Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH (Mẫu số 1 - Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:…………/ĐK-KDĐV
Kính gửi: …………………………………………………………..
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ...................................................................
Địa chỉ giao dịch: ......................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/Số Hộ chiếu/Số định danh cá nhân33: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại ...............................................................................................
Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: .........................
Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:
I/ ĐỘNG VẬT:
| Loại động vật | Giống | Tuổi | Tính biệt | Mục đích sử dụng | |
| Đực | Cái | ||||
| Tổng số | |||||
Tổng số (viết bằng chữ): ...........................................................................................
Nơi xuất phát: ...........................................................................................................
Tình trạng sức khỏe động vật: .................................................................................. ...................................................................................................................................
Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ....................................
33 Cụm từ “Chứng minh nhân dân số” được thay thế bởi cụm từ “Số chứng minh nhân dân/Số Hộ chiếu/Số định danh cá nhân” theo quy định tại điểm a khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.
………………………………………… theo Quyết định số ……/……..ngày…../…./…..của ………………. (1) ………………………………….(nếu có).
Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):
1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số
………/……..ngày……../……./………
2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số
………/……..ngày……../……./………
3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số
………/……..ngày……../……./………
4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số
………/……..ngày……../……./………
5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số
………/……..ngày……../……./………
Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất): 1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./……… 2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./……… 3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./……… 4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./……… 5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./……… II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:
| Tên hàng | Quy cách đóng gói | Số lượng (2) | Khối lượng (kg) | Mục đích sử dụng |
| Tổng số | ||||
Tổng số (viết bằng chữ): ...........................................................................................
Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………./……..ngày……./……./………..của ……………….(3)……………. (nếu có).
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ...................................................................................... ...................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………………..Fax: ...............................
III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ..............................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………..Fax: ...........................................................
Nơi đến (cuối cùng): .................................................................................................
Phương tiện vận chuyển: ..........................................................................................
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: .... 2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: .... 3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: .... Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ..............................................
Các vật dụng khác liên quan kèm theo: .................................................................... ...................................................................................................................................
Các giấy tờ liên quan kèm theo: ................................................................................ ...................................................................................................................................
Địa điểm kiểm dịch: .................................................................................................
Thời gian kiểm dịch: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.
| Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT | Đăng ký tại……………………… |
| Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm……………………… | Ngày …….tháng ……năm ……. |
| ………………………………………………………… | TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ |
| ………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../……. | (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
- Đơn đăng ký được làm 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ;
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp,....
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.