vanban.org

Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Phú Thọ Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2025/QĐ-UBND
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 50

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/huyện)1/10.0001/25.000 1Bàn làm việcCái96118,00139,00 2Ghế văn phòngCái96118,00139,00 3Giá để tài liệuCái96118,00139,00 4Ổn áp dùng chung 10ACái60118,00139,00 5Lưu điệnCái60118,00139,00 6Máy hút ẩm 2 kWCái605,906,95 7Máy hút bụi 1,5 kWCái605,906,95 8Quạt thông gió 0,04 kWCái6029,5034,75 9Quạt trần 0,1 kWCái6029,5034,75 10Đèn neon 0,04kWBộ30118,00139,00 11Máy tính bấm sốCái603,544,17 12Hòm đựng tài liệuCái604,004,00 13Cặp đựng tài liệuCái244,004,00 14Ống đựng bản đồCái124,004,00 15Thước nhựa 120 cmCái243,204,00 16Đồng hồ treo tườngCái3659,0069,50 17Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T)Cái3653,1062,55 

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 51

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (Ca/huyện)1/10.0001/25.000 1Máy vi tínhCái0,4118,00139,00 2Máy điều hòa nhiệt độCái2,229,5034,75 3Máy chiếuCái0,52,002,00 4Máy tính xách tayCái0,52,002,00 5Máy in PlotterCái0,40,800,80 

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 52

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính cho 1 huyện)1/10.0001/25.0001Băng dính toCuộn0,300,302Mực in PlotterHộp0,050,053Sổ ghi chépQuyển0,500,504Cặp 3 dâyChiếc0,500,505Giấy in A0Tờ5,005,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 53

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức(Tính cho 1 huyện)1/10.0001/25.0001Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh115,08138,092Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh915,361.074,96

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25.000 với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện” của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, được điều chỉnh hệ số hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh) quy định tại Bảng a Phụ lục số II kèm theo định mức này và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo định mức này.