Mẫu GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN (Mẫu số 10 - Nghị định 84/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 10
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận
1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận.
4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
5. Báo cáo Cục Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chậm dứt hoạt động sản xuất phân bón.
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Số: ........../GCN-........ Ngày ...... tháng ........ năm .......
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIÁY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất phân bón
Số: /GCN- ........................................................................(1)
Tên tổ chức cá nhân: __ Địa chỉ trụ sở chính: __ Điện thoại: __ Fax: __ Email: __ Địa chỉ sản xuất: __ Mã số doanh nghiệp: __
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
1. Hình thức sản xuất
Sản xuất phân bón
☑ Đóng gói phân bón
2. Công suất sản xuất
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Sô:............./GCN-BBP
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận 1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận. 4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định. 5. Báo cáo Cục Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT GIẤY CHỨNG NHẬN Số: ……./GCN-……. Ngày …… tháng …… năm …… |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | 3. Loại phân bón sản xuất: | |||||
| STT | Loại phân bón | Dạng phân bón | Ghi chú | ||||
| ……….., ngày …… tháng ….. năm … | 1 | ||||||
GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện sản xuất phân bón Số: /GCN- ………………… (1) Tên tổ chức cá nhân: …………………………………………………. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………. Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:……………………… Địa chỉ sản xuất: ……………………………… Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..……… Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón: 1. Hình thức sản xuất □ Sản xuất phân bón □ Đóng gói phân bón 2. Công suất sản xuất Tổng công suất: ………………………………. Phân bón vô cơ: ……………………………… Phân bón hữu cơ: ……………………………. Phân bón sinh học:……………………………… | 2 | ||||||
| … | |||||||
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm ……. đến ngày ….. tháng …… năm ….. Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2) | |||||||
|
Nơi nhận: - Như Điều 3 (2); - Lưu: VT,... |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu) | ||||||
___________ (1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có). (2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại). | |||||||
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẦM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Điều kiện sản xuất phân bón hoặc buôn bán phân bón
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... (1) về việc thành lập đoàn kiểm tra.
Hôm nay, ngày tháng.... năm ....tại ………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
Đại diện đoàn kiểm tra:
1. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: ………………………..
2. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: ………………………..
Đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất/buôn bán phân bón:
1. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: …………………………
2. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: …………………………
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
…………………………………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
(ghi cụ thể nội dung đánh giá từng điều kiện theo quy định của pháp luật)
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi ... h .... ngày ...... tháng.... năm...
Biên bản đã được đọc cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất/buôn bán phân bón cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ........................... làm căn cứ thi hành.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.