Mẫu giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản Mẫu số 10.ĐKT. Tờ khai xóa đăng ký tàu cá (Mẫu số 09.ĐKT - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 09.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N0 …………
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Certificate of temporary registration of import Fishing Vessel/ships duty fisheries(*) ......(**).....
Chứng nhận tàu cá có các thông số dưới đây đã được đăng ký:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been temporarily registered
| Tên tàu: Name of Vessel Chủ tàu: Vessel owner Kiểu tàu: Type of Vessel Tổng dung tích, GT: Gross Tonnage Chiều dài Lmax, m: Length overal Chiều dài thiết kế Ltk, m: Length Chiều cao mạn D, m: Draught Vật liệu vỏ: Materials Năm và nơi đóng: Year and Place of Build Số lượng máy: Number of Engines Total power Ký hiệu máy Số máy Type of machine Number engines Power ................................ ..................................... ........................... Nơi đăng ký: Place Registry | Hô hiệu: Signal Lelters Nơi thường trú: Residential Address Công dụng (nghề): Used for (fishing) Trọng tải toàn phần: Dead weight Chiều rộng Bmax, m: Breadth overal Chiều rộng thiết kế Btk, m: Breadth Chiều chìm d, m: Depth Tốc độ tự do hl/h: Speed Tổng công suất (kW): Công suất (kW) Năm và nơi chế tạo Year and place of manufacture .................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá: Register of Vessels |
| Số đăng ký: | Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ............... |
| Number or registry | This certificate is valid until |
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….Issued at Date
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú (note):
* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản(Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT
…g thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 09.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.