vanban.org

Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 01/2026/QĐ-UBND · 06/01/2026
Phú Thọ Ban hành 05/03/2025 Hiệu lực 05/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2025/QĐ-UBND
20/01/202601/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 46

STTDanh mục dụng cụĐơn vị  tínhThời  hạn  (tháng)Định mức (Ca/xã)1/1.0001/2.0001/5.0001/10.0001Bàn làm việcCái9617,0019,0021,0024,002Ghế văn phòngCái9617,0019,0021,0024,003Giá để tài liệuCái9617,0019,0021,0024,004Ổn áp dùng chung 10ACái604,254,755,256,005Lưu điệnCái6017,0019,0021,0024,006Quạt thông gió 0,04 kWCái604,254,755,256,007Quạt trần 0,1 kWCái604,254,755,256,008Đèn neon 0,04 kWBộ304,254,755,256,009Máy tính bấm sốCái603,503,503,503,5010Cặp đựng tài liệuCái243,503,503,503,5011Đồng hồ treo tườngCái364,254,755,256,0012USB (4GB)Cái123,503,503,503,50

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 47 

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông  suất  (kW/h)Định mức (Ca/xã)1/1.0001/2.0001/5.0001/10.000 1Máy quét (scan) A0Cái2,52,002,002,002,00 2Máy vi tính để bànCái0,417,0019,0021,0024,00 3Máy điều hòa nhiệt độCái2,24,254,755,256,00 4Máy in PlotterCái0,40,500,500,500,50 

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 48

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính cho 1 xã)1/1.0001/2.0001/5.0001/10.0001Mực in PlotterHộp0,050,050,050,052Sổ ghi chépQuyển0,400,400,400,403Cặp 3 dâyChiếc1,001,001,001,004Giấy in A0Tờ5,005,005,005,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 49

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính theo tỷ lệ cho xã)1/1.0001/2.0001/5.0001/10.0001Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụkWh6,126,847,568,642Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bịkWh170,80186,00201,20224,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1.000 tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha; tỷ lệ 1/2.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại Bảng c Phụ lục số I kèm theo định mức này.