vanban.org

Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Phú Thọ Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2025/QĐ-UBND
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Bảng 11

STTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh  biênĐịnh mức Công nhóm/ĐVT1/50.0001/100.0001Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhBộ/tỉnh1ĐCVIII.54,755,042Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện    2.1Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyệnBộ/tỉnh1ĐCVIII.410,6811,092.2Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh2ĐCVIII.549,8650,422.3Biên tập và trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh1ĐCVIII.514,2514,123Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đấtBộ/tỉnh1ĐCVIII.45,945,044Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnhBộ/tỉnh1ĐCVIII.45,945,04

Ghi chú: Định mức tại Bảng 11 tính cho lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh của tỉnh Phú Thọ ở tỷ lệ 1/50.000; 1/100.000 và có 13 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc.