Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 25
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/xã)1Bàn làm việcCái9688,002Ghế văn phòngCái9688,003Tủ để tài liệuCái9688,004Ổn áp dùng chung 10ACái6022,005Lưu điệnCái6088,006Quạt thông gió 0,04 kWCái6022,007Quạt trần 0,1 kWCái6022,008Đèn neon 0,04 kWBộ3088,009Máy tính bấm sốCái6011,0010Thước nhựa 40cmCái242,9311Thước nhựa 120cmCái242,9312Cặp đựng tài liệuCái248,0013Quần áo bảo hộ lao độngBộ1860,0014Giầy bảo hộĐôi1260,0015TấtĐôi660,0016Mũ cứngCái1260,0017Quần áo mưaBộ660,0018Bình đựng nước uốngCái1260,0019USB (4GB)Cái128,80
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số sau.
Bảng 26
STTNội dung công việcHệ số1Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đa0,0312Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất0,1533Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp0,1534Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số0,0775Tổng các nội dung công việc còn lại0,586
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 26 trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này.
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 27
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/xã)1Máy in khổ A3Cái0,508,802Máy in khổ A4Cái0,508,803Máy vi tính để bànCái0,4088,004Máy điều hòa nhiệt độCái2,2022,005Máy photocopy A3Cái1,504,40
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 28
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho 1 xã)1Băng dính toCuộn2,002Bút dạ màuBộ1,003Túi ni lông bọc tài liệuCái4,004Mực in A3 LaserHộp0,195Mực in A4 LaserHộp0,506Mực photocopyHộp0,227Sổ ghi chépQuyển2,008Cặp 3 dâyChiếc5,009Giấy A4Ram1,0010Giấy A3Ram0,5011Mực in PlotterHộp0,0312Giấy in A0Tờ3,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 29
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho 1 xã)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh52,802Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh792,00
Ghi chú:
(1) Định mức thiêt bị, vật liệu, năng lượng của Bảng 27, Bảng 28, Bảng 29 trên đây tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này.
(2) Định mức thiết bị, vật liệu, năng lượng theo nội dung công việc tại Bảng 27, Bảng 28, Bảng 29 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoamh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.