Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Bảng 11
STTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênĐịnh mức Công nhóm/ĐVT1/50.0001/100.0001Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhBộ/tỉnh1ĐCVIII.54,755,042Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện 2.1Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyệnBộ/tỉnh1ĐCVIII.410,6811,092.2Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh2ĐCVIII.549,8650,422.3Biên tập và trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh1ĐCVIII.514,2514,123Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh1ĐCVIII.45,945,044Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhBộ/tỉnh1ĐCVIII.45,945,04
Ghi chú: Định mức tại Bảng 11 tính cho lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh của tỉnh Phú Thọ ở tỷ lệ 1/50.000; 1/100.000 và có 13 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc.