Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 21
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tỉnh)1Bàn làm việcCái9680,052Ghế văn phòngCái9680,053Tủ để tài liệuCái9680,054Ổn áp dùng chung 10ACái6020,015Lưu điệnCái6080,056Máy hút ẩm 2kWCái608,017Máy hút bụi 1,5kWCái608,018Quạt thông gió 0,04 kWCái6020,019Quạt trần 0,1 kWCái6020,0110Đèn neon 0,04 kWBộ3080,0511Máy tính bấm sốCái608,0112Đồng hồ treo tườngCái3620,0113Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)Cái3620,01
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 22
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/tỉnh)1Máy in khổ A4Cái0,502,002Máy in khổ A3Cái0,502,003Máy vi tính để bànCái0,4080,054Máy điều hòa nhiệt độCái2,2016,755Máy photocopy A3Cái1,502,00
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 23
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức(Ca/tỉnh)1Mực in A4 LaserHộp0,502Mực in A3 LaserHộp0,503Mực photocopyHộp0,804Sổ ghi chépQuyển6,005Cặp 3 dâyChiếc18,006Giấy A4Ram5,007Giấy A3Ram2,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 24
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho tỉnh)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh272,492Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh590,96
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.