vanban.org

Mẫu TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ (Mẫu số 3 - Quyết định 2193/QĐ-UBND của Đắk Lắk)

Căn cứ: Quyết định 2193/QĐ-UBND Đắk Lắk Ban hành 19/08/2009 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

THỰC TRẠNG VỀ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN ĐÀM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG DẠY NGHÈ

Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHÁT, THIẾT BỊ, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN

1. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường

1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường:

Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình

Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có)

2. Các công trình, phòng học sử dụng chung:

Các phòng học được sử dụng chung

Phòng thí nghiệm, thực nghiệm, xưởng thực hành

Các công trình phụ trợ (Hội trường, thư viện, khu thể thao, ký túc xá...)

3. Các thiết bị giảng dạy sử dụng chung

II. Cán bộ quản lý, giáo viên

1. Cán bộ quản lý và giáo viên

Cán bộ quản lý

Giáo viên (cơ hữu, thỉnh giảng, kiêm chức...)

2. Danh sách giáo viên giảng dạy các môn học chung của trường

III. Quy mô đào tạo chung

Quy mô tuyển sinh hàng năm (cho tất cả các hệ)

Quy mô đào tạo (Tổng lưu lượng học sinh, sinh viên/năm học)

Các ngành, nghề đào tạo (cho tất cả các hệ)

Phần thứ hai

THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH
DẠY NGHÈ ĐÓI VỚI TỪNG NGHÈ ĐÀO TẠO

1. Nghề: ......, trình độ đào tạo: ......

1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề

1.1. Cơ sở vật chất

Sở phòng học lý thuyết (dùng cho dạy nghề):

Số phòng/xưởng thực hành (dùng cho dạy nghề):

1.2 Thiết bị dạy nghề

2. Giáo viên dạy nghề

Tổng số giáo viên của nghề

Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên quy đổi:

Giáo viên cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm):

Giáo viên thỉnh giảng

3. Chương trình, giáo trình

3.1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh, số lượng môn học, mô dun.

Các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của nghề

3.2. Chương trình dạy nghề (có chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo)

II. Nghề: .....(thứ hai), ...; trình độ đào tạo: ......

1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề

1.1. Cơ sở vật chất

Số phòng học lý thuyết (dùng cho dạy nghề):

Sở phòng, xưởng thực hành (dùng cho dạy nghề):

1.2 Thiết bị dạy nghề

2. Giáo viên dạy nghề

Tổng số giáo viên của nghề

Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên quy đổi.

Giáo viên cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm):

Giáo viên trình giảng

3. Chương trình, giáo trình

3.1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh, số lượng môn học, mô đun.

Các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của nghề

3.2. Chương trình dạy nghề (có chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo)

HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)

II. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội:

Bước 1: Đơn vị thành lập cơ sở bảo trợ xã hội chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2. Nộp hồ sơ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ĐắkLăk Số 23 Đường Trường Chinh - Thành phố Buôn Ma Thuột.

Bước 3: Sở Lao động - TBXH tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ thứ 2 đến thứ 6

Sáng từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ

Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Bước 4: Nhận kết quả: Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ĐắkLăk Số 23 Đường Trường Chinh - Thành phố Buôn Ma Thuột.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Đắk Lắk, số 23 Đường Trường Chinh – Thành phố Buôn Ma Thuột.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:

+ Tờ trình thành lập.

+ Đề án thành lập.

+ Quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội

+ Số lượng hồ sơ: 03 (03)

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đắk Lắk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc thành lập cơ sở Bảo trợ xã hội.

h) Lệ phí: không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

1) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải cơ sở bảo trợ xã hội.

2. Thủ tục xin phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị thành lập cơ sở bảo trợ xã hội chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội ĐắkLăk Số 23 Đường Trường Chinh – Thành phố Buôn Ma Thuột.

Bước 3: Sở Lao động - TBXH tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ thứ 2 đến thứ 6

Sáng từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ

Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Bước 4: Nhận kết quả: Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ĐắkLắk Số 23 Đường Trường Chinh - Thành phố Buôn Ma Thuột.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Đắk Lắk, số 23 Đường Trường Chinh – Thành phố Buôn Ma Thuột.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:

Đơn xin thành lập cơ sở bảo trợ xã hội.

Đề án thành lập cơ sở bảo trợ xã hội

Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội.

Dự thảo quy chế hoạt động

Sơ yếu lý lịch của Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc tổ chức thành lập cơ sở bảo trợ xã hội.

Có ý kiến bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã trong đó nêu rõ đồng ý hay không đồng ý nơi cơ sở bảo trợ xã hội đặt trụ sở hoạt động

Văn bản thẩm định và đề nghị của tổ chức, đoàn thể, tôn giáo cấp tỉnh nếu là cơ sở bảo trợ xã hội của tổ chức, đoàn thể, tôn giáo thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

+ Số lượng hồ sơ: 03 (03)

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đắk Lắk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc thành lập cơ sở Bảo trợ xã hội.

h) Lệ phí: không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

1) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải cơ sở bảo trợ xã hội.

3. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng vào cơ sở Bảo trợ xã hội

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đối tượng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2. Nộp hồ sơ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ĐắkLắk Số 23 Đường Trường Chinh - Thành phố Buôn Ma Thuột.

Bước 3: Sở Lao động - TBXH tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ thứ 2 đến thứ 6

Sáng từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ

Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Bước 4: Nhận kết quả: Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ĐắkLăk Số 23 Đường Trường Chinh - Thành phố Buôn Ma Thuột.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Đắk Lắk, số 23 Đường Trường Chinh – Thành phố Buôn Ma Thuột.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ có đề nghị của Trưởng thôn và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng cư trú (theo mẫu số 1c).

Sơ yếu lý lịch của đối tượng có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Văn bản xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền về tình trạng tàn tật đối với người tàn tật (nếu có), người tâm thần, người nhiễm HIV/AIDS;

Biên bản của Hội đồng xét duyệt cấp xã (nếu có - mẫu số 2)

Văn Bản đề nghị của cấp huyện gửi cơ quan quản lý cơ sở bảo trợ xã hội (Sở Lao động - TBXH);

Quyết định tiếp nhận của Giám đốc Sở Lao động - TBXH

+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

d) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Lao động - TBXH.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc tiếp nhận đối tượng xã hội vào nuôi dưỡng tập trung.

h) Lệ phí: không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Đắk Lắk

Xem tất cả
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mẫu số 2 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ THÁT NGHIỆP
Mẫu số 1 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN TỐ CÁO
Mẫu số 2 - Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2187/QĐ-UBND
Mẫu GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
Mẫu số 5 - Quyết định 2187/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026