Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 17
STTDanh mục dụng cụ Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/huyện)1Bàn làm việcCái96 52,252Ghế văn phòngCái96 52,253Tủ để tài liệuCái96 52,254Ổn áp dùng chung 10ACái60 13,065Lưu điệnCái60 52,256Máy hút ẩm 2kWCái60 5,237Máy hút bụi 1,5kWCái60 5,238Quạt thông gió 0,04 kWCái60 13,069Quạt trần 0,1 kWCái60 13,0610Đèn neon 0,04 kWBộ30 52,2511Máy tính bấm sốCái60 5,2312Đồng hồ treo tườngCái36 52,2513Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1Tb)Cái3613,06
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 18
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw/h)Định mức (Ca/huyện)1Máy in khổ A4Cái0,502,002Máy in khổ A3Cái0,501,303Máy vi tính để bànCái0,4052,254Máy điều hòa nhiệt độCái2,206,535Máy photocopy A3Cái1,502,00
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 19
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính cho 1/huyện)1Mực in A3 LaserHộp0,202Mực in A4 LaserHộp0,303Mực photocopyHộp0,304Sổ ghi chépQuyển4,005Cặp 3 dâyChiếc12,006Giấy A4Ram5,007Giấy A3Ram2,00
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 20
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho huyện)1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh177,652Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh319,33
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã và “Thửa/huyện”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho huyện trung bình (huyện có ít hơn hoặc bằng 15 xã); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của thống kê đất đai cấp huyện.