Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển cỡ nhỏ (Mẫu số 23 - Thông tư 58/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 23
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do – Hạnh phúc
Số:
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TÀU BIỂN CỠ NHỎ
Tên tàu:
Số ĐKHC:
Số đăng kiểm:
Nơi đăng kiểm:
Chủ tàu:
Năm đóng/hoán cải lớn:
Kích thước cơ bản (L x B x D x d):
m
Số người trên tàu:
người (số khách không quá 12)
Tổng dung tích:
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, chứng nhận rằng tàu này và các trang thiết bị của tàu thỏa mãn các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ với vùng hoạt động và các đặc tính khác như sau:
Vùng hoạt động:
Các đặc tính khác:
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày……tháng……năm……..…
Cấp tại…....................., ngày …...tháng…...năm ...............
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
THÂN TÀU VÀ THIẾT BỊ
Vật liệu thân tàu:
Vật liệu thượng tầng/lầu:
Chiều dày vỏ tàu:
Đáy:
mm Mạn:mm
Số vách kín nước:
Khối lượng neo:
Neo số 1:
(kg) Neo số 2:(kg)
Chiều dài cáp neo:
Cáp neo số 1:
(m) Cáp neo số 2:(m)
Lái chính kiểu:
Lái sự cố kiểu:
Thiết bị chằng buộc:
Dây buộc: Loại:Số lượng:
HỆ ĐỘNG LỰC CHÍNH
Số lượng, kiểu máy:
Năm và nơi sản xuất:
Tổng công suất:
(kW)
Vòng quay:
(vòng/phút)
Hộp số kiểu:
Tổng diện tích buồm:
ĐỘNG CƠ LAI MÁY PHÁT
Số lượng, loại máy:
Năm và nơi sản xuất:
Tổng công suất:
(kW) Vòng quay:(vòng/phút)
TRỤC CHÂN VỊT VÀ CHÂN VỊT
Đường kính trục:
mmSố lượng và vật liệu:
Đường kính chân vịt:
mmSố lượng và vật liệu:
Số cánh chân vịt:
BÌNH KHÔNG KHÍ NÉN
Số lượng và dung tích bình:
Năm và nơi sản xuất:
Áp suất làm việc:
(kg/cm2)
TRANG BỊ ĐIỆN
Số lượng máy phát:
Tổng công suất:(kVA/kW)
Số lượng và tổng dung lượng ắc quy:
(Ah)
TRANG BỊ CHỮA CHÁY
Bơm chữa cháy:
Số lượng:
Lưu lượng:m3/h
Bình chữa cháy xách tay (số lượng x loại):
Vòi rồng
Xô múc nước Chăn
Các thiết bị khác:
TRANG BỊ CỨU SINH
Phao bè:
Số lượng và sức chở:
người
Dụng cụ nổi:
Số lượng và sức chở:
người
Phao tròn:
chiếc Phao áo:chiếc
Pháo dù:
chiếc Đuốc cầm tay:chiếc
Tín hiệu khói:
chiếc EPIRB:chiếc
SART:
chiếc Dụng cụ chống mất nhiệt:chiếc
THIẾT BỊ TÍN HIỆU
Đèn tín hiệu:
Đèn cột Đèn mạn Đèn đuôi
Trắng (360) Đỏ (360) Đèn điều động
Âm hiệu:
Còi Chuông
Vật hiệu:
Hình cầu Hình nón Hình thoi
THIẾT BỊ HÀNG HẢI
La bàn từ
La bàn dùng điện Ấn phẩm hàng hải
Đèn tín hiệu ban ngày
Phản xạ ra đa Máy đo gió
Máy đo độ nghiêng
Đèn pha Dụng cụ cắt dây
Dụng cụ đo sâu
Các thiết bị khác:
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Inmarsat (hoặc thiết bị MF/HF với DSC)
NAVTEX
MF SSB với DSC
VHF cố định
VHF cầm tay
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.