Mẫu giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (Mẫu số 05.ĐKT - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 05.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N0 …………
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY FISHERIES(*) ......(**).....
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
| Tên tàu: Name of Vessel Chủ tàu: Vessel owner Kiểu tàu: Type of Vessel Tổng dung tích, GT: Gross Tonnage Chiều dài Lmax, m: Length overal Chiều dài thiết kế Ltk, m: Length Chiều cao mạn D, m: Draught Vật liệu vỏ: Materials Năm và nơi đóng: Year and Place of Build Số lượng máy: Number of Engines Ký hiệu máy Số máy Type of machine Number engines | Hô hiệu: Signal Letters Nơi thường trú: Residential Address Công dụng (nghề): Used for (fishing gear) Trọng tải toàn phần: tấn Dead weight Chiều rộng Bmax, m: Breadth overal Chiều rộng thiết kế Btk, m: Breadth Chiều chìm d, m: Depth Tốc độ tự do hl/h: Speed Tổng công suất (kW): Total power Công suất (kW) Năm và nơi chế tạo Power Year and place of manufacture |
............................. .................................. ......................... .................................................
| Cảng đăng ký: | Cơ sở đăng kiểm tàu cá: |
| Port Registry | Register of Vessels |
| Số đăng ký: | |
| Number or registry |
| Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***): | Cấp tại …, ngày ….tháng…năm……. |
| ……… | Issued at… Date |
| This certificate is valid until | |
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU |
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU(***)
| TTT | Họ và tên | Địa chỉ | Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | Tỷ lệ cổ phần (%) |
Ghi chú (note):
(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).
(**) Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT
…h, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký, vào Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.