vanban.org

Mẫu giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu (Mẫu số 10 - Thông tư 58/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)

Căn cứ: Thông tư 58/2026/TT-BXD Bộ Xây dựng Ban hành 08/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 10

TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:      

No.

GIẤY CHỨNG NHẬN NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DẦU

certificate FOR oil pollution prevention

(Tên Tổ chức đăng kiểm) cấp theo các điều khoản của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn).

Issued under the provisions of the National Technical Regulation on Marine Pollution Prevention Systems of Ships (hereinafter referred to as the Regulation) by (Name of Recognized Organization).

Tên tàu

Name of Ship

Số đăng ký hoặc Hô hiệu

Official Number or Call Sign

Cảng đăng ký

Port of Registry

Tổng dung tích

Gross Tonnage

       

Kiểu tàu:

Type of ship:

(*)Tàu dầu

Oil tanker

(*)Tàu không phải là tàu dầu

Ship other than oil tanker

CHỨNG NHẬN RẰNG:

CERTIFY THAT

1.Tàu nói trên đã được kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn, và

That the ship has been surveyed in accordance with the Regulation, and

2.Kết quả kiểm tra cho thấy rằng kết cấu, các hệ thống và trang thiết bị, việc bố trí lắp đặt và vật liệu của tàu cũng như trạng thái của chúng hoàn toàn thỏa mãn và tàu phù hợp với mọi yêu cầu phải áp dụng theo Quy chuẩn.

That the survey shows that the structure, equipment, fittings, arrangements and material of the ship and the condition thereof are in all respects satisfactory and that the ship complies with the applicable requirements of the Regulation.

Giấy này có hiệu lực đến:

     với điều kiện phải tiến hành các đợt kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn.

This Certificate is valid until:

subject to surveys in accordance with the Regulation.

Cấp tại      Ngày      

Issued at Date

TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM

(*)

Gạch bỏ nội dung không thích hợp.

Delete as appropriate.

XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM VÀ KIỂM TRA TRUNG GIAN

Endorsement for annual and intermediate surveys

Chứng nhận rằng tại đợt kiểm tra theo Phần 2 của Quy chuẩn, tàu này đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn.

This is to certify that, at a survey required by Part 2 of the Regulation, the ship was found to comply with the relevant provisions of the Regulation.

Kiểm tra hàng năm - Annual survey

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi kiểm tra:

Place

Ngày:

Date

Kiểm tra hàng năm/ trung gian* - Annual/ intermediate* survey

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi kiểm tra:

Place

Ngày:

Date

Kiểm tra hàng năm/ trung gian* - Annual/ intermediate* survey

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi kiểm tra:

Place

Ngày:

Date

Kiểm tra hàng năm - Annual survey

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi kiểm tra:

Place

Ngày:

Date

(*)

Gạch bỏ nội dung không thích hợp.

Delete as appropriate.

KIỂM TRA HÀNG NĂM/ TRUNG GIAN THEO MỤC 1.1.4 PHẦN 2

annual/ intermediate survey in accordance with PARAGRAPH 1.1.4 PART 2

Chứng nhận rằng theo kết quả kiểm tra hàng năm/ trung gian* theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, tàu đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn.

This is to certify that, at an annual/ intermediate* survey in accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the ship was found to comply with the relevant provisions of the Regulation.

Nơi kiểm tra:

(Tổ chức đăng kiểm)

Place

Ngày:

Date

XÁC NHẬN GIA HẠN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN THEO MỤC 1.1.5 PHẦN 2

endorsement to extend the validity of the certificate IN ACCORDANCE WITH PARAGRAPH 1.1.5 PART 2

Theo Mục 1.1.5, Phần 2 của Quy chuẩn, Giấy chứng nhận này được chấp nhận có hiệu lực đến ngày:

This Certificate shall, in accordance with Paragraph 1.1.5, Part 2 of the Regulation, be accepted as valid until:

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi xác nhận:

Place

Ngày:

Date

XÁC NHẬN THAY ĐỔI NGÀY ẤN ĐỊNH KIỂM TRA KHI ÁP DỤNG MỤC 1.1.4 PHẦN 2

endorsement for advancement of anniversary date where PARAGRAPH 1.1.4 PART 2 appliED

Theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là:       

In accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the new anniversary date is:

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi xác nhận:

Place

Ngày:

Date

Theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là:       

In accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the new anniversary date is:

(Tổ chức đăng kiểm)

Nơi xác nhận:

Place

Ngày:

Date

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026