vanban.org

Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Phú Thọ Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2025/QĐ-UBND
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 21

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tỉnh)1Bàn làm việcCái9680,052Ghế văn phòngCái9680,053Tủ để tài liệuCái9680,054Ổn áp dùng chung 10ACái6020,015Lưu điệnCái6080,056Máy hút ẩm 2kWCái608,017Máy hút bụi 1,5kWCái608,018Quạt thông gió 0,04 kWCái6020,019Quạt trần 0,1 kWCái6020,0110Đèn neon 0,04 kWBộ3080,0511Máy tính bấm sốCái608,0112Đồng hồ treo tườngCái3620,0113Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)Cái3620,01

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 22

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/tỉnh)1Máy in khổ A4Cái0,502,002Máy in khổ A3Cái0,502,003Máy vi tính để bànCái0,4080,054Máy điều hòa nhiệt độCái2,2016,755Máy photocopy A3Cái1,502,00

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 23

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức(Ca/tỉnh)1Mực in A4 LaserHộp0,502Mực in A3 LaserHộp0,503Mực photocopyHộp0,804Sổ ghi chépQuyển6,005Cặp 3 dâyChiếc18,006Giấy A4Ram5,007Giấy A3Ram2,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 24

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho tỉnh)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh272,492Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh590,96

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.