Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 30
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/huyện)1Bàn làm việcCái96170,502Ghế văn phòngCái96170,503Tủ để tài liệuCái96170,504Ổn áp dùng chung 10ACái6042,635Lưu điệnCái60170,506Máy hút ẩm 2kWCái608,537Máy hút bụi 1,5kWCái608,538Quạt thông gió 0,04 kWCái6042,639Quạt trần 0,1 kWCái6024,7510Đèn neon 0,04 kWBộ30170,5011Máy tính bấm sốCái6013,4012Đồng hồ treo tườngCái3685,2513Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T)Cái3620,00
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 31
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/huyện)1Máy in khổ A3Cái0,50 4,262Máy in khổ A4Cái0,50 4,263Máy vi tính để bànCái0,40 170,504Máy điều hòa nhiệt độCái2,20 42,635Máy photocopy A3Cái1,50 4,26
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 32
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Ca/huyện)1Mực in A3 LaserHộp0,202Mực in A4 LaserHộp0,203Mực photocopyHộp0,304Sổ ghi chépQuyển4,005Cặp 3 dâyChiếc12,006Giấy A4Ram5,007Giấy A3Ram2,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 33
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho 1 huyện)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh326,702Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh 1.364,00
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng các Bảng trên chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/huyện”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức: MH = Mtbh x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)].