Mẫu số 16b - Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mẫu 16b
Form:
| CỤC THÚ Y | NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| DEPARTMENT OF ANIMAL HEALTH | THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT | |
| NAME OF ANIMAL HEALTH | |
| ORGANIZATION |
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM Veterinary certificate for temporatily imported for re-export, transport of point, transit of animal product through Viet Nam
Số: …………../CN-KDSPĐVQC
Number:
Tên, địa chỉ người xuất hàng: ...................................................................................
Name and address of exporter:
...................................................................................................................................
Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): ....................................................
Name and address of owner of commodity or his representavite:
...................................................................................................................................
Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: .................................................................
Name and address of final consignee:
...................................................................................................................................
Loại sản phẩm: .........................................................................................................
Type of products:
Quy cách đóng gói: ...................................................................................................
Type of package:
Số kiện hàng:.......................................... Khối lượng: ..............................................
Number of package Net weight:
Cửa khẩu nhập:.................................... Cửa khẩu xuất: ........................................
Declared point of entry: Declared point of exit:
Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ........./......./....... đến ........./......../.........
The duration transport or storage in Vietnam: From to
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
HEALTH CERTIFICATE
Tôi, bác sỹ thú y ký tên dưới đây chứng nhận:
I, the undersigned official Veterinarian certifies that
1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;
The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;
2/ Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y; The animal product/s packaged and stored in accordance with Vet. sanitary requirement 3/ Phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định.
Transport means meet sanitary requirement and have been disinfected and sealed.
NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAMESE TERRITORY 1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: .............................................................
Allowed itinerary:
................................................................................................................................... 2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, sản phẩm động vật trong quá trình vận chuyển; Disposal of waste and animal products during the transport is prohibited 3/ Phải thông báo cho cơ quan thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy sản phẩm động vật có biểu hiện hư hỏng;
Any sign of animals products decayed shall be reported to the nearest veterinary authority; 4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.
Obey the stipulation of veterinary ordinance while in Vietnamese territory.
| Giấy có giá trị đến: ………/.........../………… Valid up to Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên) Veterinarian (Signature, full name) | Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./…. Issued at on THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) DIRECTOR(Signature, stamp, full name) |
CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NƠI XUẤT CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT POINT OF EXIT
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
| Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên) | …………….., ngày …./…./…. |
| Veterinarian (Signature, full name) | Issued at: Date of issue: |
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full
name)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNNPTNT
b) Thực hiện theo quy định tại Điều 50 Luật thú y đối với sản phẩm động vật gửi kho ngoại quan để tái xuất khẩu, Giấy chứng nhận kiểm dịch cấp theo Mẫu 16b Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.