vanban.org

Mẫu số 1 - Quyết định 2187/QĐ-UBND của Đắk Lắk

Căn cứ: Quyết định 2187/QĐ-UBND Đắk Lắk Ban hành 19/08/2009 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu: 1

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN
Số:................../ĐK-KDNĐ

Kính gửi: ..............……………......................................................

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................…...............................

Địa chỉ giao dịch: …………………………………...…………………………...……

Chứng minh nhân dân số: …………………… Cấp ngày……../..…./…….….. tại……

Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ………….…………

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vậtGiốngTuổiTính biệtMục đích sử dụng
Đực Cái
Tổng số

Tổng số (viết bằng chữ):…………………………………......………………………….

Nơi xuất phát:…………………………………...……………………….………...…….

Tình trạng sức khoẻ động vật:…………………………………………………………................................................................................…...............................….....................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh:………..……………………………………………………………..... theo Quyết định số …………/………ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ …………………… .Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/

2/ ……………………. Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ .

3/ ……………………..Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/

4/ ……………………..Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/

5/ ……………………. Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/…...

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơisản xuất):

1/ ………………………………………………...tiêm phòng ngày …...…./……/…...

2/ …….…………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/…...

3…………………………………...…………….tiêm phòng ngày …..…./……/…...….

4/ ………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/…….

5/ ………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàngQuy cách đóng góiSố lượng(2)Khối lượng (kg)Mục đích sử dụng
Tổng số

Tổng số (viếtbằngchữ): …………………………………...…………………………

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kếtquả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../......…. của ………....……(3)….…..……………….(nếu có).

Tên,địachỉcơ sở sản xuất: ……………………………………………………………Điệnthoại:……………………………. Fax: ………………………………...………

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức,cá nhân nhập hàng:………………………………………………………..

Địa chỉ:…….....…...…………...……..

Điệnthoại:……………………………………….Fax:………………………………..

Nơi đến (cuối cùng):…………………………………...…………..…………...………

Phương tiện vận chuyển:...……………...……………...……...………………...……..

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……...……………...…………… Số lượng: ……...…… Khối lượng:

2/ ……...…………………Số lượng: ……...…… Khối lượng:

3/ ……...……..…………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ….…….....…

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:...………………..………….......

Các vật dụng khác liên quan kèm theo:...……………...………………………………..

Các giấy tờ liên quan kèm theo:...……………...……………………………………….

Địa điểm kiểm dịch: …...……………...……………………...

Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….………

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đăng ký tại

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm............................

......................................................................…

vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …......

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày ...... tháng......năm …..

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ;

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; ấ ấ

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, ...

- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

7. Thủ tục: cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2: nộp hồ sơ tại bộ phận Thanh tra của Chi cục Thú y. Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức hướng dẫn để người dân đến nộp hồ sơ làm lại.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: vào giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ )

Bước 3: nhận kết quả tại bộ phận Thanh tra của Chi cục Thú y.

Thời gian trả hồ sơ : b) Cách thức thực hiện:

- Thực hiện thẩm định tại cơ sở

- Cấp trực tiếp tại cơ quan Chi cục Thú y

c) Thành phần hồ sơ:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y

- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ liên quan v/v thành lập cơ sở ( bản sao có công chứng )

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi Cục Thú y Đăk Lăk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Giấy chứng nhận

h) Phí, Lệ phí:

- Phí kiểm tra điều kiện cơ sở để cấp CCHNTY 250.000đ/lần

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không

l) Căn cứ pháp lý để thực hiện thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh thú y số 18/2004/PL-TVQH11 ngày 29/4/2004 của UBTV quốc hội;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- QĐ số 46/2005/QĐ-BNN của Bộ NN và PTNT ngày 25/7/2005 ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 08/2005/TT-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Đắk Lắk

Xem tất cả
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mẫu số 2 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ THÁT NGHIỆP
Mẫu số 1 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN TỐ CÁO
Mẫu số 2 - Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
Mẫu số 5 - Quyết định 2187/QĐ-UBND
Mẫu số 01b
Quyết định 2182/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026