Mẫu GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH (Mẫu số 12a - Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu 12a
| TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số: ........../CN-KDĐV
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ...................................................................
Địa chỉ giao dịch: ......................................................................................................
Điện thoại: .............................Fax: .................................... Email: ..........................
Vận chuyển số động vật sau:
| Loại động vật | Tuổi (1) | Tính biệt | Số lượng (con) | Mục đích sử dụng | |
| Đực | Cái | ||||
| Tổng số | |||||
Tổng số (viết bằng chữ): ...........................................................................................
Nơi xuất phát: ...........................................................................................................
Nơi đến cuối cùng: ...................................................................................................
Phương tiện vận chuyển: .............................................Biển kiểm soát: ...................
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ................................................................................................. Số lượng: ............ 2/ ................................................................................................ Số lượng: ............. 3/ ................................................................................................ Số lượng: .............
Các vật dụng khác có liên quan: ...............................................................................
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh: ........................... ................................................................................................................................... 2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát; 3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: ..................... ..................................................................... tại kết quả xét nghiệm số: .............../ .. ngày ......../......./........ của ........................(2).................. (gửi kèm bản sao, nếu có). 4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh:
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ......./......../ - .....................................................................................tiêm phòng ngày ......./......../ - .....................................................................................tiêm phòng ngày ......./......../ - .....................................................................................tiêm phòng ngày ......./......../
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ....................................nồng độ ................trước khi vận chuyển.
| Giấy có giá trị đến: ………/.........../………… KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) (1): Đối với động vật làm giống. (2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. | …………….., ngày …./…./…. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
| CỤC THÚ Y | NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| DEPARTMENT OF ANIMAL HEALTH | THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT | |
| NAME OF ANIMAL HEALTH | |
| ORGANIZATION | Mẫu 13a |
Form:
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU ANIMAL HEATH CERTIFICATE FOR EXPORT
Số: ………../CN-KDĐVXK
Number:
Tên, địa chỉ người xuất hàng: ...................................................................................
Name and address of exporter:
...................................................................................................................................
Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: .........................
Nơi xuất phát của động vật: .......................................................................................
Place of origin of the animal/s:
I. MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG
IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S
| Số hiệu Official mark | Giống Breed | Tính biệt Sex | Tuổi Age |
Tổng số: ....................................................................................................................
Total:
II. XUẤT ĐI
DESTINATION OF THE ANIMAL/S
Nước nhập hàng: ……………………………. Phương tiện vận chuyển: ................
Country of destination: Means of transport:
Tên, địa chỉ người nhận hàng: ..................................................................................
Name and address of consignee:
...................................................................................................................................
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
HEALTH CERTIFICATE
Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhận số động vật trên đã được kiểm tra: I, the undersigned official Veterinarian certify that the animal/s described above was/were examined:
a/ Không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm trong ngày xuất phát. Showed no clinical sign of contagious diseases on the day of shipment. b/ Đáp ứng được các yêu cầu sau:
Satisfies / satisfy the following requirements:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
| Giấy có giá trị đến: | Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./…. |
| ………/.........../………… | |
| Issued at on | |
| Valid up to | |
| Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
| Veterinarian (Signature, full name) | (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
| DIRECTOR(Signature, stamp, full name) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.