vanban.org

Mẫu giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra dây cáp thép (Mẫu số 16 - Thông tư 58/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)

Căn cứ: Thông tư 58/2026/TT-BXD Bộ Xây dựng Ban hành 08/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 16

TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:      

No.

GIẤY CHỨNG NHẬN THỬ VÀ TỔNG KIỂM TRA DÂY CÁP THÉP

CERTIFICATE OF TEST AND THOROUGH EXAMINATION OF WIRE ROPE

(TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG)

(BEFORE BEING TAKEN INTO USE)

Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển

Issued under the provisions of the National Technical Regulation on Lifting Appliances of Sea-going Ships

Tên tàu:

     Số đăng ký:     

Name of Ship

Official Number

Cảng đăng ký:

     Hô hiệu:     

Port of Registry

Call Sign

Chủ tàu:           

Shipowner

Số phân cấp:

     Số IMO:     

Class Number

IMO Number

Tên và địa chỉ Nhà máy chế tạo hoặc cung cấp:           

Name and address of maker or supplier of rope           

Đường kính danh nghĩa dây cáp (mm):            

Nominal Diameter of rope (mm)

Số tao trong dây cáp:           

Number of strands

Số sợi trong một tao:           

Number of wires per strand

Hướng bện:           

Lay

Chất lượng sợi:           

Quality of wire

Ngày thử mẫu cáp:           

Date of test sample of rope

Tải trọng kéo đứt mẫu cáp (tấn):           

Load at which sample broken (tonnes)

Tải trọng làm việc an toàn (tấn):           

Safe working load (tonnes)

phù hợp với điều kiện đã quy định, ví dụ đường kính tối thiểu của puli, tải trọng kéo trực tiếp tối thiểu...

subject to any stated qualifying conditions, such as minimum pulley diameter, direct tensile load, etc.

Tên và địa chỉ đơn vị, công ty hoặc hãng tiến hành thử và kiểm tra:           

Name and address of public service, association,           

company or firm making the test and examination

Chứng nhận rằng số liệu nói trên là đúng, và đợt tổng kiểm tra và thử đã được người có thẩm quyền tiến hành.

This is to certify that the above particulars are correct, and that the thorough examination and test were carried out by a competent person.

Cấp tại

     Ngày     

Issued at

Date

TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM

HƯỚNG DẪN

INSTRUCTIONS

1.

Hệ số an toàn đối với dây cáp phải lấy bằng trị số sau:

Coefficient of utilization (factor of safety) for a wire rope shall be as follows

Tải trọng làm việc an toàn (SWL) của dây cáp (tấn)

Safe working load of the rope (SWL) in tonnes

Hệ số an toàn

Factor of safety

SWL ≤ 160

104(8.85×SWL)+1910

Trong đó, hệ số an toàn cho cáp làm việc động có thể lấy nhỏ hơn 5 và cho cáp làm việc tĩnh có thể lấy nhỏ hơn 4

where, the factor for running rope may not exceed 5 and the factor for standing rope may not exceed 4.

160 < SWL 3

2.

“Tấn” bằng 1000 kg.

The expression “tonne” shall mean a weight of 1,000 kg.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026