Mẫu giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị (Mẫu số 07 - Thông tư 58/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 07
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số:
No.
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN TRANG THIẾT BỊ
ship safety equipment certificate
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển
Issued under the provisions of the National Technical Regulation on Safety Equipment of Ships
Đặc điểm tàu:
Particulars of ship
Tên tàu:
Số đăng ký hoặc Hô hiệu:
Name of Ship
Official Number or Call Sign
Cảng đăng ký:
Số phân cấp:
Port of Registry
Class Number
Chiều dài tàu:
(m)Tổng dung tích:
Length of Ship
Gross Tonnage
Vùng hoạt động:
Số IMO:
Area of Navigation
IMO Number
Chủ tàu:
Ngày đặt sống chính:
Shipowner
Date on which keel was laid
Kiểu tàu:
Type of ship:
Tàu chở hàng rờiTàu chở khí
Bulk CarrierGas Carrier
Tàu dầu Tàu chở hàng khác với các kiểu nêu trên
Oil TankerCargo Ship other than any of the above
Tàu chở hóa chất
Chemical Tanker
CHỨNG NHẬN RẰNG
This is to certify
1. Tàu đã được kiểm tra phù hợp với các quy định quốc gia hiện hành về trang bị an toàn, cứu sinh, cứu hỏa, trang bị vô tuyến điện, thiết bị hàng hải và phương tiện tín hiệu, và
That the ship has been surveyed in accordance with the National Regulations on safety, life saving, fire protection appliances, radio installations, navigational equipment and signal apparatus in force, and
2.
Đợt kiểm tra cho thấy rằng: Trạng thái các trang thiết bị an toàn nêu trên của tàu hoàn toàn thỏa mãn và phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn.
That the survey showed that: The condition of the above mentioned safety equipment was in all respects satisfactory and that the ship complied with the requirements of the Regulation.
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày
với điều kiện phải tiến hành các đợt kiểm tra phù hợp.
This Certificate is valid until
subject to surveys in accordance with the Regulation.
Cấp tại Ngày
Issued at Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Đánh dấu nếu thích hợp.
Check if appropriate.
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ KIỂM TRA CHU KỲ(1)
Endorsement for annual/ PERIODICAL surveys
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the valid duration of this Certificate is confirmed
Kiểm tra hàng năm
(Tổ chức đăng kiểm)
Annual survey
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1)
(Tổ chức đăng kiểm)
Annual/ periodical(1) survey
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1)
(Tổ chức đăng kiểm)
Annual/ periodical(1) survey
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
Kiểm tra hàng năm
(Tổ chức đăng kiểm)
Annual survey
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
(1)
Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ CHU KỲ BỔ SUNG(1)
Endorsement for ADDITIONAL annual/ PERIODICAL survey
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the valid duration of this Certificate is confirmed.
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1)
(Tổ chức đăng kiểm)
Annual/ Periodical(1) survey
Nơi kiểm tra:
Place
Ngày:
Date
XÁC NHẬN GIA HẠN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN
endorsement to extend the validity of the certificate
Theo Quy chuẩn, Giấy chứng nhận này được chấp nhận có hiệu lực đến ngày:
This Certificate shall, in accordance with the Regulations, be accepted as valid until:
(Tổ chức đăng kiểm)
Nơi xác nhận:
Place
Ngày:
Date
XÁC NHẬN THAY ĐỔI NGÀY ẤN ĐỊNH KIỂM TRA
endorsement for advancement of anniversary date
Theo Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là:
In accordance with the Regulations, the new anniversary date is:
(Tổ chức đăng kiểm)
Nơi xác nhận:
Place
Ngày:
Date
Theo Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là:
In accordance with the Regulations, the new anniversary date is:
(Tổ chức đăng kiểm)
Nơi xác nhận:
Place
Ngày:
Date
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.