Mẫu QUYẾT ĐỊNH Xử lý vệ sinh thú y đối với động vật/sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y (Mẫu số 9 - Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu 9
| TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐỘNG VẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ............./QĐ-XLVSTY | ..............., ngày.........tháng.........năm......... |
QUYẾT ĐỊNH
Xử lý vệ sinh thú y đối với động vật/sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (1)
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số ........./........ngày ....... tháng ....... năm ........ của .......(2)..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của .............. (3) ...............................; Căn cứ Biên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y hàng động vật, sản phẩm động vật số ........ /BB-VSTY ngày ....../..../...... của ..................... (4) ...................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định xử lý vệ sinh thú y đối với số hàng sau:
1/ ..........................................................Số lượng: .....................Khối lượng: ........... 2/ ..........................................................Số lượng: .....................Khối lượng: ........... 3/ ..........................................................Số lượng: .....................Khối lượng: ........... 4/ ..........................................................Số lượng: .....................Khối lượng: ...........
Của ông bà: ......................................................là chủ hàng (hoặc người đại diện) Địa chỉ giao dịch: ......................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax: ................................Email: ............................
Số chứng minh nhân dân/Số Hộ chiếu/Số định danh cá nhân38:.......................Cấp ngày: ....../....../........Nơi cấp: ..............................................................................................
Số hàng trên đây không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định như sau: ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Các vật dụng (phương tiện, dụng cụ, bao bì chứa đựng, thức ăn, chất độn, chất thải) có liên quan:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
38 Cụm từ “Chứng minh nhân dân số” được thay thế bởi cụm từ “Số chứng minh nhân dân/Số Hộ chiếu/Số định danh cá nhân” theo quy định tại điểm a khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019. Điều 2. Biện pháp xử lý đối với số hàng trên và các vật dụng có liên quan: ........... ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điều 3. Địa điểm tiến hành xử lý vệ sinh thú y: ........................................................ ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điều 4. Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng: ..................................... ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điều 5. Thời gian tiến hành xử lý vệ sinh thú y đối với lô hàng: vào hồi ......... giờ ........ ngày ............./............/....................
Điều 6. Nơi xử lý hàng phải được vệ sinh, khử trùng tiêu độc theo quy định.
Điều 7. Quy định về việc sử dụng hàng sau khi đã xử lý vệ sinh thú y: .................. ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Quyết định này lập thành 03 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ, 01 bản do tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng giữ.
| Nơi nhận: ...... (1): Thủ trưởng cơ quan ra quyết định xử lý; (2): Thẩm quyền ra quyết định; (3): Tên cơ quan ra quyết định xử lý; (4): Tên cơ quan kiểm dịch động vật. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.