Mẫu số 04 - Nghị định 84/2019/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..........................
......, ngày......tháng.....năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Kính gửi: ........................................(1)
1. Tên tổ chức đề nghị công nhận: ........................................................................
4. Quyết định thành lập (nếu có)/Giấy đăng ký doanh nghiệp/Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn số ........../...........
5. Hồ sơ kèm theo:
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
1) Tên cơ quan có thẩm quyền. 2) Tên tổ chức đề nghị công nhận.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày ........tháng ......năm.....
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN
THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Kính gửi:
1. Tên tổ chức:..............................................................................
Địa chỉ:
Điện thoại: .................................... Fax: .................................... E-mail: ..............................................
2. Nguồn nhân lực (người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chuyên môn được đào tạo | Trình độ | Viên chức/Loại HĐLĐ | Số, ngày tháng Quyết định tuyển dụng/HĐLĐ | Số GCN tập huấn khảo nghiệm | Ghi chú |
| I | Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm | |||||||
| 1 | ||||||||
| II | Người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm | |||||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| ….. | ||||||||
3. Cơ sở vật chất được quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm
a) Địa điểm thực hiện khảo nghiệm
| STT | Địa điểm khảo nghiệm (kê khai cụ thể địa chỉ) | Loại đất | Diện tích | Ghi chú |
Ghi chú: (Tên tổ chức) gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh các nội dung kê khai.
b) Khu vực để xử lý và lưu mẫu:
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích | Ghi chú |
c) Tên, số lượng trang thiết bị, phần mềm phân tích thống kê để xử lý số liệu, kết quả khảo nghiệm:
d) Trang thiết bị của phòng thử nghiệm (nếu có): .......................................................
d) Trang thiết bị phục vụ khảo nghiệm:
| STT | Tên thiết bị | Số lượng | Mục đích sử dụng | Ghi chú |
| I | Thiết bị đo lường | |||
| 1 | ||||
| ... | ||||
| II | Vật dụng để thiết kế, triển khai thí nghiệm | |||
| 1 | ||||
| ... | ||||
| III | Trang thiết bị bảo hộ lao động | |||
| 1 | ||||
| ... |
e) Các trang thiết bị khác theo yêu cầu tại TCVN về khảo nghiệm phân bón.
4. Kết quả hoạt động khảo nghiệm phân bón (nếu có): Các khảo nghiệm, kết quả nghiên cứu của tổ chức đăng ký thực hiện khảo nghiệm phân bón đã thực hiện.
5. Cam kết của tổ chức đăng ký khảo nghiệm phân bón:
Thực hiện các quy định về công nhận tổ chức khảo nghiệm.
Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền khi tiến hành đánh giá công nhận tổ chức khảo nghiệm.
Cam đoan các nội dung khai trên là đúng, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai và gửi kèm theo đây các tài liệu để chứng minh nội dung kê khai./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 84/2019/NĐ-CP
a) Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.