vanban.org

Mẫu GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y (Mẫu số 5 - Quyết định 2187/QĐ-UBND của Đắk Lắk)

Căn cứ: Quyết định 2187/QĐ-UBND Đắk Lắk Ban hành 19/08/2009 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 5:

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Số:................../ĐK-KTVSTY

Kính gửi: ..............……….…........……............................................

Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện):

.......…………….................…….................…......

Địa chỉ giao dịch:

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở (1):

1. Cơ sở chăn nuôi động vật.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: ……..……...……

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: …..………...……

3. Cơ sở cách ly kiểm dịch động vật.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: ………..…...……

4. Cơ sở cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………………… Khối lượng: …..………...…

5. Nơi tập trung, bốc xếp động vật/sản phẩm động vật. ‰

6. Cơ sở giết mổ động vật.

Loại động vật: ………………………….……. Công suất giết mổ:……....……con/ngày

7. Cơ sở sơ chế sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………… Công suất: ……..…….tấn/ngày

8. Cơ sở bảo quản sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ………………………Công suất: …….……….tấn

9. Cơ sở kinh doanh động vật/ sản phẩm động vật.Loại động vật/sản phẩm động vật: …………………………………….……………...

10. Cơ sở sản xuất thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hoá chất dùng trong thú y: ‰

11. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y/chế phẩm sinh học/ hoá chất dùng trong thú y: ‰

12. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật:

Loại động vật:

…………………………………………………….........………...……..

An toàn với bệnh:

…………………………………………………………..….….….…

13. Cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật: ‰

Địa điểm cơ sở: …….………………………….…………..………….…….…………...………………………………………………………………………….……………......…

Địa điểm và thiết kế xây dựng đã được cơ quan thú y có thẩm quyền thẩm định vào

ngày ……../……./….….

Đăng ký kinh doanh /Giấy phép đầu tư số: …………………. Cấp tại………………….

Mục đích sử dụng:

‰ Tiêu thụ nội địa

     ‰ Phục vụ xuất khẩu

Các giấy tờ liên quan:.....………................................…..........…….......................

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động: ngày.…….../…….../ …..….....

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật

- T khai đc làm thành 02 bn: 01 bn do c quan tip nhn t khai gi, 01 bn do ch c s hoc ngi đi din gi;

(1) Ch ghi hoc đánh du x vào ô vuông đi vi loi hình c s đ ngh

- (2) Tên c s đ ngh đc kim tra v sinh thú y.

4. Thủ tục: cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2: nộp hồ sơ tại bộ phận Thanh tra của Chi cục Thú y. Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì viết giấy hẹn cho người nộp. Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì công chức hướng dẫn để người dân đến nộp hồ sơ làm lại

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ )

Bước 3: nhận kết quả tại bộ phận Thanh tra của Chi cục Thú y.

Thời gian trả hồ sơ : vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ )

b) Cách thức thực hiện:

- Thực hiện thẩm định tại cơ sở

- Cấp trực tiếp tại cơ quan Chi cục Thú y

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y

- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư

- Giấy tờ liên quan v/v thành lập cơ sở

Số lượng hố sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi Cục Thú y Đăk Lăk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Giấy chứng nhận

h) Phí, Lệ phí:

- Phí kiểm tra vệ sinh thú y cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật 300.000đ/lần

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không

l) Căn cứ pháp lý để thực hiện thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh thú y số 18/2004/PL-TVQH11 ngày 29/4/2004 của UBTV quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- QĐ số 46/2005/QĐ-BNN của Bộ NN và PTNT ngày 25/7/2005 ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/TT-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 5

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Số:................../ĐK-KTVSTY

Kính gửi: ..............……….…........……............................................

Họ tên chủ cơ sở (hoặc người đại diện):

.......…………….................…….................…......

Địa chỉ giao dịch:

..………........……….....….…........

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở (1):

1. Cơ sở chăn nuôi động vật.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: ……..……...……

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: …..………...……

3 Cơ sở cách ly kiểm dịch động vật.

Loại động vật: ………………………….……. Công suất giết mổ: ……....……con/ngày

4. Cơ sở cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………………… Khối lượng: …..………...…

5. Nơi tập trung, bốc xếp động vật/sản phẩm động vật. ‰

6. Cơ sở giết mổ động vật.

Loại động vật: ………………………….……. Công suất giết mổ:……....……con/ngày

7. Cơ sở sơ chế sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………… Công suất: ……..…….tấn/ngày

8. Cơ sở bảo quản sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ………………………Công suất: …….……….tấn

9. Cơ sở kinh doanh động vật/ sản phẩm động vật.

Loại động vật/sản phẩm động vật: …………………………………….……………...

10. Cơ sở sản xuất thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hoá chất dùng trong thú y: ‰

11. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y/chế phẩm sinh học/ hoá chất dùng trong thú y: ‰

12. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật:

Loại động vật:

…………………….…………..………….…….………

An toàn với bệnh:

…………………….…………..………….…….………

13. Cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật: ‰

Địa điểm cơ sở: …….………………………….…………..………….…….…………... ………………………………………………………………………….……………......

Mục đích sử dụng:

‰ Tiêu thụ nội địa
‰ Phục vụ xuất khẩu

Các giấy tờ liên quan:

………………………………………………………….………

………………………………………………………….………

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động: ngày.…….../…….../ …..…

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật.

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH                        Đăng ký tại ......................................                

Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở                       Ngày .…...... tháng ....... năm ...........

Thời gian kiểm tra: …… giờ, ngày......../....../ …......

Vào sổ đăng ký số ........…..... ngày......../....../ …......

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT

(Ký, ghi rõ họ tên)

- T khai đc làm thành 02 bn: 01 bn do c quan tip nhn t khai gi, 01 bn do ch c s hoc ngi đi din gi;

- Cá nhân đăng ký không có con du, ch ký và ghi rõ h tên;

- (1) Ch ghi hoc đánh du x vào ô vuông đi vi loi hình c s đ ngh đc kim tra;

- (2) Tên c s đ ngh đc kim tra v sinh thú y.

5.Tục tục: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật (ĐV) ra ngoài tỉnh

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2: nộp hồ sơ tại phòng Kiểm dịch của Chi cục Thú y. Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung của hồ sơ. Nếu hồ sơ thiếu hoặc không đúng quy định thì công chức hướng dẫn để người dân đến nộp hồ sơ làm lại.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần và sáng thứ bảy (trừ ngày lễ )

Bước 3: nhận kết quả tại phòng Kiểm dịch của Chi cục Thú y.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần và sáng thứ bảy (trừ ngày lễ )

b) Cách thức thực hiện:

- Cấp trực tiếp tại phòng kiểm dịch - Chi cục Thú y

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Giấy đăng ký KDĐV vận chuyển ra khỏi huyện (theo mẫu quy định).

- Giấy chứng nhận tiêm phòng (CNTP):

- Bảng kê mã số gia súc.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch ong định kỳ (nếu vận chuyển ong)

- Phiếu xét nghiệm kết quả bệnh động vật (nếu có)

- Biên bản niêm phong phương tiện vận chuyển.

- Biên lai thu lệ phí của trạm thú y huyện

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: trong vòng 2 ngày làm việc (kể cả sáng thứ bảy) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi Cục Thú y Đăk Lăk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận

h) Phí, Lệ phí:

- Trâu, bò : 9000 đ/ con

- Heo thịt : 3000 đ/ con

- Heo con làm giống: 1000 đ/ con

- Dê thịt, làm giống : 3000 đ/ con

- Gia cầm : 50 đ/ con

( Riêng đối với trâu, bò, heo, dê:

+ Chi cục thú y thu lệ phí 2/3 mức nêu trên.

+ Trạm thú y TP, huyện thu lệ phí 1/3 mức trên)

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, SPĐV vận chuyển ra khỏi huyện

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

l) Căn cứ pháp lý để thực hiện thủ tục hành chính:

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y; ế ố

- Quyết định số 15/2005/QĐ-BNN ngày 8/3/2005 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT v/v ban hành quy trình, thủ tục KDĐV, SPĐV, kiểm tra VSTY;

- Quyết định số 45/2005/QĐ-NN ngày 25/7/2005 của Bộ trưởng bộ NN&PTNT V/v ban hành danh mục đối tượng KDĐV, SPĐV, danh mục ĐV, SPĐV thuộc diện phải kiểm dịch.

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005của Bộ trưởng bộ NN&PTNT quy định số lượng ĐV, khối lượng SPĐV phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch.

- Quyết định số 3065/QĐ-BNN ngày 7/11/2005 của Bộ trưởng bộ NN và PTNT quy định chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm;

- Quyết định số 86/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT quy định mẫu hồ sơ KDĐV, SPĐV, kiểm tra VSTY; ế ố

- Quyết định số 49/2006/QĐ-BNN ngày 13/6/2006 của bộ NN&PTNT ban hành quy định đánh dấu gia súc vận chuyển trong nước, xuất khẩu và nhập khẩu;

- Quyết định số 70/2006/QĐ-BNN ngày 14/9/2006 của bộ NN&PTNT v/v sửa đổi, bổ sung quyết định 49/2006/QĐ-BNN ngày 13/6/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT v/v ban hành quy định đánh dấu gia súc vận chuyển trong nước;

- Quyết định số 08/2005/TT-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Hướng dẫn số 1036/CTY-KD, ngày 26/9/2005 của Cục thú y hướng dẫn v/v vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm và giết mổ gia cầm thuộc diện tiêm phòng vaccin cúm gia cầm;

- Công văn 1401/BNN-TY ngày 9/2/2006 của Bộ NN&PTNT v/v hướng dẫn KDĐV, SPĐV theo quy định tại quyết định số 47/2005/BNN ngày 25/7/2005.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu: 5

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

Số:................../ĐK-KTVSTY

Kính gửi: ..............……….…........……............................................

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở (1):

1. Cơ sở chăn nuôi động vật.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: ……..……...……

2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.

Loại động vật: ………………………………………… Số lượng: …..………...……

3 Cơ sở cách ly kiểm dịch động vật.

Loại động vật: ………………………….……. Công suất giết mổ: ……....……con/ngày

4. Cơ sở cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………………… Khối lượng: …..………...…

5. Nơi tập trung, bốc xếp động vật/sản phẩm động vật. ‰

6. Cơ sở giết mổ động vật.

Loại động vật: ………………………….……. Công suất giết mổ:……....……con/ngày

7. Cơ sở sơ chế sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ……………………… Công suất: ……..…….tấn/ngày

8. Cơ sở bảo quản sản phẩm động vật.

Loại sản phẩm động vật: ………………………Công suất: …….……….tấn

9. Cơ sở kinh doanh động vật/ sản phẩm động vật.

Loại động vật/sản phẩm động vật: …………………………………….……………...

10. Cơ sở sản xuất thuốc thú y/chế phẩm sinh học/hoá chất dùng trong thú y: ‰

11. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y/chế phẩm sinh học/ hoá chất dùng trong thú y: ‰

12. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật:

Loại động vật:

…………………….…………..………….…….………

An toàn với bệnh:

…………………….…………..………….…….………

13. Cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật: ‰

Địa điểm cơ sở: …….………………………….…………..………….…….…………... ………………………………………………………………………….……………......

Mục đích sử dụng:

‰ Tiêu thụ nội địa
‰ Phục vụ xuất khẩu

Các giấy tờ liên quan:…………………………….……………………………….………

Dự kiến thời gian cơ sở bắt đầu hoạt động: ngày.…….../…….../ …..…

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật.

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH                        Đăng ký tại ......................................                

Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở                       Ngày .…...... tháng ....... năm ...........

Thời gian kiểm tra: …… giờ, ngày......../....../ …......

Vào sổ đăng ký số ........…..... ngày......../....../ …......

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT

(Ký, ghi rõ họ tên)

- T khai đc làm thành 02 bn: 01 bn do c quan tip nhn t khai gi, 01 bn do ch c s hoc ngi đi din gi;

- Cá nhân đăng ký không có con du, ch ký và ghi rõ h tên;

- (1) Ch ghi hoc đánh du x vào ô vuông đi vi loi hình c s đ ngh đc kim tra;

- (2) Tên c s đ ngh đc kim tra v sinh thú y.

8. Thủ tục :ấp giấy chứng nhận đủ diều kiện sản xuất kinh doanh giống vật nuôi

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và PTNT - 47 Nguyễn Tất Thành - Tp Buôn Ma Thuột

Thời gian nộp: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ), vào giờ hành chính ổ ồ ầ ể

Bước 2: Tổ chức cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn xin cấp GCN đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống vật nuôi có xác nhận của chính quyền địa phương(bản chính);

- Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật (bản sao công chứng);

- Quy trình kỹ thuật sản xuất của từng loại giống đăng ký sản xuất (bản chính);

- Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng giống sản xuất kinh doanh (bản chính);

- Hồ sơ thể hiện nguồn gốc giống sản xuất kinh doanh (bản sao có công chứng);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng);

- Bằng chuyên môn của cán bộ kỹ thuật (từ Trung cấp Chăn nuôi Thú y trở lên) (bản sao có công chứng); ố ồ ố

- Số lượng hồ sơ: 02 (bộ) gốc

d. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định

đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

e. Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng nhận

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: theo quy định

k. Căn cứ pháp lý của TTHC:

Pháp lệnh giống vật nuôi (số 16/2004/PL-UBTVQH11, ngày 24/3/2004)

- Quyết định 34/2001/QĐ-BNN-VP, ngày 30/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và Chăn nuôi

- Quyết định 61/2002/QĐ-BNN, ngày 08/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Danh mục hàng hoà giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng

- Quyết định 66/2002/QĐ-BNN, ngày 16/7/2002 của Bộ trưởng BNN và PTNT về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng.

- Quyết định 67/2002/QĐ-BNN của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT về việc quy định ban hành tạm thời các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi.

9. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và PTNT - 47 Nguyễn Tất Thành - Tp Buôn Ma Thuột;

Thời gian nộp: từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ), vào giờ hành chính

Bước 2: Tổ chức cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn xin cấp GCN đủ điều kiện sản xuất thức ăn gia súc có xác nhận của chính quyền địa phương (bản chính);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp (bản sao công chứng);

- Quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng hàng hóa từng loại thức ăn (bản sao công chứng);

- Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật (bản chính);

- Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng thức ăn chăn nuôi của cơ sở sản xuất (bản chính);

- Bản Đăng ký mẫu bao bì, nhãn hàng hoá (bản chính);

- Bằng chuyên môn của cán bộ kỹ thuật (từ trung cấp trở lên) (bản sao có công chứng).

- Số lượng hồ sơ: 02 (bộ) gốc

d. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định

đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

e. Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng nhận

h. Phí, Lệ phí: theo quy định

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: theo quy định

k. Căn cứ pháp lý của TTHC:

Pháp lệnh chất lượng hàng hoá (số 18/1999/PL-UBTVQH10, ngày 24/12/1999)

- Nghị định 179/2004/NĐ-CP, ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;

- Nghị định 15/NĐ-CP, ngày 19/3/1996 của Chính phủ về việc Quản lý thức ăn chăn nuôi;

- Thông tư 08/NN-KNKL/TT, ngày 17/9/1996 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thi hành Nghị định 15/CP ngày 19/3/1996 về quản lý thức ăn chăn nuôi.

IV. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Thủ tục:cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2: Nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và PTNT, số 47 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột;

Thời gian tiếp nhận từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần. (Trừ ngày lễ)

Bước 3: Nhận kết quả theo đường Bưu điện

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Nông nghiệp và PTNT, số 47 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột; Nhận kết quả qua hệ thống bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn xin công nhận nguồn giống (theo mẫu đơn);

- Tài liệu chứng minh về nguồn gốc nguồn giống (sơ đồ vườn cây, báo cáo tóm tắt lịch sử nguồn giống; Năng suất, chất lượng, khả năng chống chịu sâu bệnh, chống chịu điều kiện ngoại cảnh bất thuận; kết quả nghiên cứu hoặc hội thảo trước đó nếu có)

d) Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và PTNT;

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn theo quy định

h) Lệ phí: 100.000 đ/chứng nhận;

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận nguồn gốc giống.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: biên bản đánh giá của Hội đồng thẩm định vườn cây đầu dòng.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định số 64/2008/QĐ-BNN ngày 23/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm. ế ố ề

- Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng.

V .LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1. Thủ tục:Chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cụ Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề.

- Bản sao hợp pháp văn bằng chuyên môn trung cấp Nông - lâm nghiệp trở lên chuyên ngành Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Sinh học, hoặc giấy chứng nhận đã tham gia học chuyên môn về thuốc Bảo vệ thực vật do Chi cục Bảo vệ thực vật cấp.

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc doanh nghiệp quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

- 03 ảnh chân dung (4x6)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục. ố ể

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục bảo vệ thực vật ĐăkLăk

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

h. Lệ phí: 200.000đ/chứng chỉ

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

- Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Đơn xin cấp Chứng chỉ hành nghề

a. Dùng cho cửa hàng buôn bán thuốc BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP VÀ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(dùng cho cửa hàng buôn bán thuốc BVTV)

Kính gửi : Chi cục bảo vệ thực vật ( tỉnh, thành phố) .................

Họ và tên (Viết chữ in): .............................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Tại ...............................................................

Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................

Số chứng minh thư nhân dân ............................. Ngày cấp....................... Nơi cấp ..................

Đã tốt nghiệp (đại học, trung cấp nông lâm nghiêp, lớp học chuyên môn về thuốc bảovệ thực vật).................................................................................................................................

Nơi cấp....................................................................................Ngày cấp ...................................

Địa chỉ cửa hàng: .......................................................................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về buôn bán thuốcbảo vệ thực vật, nếu vi phạm tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lýchuyên ngành và pháp luật.

......................, ngày tháng   năm

Xác nhận của chính quyền địa phương nơi đăng ký địa điểm bán thuốc

(ghi rõ đồng ý hay không đồng ý về địa điểm)

(Ký và ghi rõ họ tên)

Người đề nghị

(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện chuyên môn

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ............/BVTV

CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN

CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Ảnh 4 x 6

Chứng nhận (ông, bà): ...............................................................

Sinh ngày: ..............................Tại:..............................................

Đã hoàn thành chương trình

"Huấn luyện chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật"

Thời gian từ ngày: ....................................đến ngày ...................

Chứng nhận có giá trị đến ngày .......... tháng ........ năm ............

b. Dùng cho công ty, chi nhánh kinh doanh thuốc BVTV

Mẫu giấy chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc BVTV

Mẫu chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Bìa cứng, mặt ngoài mầu xanh da trời, mặt trong mầu trắng

- Kích thước: 14 cm x 21 cm

Mặt trong (nền trắng, hoa văn vàng nhạt, chữ đen)

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Ảnh màu 4 x 6

Cấp cho ông (Bà): ...................................................................

Sinh ngày: ............................... ....Tại......................................

Chỗ ở hiện nay: .......................................................................

Trình độ chuyên môn: ..............................................................

Cấp ngày: ....................................Tại ......................................

Chứng chỉ có giá trị đến ngày .......... tháng ........ năm ..........

Mặt ngoài (nền xanh da trời, chữ đen)

GIA HẠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Từ ngày ......tháng...... năm.............đếnngày ....... tháng........ năm...........................ngày..... tháng......năm........

(Ký tên đóng dấu)

Từ ngày ......tháng...... năm.............đếnngày ....... tháng........ năm...........................ngày..... tháng......năm........

(Ký tên đóng dấu)

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

2. Gia hạn chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc BVTV.

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trongtuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề.

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp

- Giấy chứng nhận đã tham gia các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới do Chi cục Bảo vệ thực vật tổ chức. Nếu người đượccấp chứng chỉ hành nghề không tham dự các lớp tập huấn thì khi chứng chỉ hành nghề hết hạn phải làm thủ tục cấp theo quy định về chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật.

- 03 ảnh chân dung (4x6)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòngPháp chế thanh tra Chi cục.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục bảo vệ thực vật ĐăkLăk

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề.

h. Lệ phí: 200.000đ/ chứng chỉ

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:- Gia hạn chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và pháttriển nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sangchai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

- Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy địnhchế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lýthuốc bảo vệ thực vật.

Mẫu đơn gia hạn

a. Dùng cho cửa hàng buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP VÀ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(dùng cho cửa hàng buôn bán thuốc BVTV)

Kính gửi : Chi cục bảo vệ thực vật ( tỉnh, thành phố) .................

Họ và tên (Viết chữ in): .............................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Tại ...............................................................

Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................

Số chứng minh thư nhân dân ............................. Ngày cấp....................... Nơi cấp ..................

Đã tốt nghiệp (đại học, trung cấp nông lâm nghiêp, lớp học chuyên môn về thuốc bảovệ thực vật).................................................................................................................................

Nơi cấp....................................................................................Ngày cấp ...................................

Địa chỉ cửa hàng: ..............................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật, nếu vi phạm tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý chuyên ngành và pháp luật.

......................, ngày tháng   năm

Xác nhận của chính quyền địa phương nơi đăng ký địa điểm bán thuốc

(ghi rõ đồng ý hay không đồng ý về địa điểm)

(Ký và ghi rõ họ tên)

Người đề nghị

(Ký và ghi rõ họ tên)

b. Dùng cho công ty, chi nhánh kinh doanh thuốc BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP VÀ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(dùng cho công ty, chi nhánh kinh doanh thuốc BVTV)

Kính gửi : Chi cục bảo vệ thực vật ( tỉnh, thành phố) .................

Họ và tên (Viết chữ in): .............................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Tại ...............................................................

Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................

Số chứng minh thư nhân dân ............................. Ngày cấp....................... Nơi cấp ..................

Đã tốt nghiệp (đại học, trung cấp nông lâm nghiêp, lớp học chuyên môn về thuốc bảovệ thực vật).................................................................................................................................

Nơi cấp....................................................................................Ngày cấp ...................................

Địa chỉ cửa hàng: ..............................................................................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật, nếu vi phạm tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý chuyên ngành và pháp luật.

......................, ngày tháng   năm 200 

Xác nhận của chính quyền địa phương nơi đăng ký địa điểm bán thuốc

(ghi rõ đồng ý hay không đồng ý về địa điểm)

(Ký và ghi rõ họ tên)

Người đề nghị

(Ký và ghi rõ họ tên)

Chứng nhận đã tham dự lớp tập huấn kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới:

Mẫu giấy chứng nhận tập huấn

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN

Chứng nhận (ông, bà): .......................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................

Nơi sinh:..............................................................................................................

Địa chỉ:................................................................................................................

Đã tham dự lớp tập huấn:

"Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới về thuốc bảo vệ thực vật"

Thời gian từ ngày: ....................................đến ngày ..................

............, ngày ..... tháng ...... năm ........

CHI CỤC TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

3. Chứng nhận huấn luyện chuyên môn về thuốc BVTV

a.Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân có nhu cầu kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật đăng ký tại các trạm Bảo vệ thực vật huyện, thành phố và tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật ĐăkLăk.

Bước 2. Phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật tập hợp số lượng học viên.

Bước 3. Khi đủ số lượng học viên. Chi cục lập tờ trình xin Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn cho phép mở lớp.

- Chuẩn bị tài liệu

- Tổ chức lớp học

b.Cách thức thực hiện: tổ chức học tập trung, nội dung theo Quyết định: 97/2008/QĐ-BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

c. Thời gian học: 03 tháng (12 tuần)

đ. Cơ quan thực hiện: Chi cục Bảo vệ thực vật ĐăkLăk.

e. Kết quả thực hiện: giấy chứng nhận

g. Lệ phí: Gồm tiền tài liệu, thuê hội trường, nước uống, tiền giảng viên, giấy chứng nhận theo giá thời điểm.

h. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện chuyên môn

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: ............/BVTV

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: ............/BVTV

CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN

CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

                                                 Chứng nhận (ông, bà): ...............................................................

                                                  Sinh ngày: ..............................Tại:..............................................

Ảnh màu

4 x 6                                          Đã hoàn thành chương trình

                                                     "Huấn luyện chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật"

Thời gian từ ngày: ....................................đến ngày ...................

Chứng nhận có giá trị đến ngày .......... tháng ........ năm ............

.............., ngày ..... tháng ...... năm ........

CHI CỤC TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

4. Chứng nhận đã tham dự các lớp tập huấn kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới về thuốc BVTV

a.Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân có chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật và đã tham gia huấn luyện chuyên môn về thuộc bảo vệ thực vật đã có giấy chứng nhận.

g Bước 2. Phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật tập hợp số lượng học viên

Bước 3. Khi đủ số lượng học viên. Chi cục lập tờ trình xin Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn cho phép mở lớp.

- Chuẩn bị tài liệu

- Tổ chức lớp học

b.Cách thức thực hiện: tổ chức học tập trung, nội dung theo Quyết định: 97/2008/QĐ-BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

c. Thời gian học: 02 ngày

d. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân, tập thể.

đ. Cơ quan thực hiện: Chi cục Bảo vệ thực vật ĐăkLăk.

e. Kết quả thực hiện: giấy chứng nhận

g. Lệ phí: Gồm tiền tài liệu, thuê hội trường, nước uống, tiền giảng viên, giấy chứng nhận theo giá thời điểm.

h. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát

triển nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang

chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

Mẫu giấy chứng nhận tập huấn

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: ............/BVTV

GIẤY CHỨNG NHẬN

Chứng nhận (ông, bà): .......................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................

Nơi sinh:..............................................................................................................

Địa chỉ:................................................................................................................

Đã tham dự lớp tập huấn:

"Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn và văn bản pháp luật mới về thuốc bảo vệ thực vật"

Thời gian từ ngày: ....................................đến ngày ......................

..........., ngày ..... tháng ...... năm .........

CHI CỤC TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: ............/BVTV

5. Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng:

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

- Bản sao bằng Đại học về chuyên môn hóa chất hoặc Bảo vệ thực vật

- Giấy xác nhận thời gian hoạt động trong lĩnh vực xông hơi khử trùng

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp.

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc doanh nghiệp quản lý người đề nghị cáp chứng chỉ hành nghề.

- 03 ảnh chân dung (4x6)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật ố ể

h. Lệ phí: 200.000đ/chứng chỉ

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: Chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÔNG HƠI
KHỬ TRÙNG

Kính gửi: ..................................................................................................

Họ tên:…………………………………Ngày sinh: .................................... Nam/Nữ

Đơn vị công tác:.........................................................................................................

Địa chỉ:.......................................................................................................................

Chức danh: .................................................................................................................

Trình độ chuyên môn:..............................................................................................

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với:

Vật thể xuất nhập khẩu và quá cảnh;

Vật thể nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh;

Vật thể bảo quản trong nước;

Vật liệu, bao bì đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế;

Hồ sơ kèm theo:

Bằng đại học về chuyên môn hóa chất hoặc bảo vệ thực vật (bản sao có xác nhận)

Giất xác nhận thời gian hoạt động trong lĩnh vực xông hơi khử trùng (đối với trường hợp cấp lần đầu)

Giấy chứng nhận sức khỏe

Sơ yếu lý lịch

Ảnh chân dung 4cm x 6cm: 2 chiếc (đối với trường hợp cấp lần đầu)

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng (đối với trường hợp gia hạn)

.Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xông hơi khử trùng trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN

(Ký tên, đóng dấu)

….., ngày…. tháng……năm….

NGƯỜI XIN CẤP

(Ký tên)

6.Thủ tục: Gia hạn chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng:

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

- Bản sao bằng Đại học về chuyên môn hóa chất hoặc Bảo vệ thực vật

- Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng.

- Giấy xác nhận thời gian hoạt động trong lĩnh vực xông hơi khử trùng

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp.

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc doanh nghiệp quản lý người đề nghị cáp chứng chỉ hành nghề.

- 03 ảnh chân dung (4x6)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật ố ể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: gia hạn chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÔNG HƠI KHỬ TRÙNG

Kính gửi: ..................................................................................................

Họ tên:…………………………………Ngày sinh: .................................... Nam/Nữ

Đơn vị công tác:.........................................................................................................

Địa chỉ:.......................................................................................................................

Chức danh: .................................................................................................................

Trình độ chuyên môn:................................................................................................

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với:

Vật thể xuất nhập khẩu và quá cảnh;

Vật thể nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh;

Vật thể bảo quản trong nước;

Vật liệu, bao bì đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế;

Các trường hợp khác ...........................................................................................................

.....................................................................................................................

Hồ sơ kèm theo:

Bằng đại học về chuyên môn hóa chất hoặc bảo vệ thực vật (bản sao có xác nhận)

Giất xác nhận thời gian hoạt động trong lĩnh vực xông hơi khử trùng (đối với trường hợp cấp lần đầu)

Giấy chứng nhận sức khỏe

Sơ yếu lý lịch

Ảnh chân dung 4cm x 6cm: 2 chiếc (đối với trường hợp cấp lần đầu)

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng (đối với trường hợp gia hạn)

Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xông hơi khử trùng trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ
QUẢN

….., ngày…. tháng……năm….

NGƯỜI XIN CẤP

(Ký tên, đóng dấu)(Ký tên)

7.Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT. 

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

- Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

- Danh sách người trực tiếp khử trùng được cấp thẻ

- Danh mục phương tiện, trang thiết bị hành nghề

- Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

- Các giấy tờ khác: Chứng nhận vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: gia hạn chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ XÔNG HƠI KHỬ TRÙNG

Kính gửi:…………………………………………………...............

Tên tổ chức hoạt động xông hơi khử trùng:………………………........................…………

…………………………………………………………………………

Địa chỉ:……………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………………………………………………………..

Đề nghị quý cơ quan cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng cho cơ quan chúng tôi:

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với vật thể bảo quản nội địa Quy mô (m3/năm):………………………………………………………………... Hồ sơ kèm theo:

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng:…….chứng chỉ (bản sao)

Danh sách người trực tiếp khử trùng được cấp thẻ

Danh mục phương tiện, trang thiết bị hành nghề

Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

Các giấy tờ khác do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp: Chứng nhận tuân thủ yêu cầu vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ,…….

……………………………………………………………………….

Các giấy tờ khác do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp: Chứng nhận

Các giấy tờ liên quan khác (nếu có):…………………………………….

Vào sổ số:…ngày…../…./….                                                                                         BMT, ngày…..tháng……năm……

Cán bộ nhận đơn                                                     Giám đốc

       (Ký tên)                                                         (Ký tên, đóng dấu)

8.Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ) 

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật. 

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng

- Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng

- Danh sách người trực tiếp khử trùng được cấp thẻ

- Danh mục phương tiện, trang thiết bị hành nghề

- Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

- Các giấy tờ khác: Chứng nhận vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: gia hạn chứng chỉ hành nghề:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ XÔNG HƠI KHỬ TRÙNG

Kính gửi:…………………………………………………...............

Tên tổ chức hoạt động xông hơi khử trùng:………………………........................…………………

…………………………………………………………………

Địa chỉ:……………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………………………………………………………...

Đề nghị quý cơ quan cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùngcho cơ quan chúng tôi:

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với vật thể bảo quản nội địa

Quy mô (m3 /năm):………………………………………………………………...

Hồ sơ kèm theo

Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng:…….chứng chỉ (bản sao)

Danh sách người trực tiếp khử trùng được cấp thẻ

Danh mục phương tiện, trang thiết bị hành nghề

Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

Các giấy tờ khác do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp: Chứng nhận tuân thủ yêu cầu vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ,…….

Các giấy tờ khác do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp: Chứng nhận

Vào sổ số:…ngày…../…./….                                                   BMT, ngày…..tháng……năm……

Cán bộ nhận đơn                                               Giám đốc

       (Ký tên)                                              (Ký tên, đóng dấu)                                                                              

9.Thủ tục: Cấp thẻ xông hơi khử trùng

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp thẻ xông hơi khử trùng.

- Bản sao kết quả học tập về xông hơi khử trùng

- Giấy chứng nhận sức khỏe

- Sơ yếu lý lịch

- 02 ảnh 2x3

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật ố ể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: thẻ hành nghề

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Cấp và đổi thẻ xông hơi khử trùng

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (ĐỔI) THẺ XÔNG HƠI KHỬ TRÙNG

Kính gửi: ..................................................................................................

Họ tên:…………………………………Ngày sinh: .................................... Nam/Nữ

Đơn vị công tác:.........................................................................................................

Địa chỉ:.......................................................................................................................

Chức danh: .................................................................................................................

Trình độ chuyên môn:................................................................................................

Trình độ văn hóa: .....................................................................................................

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với:

Vật thể xuất nhập khẩu và quá cảnh;

Vật thể nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh;

Vật thể bảo quản trong nước;

Vật liệu, bao bì đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế;

Hồ sơ kèm theo:

Bản sao kết quả học tập về xông hơi khử trùng (bản sao có xác nhận)

Giấy chứng nhận sức khỏe

Sơ yếu lý lịch

Ảnh chân dung 2cm x 3cm: 2 chiếc

Thẻ xông hơi khử trùng (đối với trường hợp đổi thẻ)

Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xông hơi khử trùng trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN 

(Ký tên, đóng dấu)

….., ngày…. tháng……năm….

NGƯỜI XIN CẤP (ĐỔI) THẺ

(Ký tên)

10. Thủ tục:Đổi thẻ xông hơi khử trùng

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại trạm kiểm dịch thực vật. 

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin đổi thẻ xông hơi khử trùng.

- Bản sao kết quả học tập về xông hơi khử trùng

- Giấy chứng nhận sức khỏe

- Thẻ xông hơi khử trùng

- Sơ yếu lý lịch

- 02 ảnh 2x3

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại trạm kiểm dịch thực vật ố ể

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục bảo vệ thực vật ĐăkLăk

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: thẻ hành nghề

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định 89/2007/QĐ- BNN ngày 01/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Cấp và đổi thẻ xông hơi khử trùng

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (ĐỔI) THẺ XÔNG HƠI KHỬ TRÙNG

Kính gửi: ..................................................................................................

Họ tên:…………………………………Ngày sinh: .................................... Nam/Nữ

Đơn vị công tác:.........................................................................................................

Địa chỉ:.......................................................................................................................

Chức danh: .................................................................................................................

Trình độ chuyên môn:................................................................................................

Trình độ văn hóa: .....................................................................................................

Phạm vi hành nghề: Thực hiện xông hơi khử trùng đối với:

Vật thể xuất nhập khẩu và quá cảnh;

Vật thể nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh;

Vật thể bảo quản trong nước;

Vật liệu, bao bì đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế;

Các trường hợp khác .........................................................................................

......................................................................................................................................

Hồ sơ kèm theo:

Bản sao kết quả học tập về xông hơi khử trùng (bản sao có xác nhận)

Giấy chứng nhận sức khỏe

Sơ yếu lý lịch

Ảnh chân dung 2cm x 3cm: 2 chiếc

Thẻ xông hơi khử trùng (đối với trường hợp đổi thẻ)

Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xông hơi khử trùng trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ
QUẢN

(Ký tên, đóng dấu)

….., ngày…. tháng……năm….

NGƯỜI XIN CẤP (ĐỔI) THẺ

(Ký tên)

11.Thủ tục: Chấp thuận quảng cáo, trình diễn thuốc BVTV

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật 

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin đăng ký quảng cáo

- Nội dung đăng ký tại Bộ Nông nghiệp

- Sản phẩm quảng cáo trên lĩnh vực nông nghiệp đã được quyền quảng cáo

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 10 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

h. Lệ phí:

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Thông tư liên tịch số 98/2004/TTLT/BVHTT-BNN ngày 30/4/2004 của bộ văn hoá thông 

tin và bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

12. THủ tục:Chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

a. Trình tự thực hiện: 

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật;

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT;

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ);

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ).

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề.

- Bản sao hợp pháp văn bằng chuyên môn về hóa học hoặc nông học (ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật) từ đại học trở lên

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc doanh nghiệp quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

- 3 ảnh chân dung (4x6)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục. ố ể

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục bảo vệ thực vật ĐăkLăk

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - Chứng chỉ hành nghề

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển

nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng

gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

- Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Mẫu đơn

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP VÀ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, GIA CÔNG, SANG
CHAI, ĐÓNG GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi : Chi cục bảo vệ thực vật ( tỉnh, thành phố) ..........................

Họ và tên (Viết chữ in): .............................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Tại . ..............................................................

Chức vụ:.....................................................................................................................................

Đơn vị công tác:.........................................................................................................................

Số chứng minh thư nhân dân .............................. Ngày cấp....................... Nơi cấp ..................

Trình độ chuyên môn:................................................................................................................

Đã tốt nghiệp đại học: ................................................................................................................

Số bằng: .............................................................. Ngày cấp......................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật:..........................

..................................................................................................................................... ..............

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật, nếu vi phạm tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý chuyên ngành và pháp luật.

Xác nhận chính quyền địa phương                          

nơi mở sơ sở hoặc của lãnh đạo đơn vị (1)

(1) Xác nhận của chính quyền địa phương đối với doanh nghiệp chuẩn bị thành lập

Mẫu chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc BVTV

- Bìa cứng, mặt ngoài mầu xanh lá cây, mặt trong mầu trắng

- Kích thước: 14 cm x 21 cm

Mặt trong (nền trắng, hoa văn màu vàng nhạt, chữ đen)

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

                                                                    sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

Cấp cho ông (Bà): ............ Năm sinh: ...........................................

Chỗ ở hiện nay: .........................................................................

4 x 6 Bằng cấp chuyên môn: ..........Nơi ...................................

Số bằng: .............................. Năm tốt nghiệp ..........................

Chứng chỉ có giá trị đến ngày .......... tháng ........ năm .............

Số:.............                                                                                                           CHI CỤC TRƯỞNG

                                                                                                                                 ý tên, đóng dấu)

Mặt ngoài (nền xanh lá cây, chữ đen)

13.THủ tục: Gia hạn chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật;

 Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT;

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ).

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng pháp chế thanh tra Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ).

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật.

c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề;

- Bản sao hợp pháp văn bằng chuyên môn về hóa học hoặc nông học (ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật) từ đại học trở lên;

- Giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh trở lên và có giá trị trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp;

- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc doanh nghiệp quản lý người đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề;

- 3 ảnh chân dung (4x6);

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Pháp chế thanh tra Chi cục.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - gia hạn chứng chỉ hành nghề

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định: 97/2008/QĐ- BNN ngày 06/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển

nông thôn Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng

gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật;

-Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính. quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Mẫu đơn

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP VÀ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, GIA CÔNG, SANG
CHAI, ĐÓNG GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi : Chi cục bảo vệ thực vật ( tỉnh, thành phố) ..........................

Họ và tên (Viết chữ in): .............................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Tại . ..............................................................

Chức vụ:.....................................................................................................................................

Đơn vị công tác:.........................................................................................................................

Số chứng minh thư nhân dân .............................. Ngày cấp....................... Nơi cấp ..................

Trình độ chuyên môn:................................................................................................................

Đã tốt nghiệp đại học: ...............................................................................................................

Số bằng: .............................................................. Ngày cấp......................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật:...........................

Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật, nếu vi phạm tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý chuyên ngành và pháp luật.

......................., ngày tháng năm

(1) Xác nhận của chính quyền địa phương đối với doanh nghiệp chuẩn bị thành lập

Mẫu chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc BVTV - Bìa cứng, mặt ngoài mầu xanh lá cây, mặt trong mầu trắng

- Kích thước: 14 cm x 21 cm

Mặt trong (nền trắng, hoa văn màu vàng nhạt, chữ đen)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM

........................................... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

Cấp cho ông (Bà): ................... Năm sinh: .............

Ảnh màu Chỗ ở hiện nay: ................................................

Chứng chỉ có giá trị đến ngày .......... tháng ........ năm .............., ngày ..... tháng ...... năm ...........

CHI CỤC TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

Mặt ngoài (nền xanh lá cây, chữ đen)

GIA HẠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM

ngày tháng năm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................ngày..... tháng... năm......

(Ký tên đóng dấu)

CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Từ ngày ......tháng...... năm............. đến sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

ngày ....... tháng........ năm..........

(Ký tên đóng dấu)

a. Trình tự thực hiện: ổ ẩ ồ ầ

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng kỹ thuật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng kỹ thuật Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

- Đơn xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

- Bản kê khai điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến.

- Danh sách cán bộ kỹ thuật.

- Danh sách các hộ (được cấp chứng chỉ tập huấn).

- Bản đồ giải thửa hoặc sơ đồ khu vực sản xuất.

- Kết quả phân tích mẫu đất, nước.

- Quy trính sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn.

- Điều kiện sơ chế, chế biến rau, quả an toàn.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Kỹ thuật Chi cục. ố ể

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - chứng nhận

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vê việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn;

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

………, ngày……tháng…….năm ….

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh DAKLAK

2. Địa chỉ :………………………………………………………….

4. Đăng ký được cấp giấy chứng nhận

Sau khi nghiên cứu Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả, chè an toàn, đặc biệt về điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả, chè an toàn, liên hệ với điều kiện cụ thể, chúng tôi xin đăng ký được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn:

- Diện tích sản xuất rau, quả an toàn đăng ký: ……x…….ha (hoặc quy mô sản xuất:……x……kg/đơn vị thời gian);

- Chủng loại rau, quả an toàn đăng ký:……x………..(quy mô diện tích hoặc quy mô sản xuất:……x……kg/đơn vị thời gian của từng chủng loại); ể

- Địa điểm: thôn…x...xã, (phường)……x……huyện (quận)…x……

- Bản kê điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn (kèm theo);

5. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả an toàn.

Đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/TP.........thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn./.

Đại diện của nhà sản xuất

(Ký tên, đóng dấu)

15. THủ tục:Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng kỹ thuật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng kỹ thuật Chi cục. ồ ấ ầ

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật c. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

- Bản kê khai điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến.

- Danh sách cán bộ kỹ thuật.

- Danh sách các hộ (được cấp chứng chỉ tập huấn).

- Bản đồ giải thửa hoặc sơ đồ khu vực sản xuất.

- Kết quả phân tích mẫu đất, nước.

- Quy trính sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn.

- Điều kiện sơ chế, chế biến rau, quả an toàn

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Kỹ thuật Chi cục. ố ể

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - chứng nhận

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vê việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn;

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

………, ngày……tháng…….năm ….

ĐƠN CẤP LẠI CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ RAU, QUẢ AN TOÀN

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh DAKLAK

1. Tên nhà sản xuất:……………………………………………

4. Đăng ký được cấp lại giấy chứng nhận

Sau khi nghiên cứu Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả, chè an toàn, đặc biệt về điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả, chè an toàn, liên hệ với điều kiện cụ thể, chúng tôi xin đăng ký được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn: ấ

- Diện tích sản xuất rau, quả an toàn đăng ký: ……x…….ha (hoặc quy mô sản xuất:……x……kg/đơn vị thời gian);

- Chủng loại rau, quả an toàn đăng ký:……x………..(quy mô diện tích hoặc quy mô sản xuất:……x……kg/đơn vị thời gian của từng chủng loại);

- Địa điểm: thôn…x...xã, (phường)……x……huyện (quận)…x…… ề ấ ế

5. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả an toàn.

Đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Daklak thẩm định và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn./.

Đại diện của nhà sản xuất

(Ký tên, đóng dấu)

16. Chỉ định tổ chức chứng nhận quy trình thực hành sản xuất Nông nghiệp tốt (Việt GAP) cho rau, quả, chè an toàn (đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn 1 tỉnh).

ự ự ệ Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

y q y p p Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng kỹ thuật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

( g y ) Bước 3. Nhận kết quả tại phòng kỹ thuật Chi cục.

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật c. Hồ sơ bao gồm:

- Giấy đăng ký hoạt động chứng nhận VietGAP (theo mẫu)

- Bản sao hợp pháp Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; ố

- Các tài liệu chứng minh hệ thống quản lý và năng lực hoạt động chứng nhận phù hợp với các điều kiện quy định.

- Mẫu Giấy chứng nhận VietGAP; ế

- Kết quả hoạt động chứng nhận đã thực hiện trong lĩnh vực đăng ký. ế ồ

d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Kỹ thuật Chi cục. Thời hạn không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chỉ định xem xét, thẩm định hồ sơ, nếu cần thành lập đoàn kiểm tra đánh giá điều kiện thực tế của tổ chức đăng ký, và ra Quyết định chỉ định Tổ chức Chứng nhận nếu tổ chức đăng ký đáp ứng các điều kiện quy định. ổ ầ ổ

Trường hợp tổ chức đăng ký không đáp ứng các yêu cầu theo quy định, Tổ chức chỉ định phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đăng ký và nêu rõ lý do. ồ ổ ể

Hồ sơ đăng ký được lưu tại Cơ quan chỉ định và Tổ chức Chứng nhận để làm căn cứ thẩm tra, kiểm tra.

Thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định không quá 03 (ba) năm. Tổ chức Chứng nhận khi có yêu cầu thay đổi, bổ sung, gia hạn quyết định phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung, gia hạn theo quy định tại Khoản 1 và 2 Điều này

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - chứng nhận

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vê việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn;

CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NONG
NGHIỆP TỐT VIETGAP CHO RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

GIẤY CHỨNG NHẬN VIETGAP

TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
Số: GCN/… …

CHỨNG NHẬN

Tổ chức/ Cá nhân:

Địa điểm sản xuất:

Mã số chứng nhận VietGAP:

Sản xuất theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho … ban hành kèm theo

Quyết định số ngày… tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Giấy chứng nhận có giá trị đến ngày:

…………ngày,…….tháng……năm…….

ĐẠI

(ký tên và đóng dấu)

7.Thủ tục: Tiếp nhận, công bố sản phẩm rau, quả, chè an toàn (trường hợp công bố dựa
trên kết quả đánh giá của tổ chức nhận).

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng kỹ thuật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng kỹ thuật Chi cục. ồ ấ ầ

Thời gian trả hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ)

b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật c. Hồ sơ bao gồm:

- Bản công bố rau, quả, chè an toàn (theo mẫu);

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận VietGAP (hoặc Giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn GAP khác);

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận phù hợp với quy trình chế biến chè an toàn (trường hợp công bố sản phẩm chè chế biến an toàn) do tổ chức chứng nhận cấp; ế ế ể ể ế

- Bản sao hợp lệ Phiếu kết quả kiểm nghiệm các mẫu điển hình (nếu có).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Kỹ thuật Chi cục BVTV.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - công bố

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn vê việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản
xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn;

CÔNG BỐ SẢN PHẨM RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ
SẢN PHẨM RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN

Số:.....................

Tên nhà sản xuất:…..…………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………. Điện thoại:……………….Fax:………………Email:…………………..

CÔNG BỐ:

Các sản phẩm sau đây (tên loài cây trồng): ..…………………………

Được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP,…) cho…......., ( được chế biến theo Quy trình chế biến chè an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành …) và mẫu điển hình đạt các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật, hoặc quy định…

Căn cứ công bố: Giấy chứng nhận VietGAP (hoặc giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn GAP khác) số ….ngày …tháng… năm … và Giấy chứng nhận chế biến chè an toàn do tổ chức chứng nhận … (tên, địa chỉ của tổ chức chứng nhận) cấp hoặc Báo cáo tự đánh giá của nhà sản xuất (số, ngày … tháng … năm… ).

… , ngày … tháng … năm 200…

(Ký tên, đóng dấu)

18. Tiếp nhận, công bố sản phẩm rau, quả, chè an toàn (Trường hợp công bố dựa trên kết quả tự đánh giá và giám sát nội bộ).

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật; ồ ố

Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại phòng kỹ thuật Chi cục Bảo vệ thực vật, số 11 Hùng Vương, TP BMT;

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ); ế

Bước 3. Nhận kết quả tại phòng kỹ thuật Chi cục. ồ ấ ầ

Thời gian trả hồ sơ: giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ) b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật c. Hồ sơ bao gồm:

- Bản công bố rau, quả, chè an toàn (theo mẫu);

- Kế hoạch, chỉ tiêu đánh giá và giám sát nội bộ; ấ ế ế ế

- Báo cáo tự đánh giá quá trình sản xuất, sơ chế, chế biến;

- Bản sao hợp lệ Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất hợp đồng thuê; ế ấ

- Bản sao hợp lệ Quyết định chỉ định hoặc chứng chỉ đào tạo của người lấy mẫu;

- Bản sao hợp lệ Chứng chỉ chuyên môn của nhân viên đánh giá, giám sát nội bộ; - Bản sao hợp lệ Phiếu kết quả kiểm nghiệm các mẫu điển hình

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày (trong ngày làm việc) hồ sơ đã đủ, nhận tại phòng Kỹ thuật Chi cục.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân và tập thể

i. Tên mẫu đơn, tờ khai: - công bố

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính

- Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vê việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn;

- Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn.

CÔNG BỐ SẢN PHẨM RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ
SẢN PHẨM RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN

Số:.....................

Tên nhà sản xuất:…..…………………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………. Điện thoại:……………….Fax:………………Email:…………………..

CÔNG BỐ:

Các sản phẩm sau đây (tên loài cây trồng): ..…………………………

Được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP,…) cho…......., ( được chế biến theo Quy trình chế biến chè an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành …) và mẫu điển hình đạt các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật, hoặc quy định…

p q y ỹ q y Căn cứ công bố: Giấy chứng nhận VietGAP (hoặc giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn GAP khác) số ….ngày …tháng… năm … và Giấy chứng nhận chế biến chè an toàn do tổ chức chứng nhận … (tên, địa chỉ của tổ chức chứng nhận) cấp hoặc Báo cáo tự đánh giá của nhà sản xuất (số, ngày … tháng … năm… ).

… , ngày … tháng … năm 200…

(Ký tên, đóng dấu)

19. Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật nội địa:

Bước 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật

ị y q y ị p p ậ Bước 2. Nộp hồ sơ và hướng dẫn tại Trạm kiểm dịch thực vật Chi cục Bảo vệ thực vật - Số 11 Hùng Vương - TP BMT.

g g Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ).

g y ) Bước 3. Nhận kết quả tại Trạm kiểm dịch thực vật.

q Thời gian trả hồ sơ: giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ). b. Cách thức thực hiện:

Cấp trực tiếp tại Chi cục Bảo vệ thực vật

c. Hồ sơ bao gồm:

- Giấy đăng ký Kiểm dịch thực vật.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày (trong ngày làm việc) , nhận tại Trạm kiểm dịch thực vật đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân và tập thể.

h. Lệ phí theo khối lượng vật thể đăng ký

i. Tên mẫu đơn, tờ khai, chứng nhận

k. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Nghị định: 02/2007/NĐ-CP ngày 05/01/2007 của Chính phủ về Kiểm dịch thực

Theo Thông tư: 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài Chính.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Số giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật:………………………..……………

Bản sao:

Bản chính:

Vào sổ số:……ngày……/…../……

Ngày …..tháng……năm

Cán bộ nhận giấy đăng ký

Người đăng ký

VI. LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Thủ tục CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG
TRÌNH THỦY LỢI.

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT.

Bước 2: Tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và PTNT.

Bước 3: Nhận kết quả tại bộ phận một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT.

Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn xin cấp giấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (theo mẫu quy định).

- Tùy từng hoạt động cụ thể mà tổ chức cá nhân xin phép phải có văn bản sau:

+ Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các tài liệu liên quan khác đối với các họat động:

• Xây công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có;

• Khoan, đào điều tra, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò khai thác vật liệu xây dựng;

• Xây dựng kho, bến, bãi bốc dỡ; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;

• Xây dựng chuồng trại chăn thả gia súc, nuôi trồng thủy sản;

• Xây dựng công trình ngầm bao gồm: đường ống dẫn dầu, cáp điện, cáp thông tin, đường ống cấp thoát nước.

+ Dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các tài liệu liên quan khác đối với các hoạt động: Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

+ Chứng nhận về tải trọng kích thước của xe cơ giới đối với các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trừ các trường hợp sau:

• Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật;

• Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình; xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có tải trọng, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi

+ Bản sao công chứng hộ chiếu nổ mìn, các tài liệu kỹ thuật liên quan đối với các hoạt động: Nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác.

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động xin phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thuỷ lợi; - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

ậ ụg ặ ạ ụg ợp p p; - Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các hoạt động phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.

Số lượng hồ sơ: 03 bộ

d. Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và PTNT.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục I tại Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. ầ ề

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

p p ý - Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001.

- Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình;

- Nghị định số: 115/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

- Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập. - Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

2. Thủ tục CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT. ổ ồ ầ

Bước 3: Nhận kết quả tại bộ phận một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT. b. Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại Chi cục Thủy lợi và PCLB. c. Thành phần, số lượng hồ sơ: ầ ồ ồ

Thành phần hồ sơ bao gồm:

g - Đơn xin cấp Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi (theo mẫu quy định).

- Các tài liệu kèm theo gồm có: ấ ổ ấ

+ Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cá nhân;

+ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải; ồ ế ế ố

+ Hồ sơ thiết kế, quy trình vận hành hệ thống xả nước thải;

+ Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Đối với các trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật); báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến xả vào hệ thống công trình thủy lợi; báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên (đối với trường hợp đang xả nước thải xả vào hệ thống công trình thủy lợi);

+ Bản sao công chứng giấy tờ quyền sử dụng đất khu vực đặt hệ thống xử lý nước thải;

+ Văn bản đề nghị kèm theo báo cáo phân tích chất lượng nước của hệ thống công trình thủy lợi tại vị trí nhận nước thải ở thời điểm xin phép của tổ chức, cá

nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; Số lượng hồ sơ: 03 bộ. ế ể ồ

g d. Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và PTNT.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

p i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục I Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi. ầ ề

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: ố

p p ý - Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001.

- Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình;

- Nghị định số: 115/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

- Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập. ế

- Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí, lệ phí;

- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm i Quyết định 2187/QĐ-UBND

    i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 05 của Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Đắk Lắk

Xem tất cả
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mẫu số 2 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ THÁT NGHIỆP
Mẫu số 1 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN TỐ CÁO
Mẫu số 2 - Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2187/QĐ-UBND
Mẫu số 01b
Quyết định 2182/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026