tổng các nội dung công việc còn lại0,707
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 13 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 14
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/xã)1Máy in khổ A4Cái0,50,902Máy in khổ A3Cái0,50,453Máy vi tính để bànCái0,421,904Máy điều hòa nhiệt độCái2,25,485Máy photocopy A3Cái1,50,906Máy in PlotterCái0,40,48
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 15
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Ca/xã)1Mực in A4 LaserHộp0,052Mực in A3 LaserHộp0,053Mực photocopy A3Hộp0,154Sổ ghi chépQuyển2,005Cặp 3 dâyChiếc3,006Giấy A4Ram1,007Giấy A3Ram0,208Giấy A0Tờ5,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 16
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho 1 xã)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh7,882Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh184,18
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của thống kê đất đai cấp xã.
(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định Bảng 12, 14.