Mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản (Mẫu số 05.BĐ - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 05.BĐ. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 05.BĐ
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số:............./ĐKTC | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| N0 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
Indenpendence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN
AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*) Technical and safety certificate of fishing vessel/ship duty fisheries (*)
| Tên tàu:……………… Số đăng ký: ................. | Hô hiệu: ......................... |
| Name of vessel…………………… Registration number……. | Call sign.......................... |
| Chủ tàu:( Vessel’s owner)………………………………..… | Quốc tịch: (Flag)........... |
Địa chỉ: (Address)…………………………………………………….………..……..........
Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................
| Công dụng (nghề): ……………………………………………. Used for (fishing gear)……………………………………………. Tổng dung tích: .......... Trọng tải toàn phần: ..... Gross tonnage…………. Deadweight……………. Chiều dài, Lmax: ....(m) Chiều rộng, Bmax: .....(m) Length overal………………. Breadth overal…………… Chiều dài thiết kế, Ltk: ...(m) Chiều rộng thiết kế, Btk: ...........(m) Length………….. Breadth…………. Tổng công suất máy chính, Ne (KW): ….................. Total Power……………………….. | Vật liệu thân, vỏ: …..… Materials…………….….. Số thuyền viên: ......................... Number of crew………………… Chiều cao mạn, D: ...........(m) Draught……………. Chiều chìm, d: .......(m) Depth…………… Số lượng máy chính:…………. Number of Engines………… |
| TT | Ký hiệu máy Type of machine | Số máy Number engines | Công suất, Ne (kW) Power | Năm và nơi chế tạo Year and Place of Build |
- Căn cứ vào quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và biên bản kiểm tra kỹ thuật số ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........
Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:
Fishing vessel register certify that
- Trạng thái kỹ thuật của tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….
| - Cấp tàu The class | Không hạn chế Unlimited | Hạn chế I Limitations I | Hạn chế II Limitations II | Hạn chế III Limitations III |
Được phép hoạt động tại:…………………………………………………………...................
Allowed to operate at…………………………………………………………………………………
| Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến: | ngày ......... tháng ..... năm ...... |
| This certificate is valid until | Date……………… |
| Cấp tại …........................, ngày ….tháng…..năm……. | |
| Issued at ……….. Date………… | |
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | |
| Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp. |
28 Mẫu số 06.BĐ
MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
SỔ ĐĂNG KIỂM
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Số sổ: ………/20.../ ĐKTC-CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU
| Kiểu tàu: ………………… | Năm đóng: .................................. | |
| QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ |
Nơi đóng: ..........................................................................................
Công dụng (nghề):………………….................................................
- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản được lập trên cơ sở hồ sơ kỹ
| thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹ | Số lượng thuyền viên: …………...................................................... |
| thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ |
THÂN TÀU
thuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu
Kích thước Lmax, m:..............; Bmax, m:.......... ; D, m:.............. chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.
| - Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra và xác nhận vào sổ này. - Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng dung tích. - Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không | LTK, m:............. ; Tổng dung tích (GT)..................; Trọng tải toàn phần (DW): ……; Hệ thống kết cấu: ………...…; | BTK, m:........... ; d,. m:.............. Mạn khô f, m: ........................ ...... Vật liệu vỏ: ………`………...... Tốc độ tàu : ……………hl/h. |
MÁY CHÍNH
còn được sử dụng (giải bản, mất tích).
| Các thông số kỹ thuật chủ yếu | Máy số 1 | Máy số 2 | Máy số 3 |
| Ký hiệu máy: | |||
| Số máy: | |||
| Công suất định mức Ne, KW | |||
| Vòng quay định mức ne, v/ph | |||
| Nơi chế tạo: | |||
| Năm chế tạo: | |||
| Kiểu hộp số: | |||
| Tỷ số truyền, tiến: | |||
| lùi: |
- Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản phải được lưu giữ trên tàu
cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá và các biên bản kiểm
tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cá cấp.
Cấp tại……………………………ngày..…...tháng……..năm……..
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
| MÁY PHỤ | THIẾT BỊ KHAI THÁC |
| TT T | Ký hiệu máy | Công suất Ne, KW | Vòng quay ne, v/ph | Công dụng | Nơi chế tạo |
Máy khai thác:
| Loại máy | Sức kéo định mức (KG) | Năm, nơi chế tạo |
| Hệ thống động lực dẫn động: ....................................................... | |
| Ký hiệu máy: ................................... Công suất (KW): …..….. ....... | |
| THIẾT BỊ ĐẨY TÀU |
| Đặc tính kỹ thuật | Chân vịt 1 | Chân vịt 2 | Chân vịt 3 |
| Kiểu: | |||
| Vật liệu chế tạo: | |||
| Vòng quay ncv, v/ph: | |||
| Đường kính Dcv, m: | |||
| Số cánh Z: | |||
| Khối lượng, Kg: | |||
| Tỉ số H/D: | |||
| Tỉ số mặt đĩa θ: |
| TRANG BỊ CỨU SINH Phao bè:………….. Số lượng:……… Sức chở: ……người Dụng cụ nổi:……… Số lượng:……… Sức chở: ……người Phao tròn: ………….. chiếc Phao áo: …………………. chiếc THIẾT BỊ ĐIỆN Số lượng máy phát:……… Kiểu máy phát: ………………… Công suất (KW): ………… Điện áp (V): …………………… Ắc quy loại: ………. dung lượng (Ah): …… Số lượng: … THIẾT BỊ KHÍ NÉN Ký hiệu máy nén: ………..; Số lượng và dung tích bình: ………… | Lưới: Kích thước: ……......……………; trọng lượng (KG):…… Dụng cụ đánh bắt khác: ………………………………………… Hệ thống tăng gông: ...................................................................... Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn…):………………………… Cẩu: Kiểu loại:.........................Số lượng (cái): …... Vật liệu: …… Kết cấu: ……… Tầm với (m): ………................................. Tải trọng (KG): ….............................; Móc cẩu (cái): ………….. Pa lăng (cái):...........; Tải trọng (KG):................; Ròng rọc(cái): ... Hệ thống ánh sáng: Tổng công suất (KW):......... Loại đèn, số lượng (cái):.................................................................... THIẾT BỊ LẠNH Máy nén: ..........…………………...... Số lượng: ……… cái Áp suất nén: ………….. KG/cm2 Tác nhân lạnh: ……………… Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………… Bình ngưng Số lượng: ……… cái Dung tích: ……….m3 Áp suất : ……………………………………….…….. KG/cm2 Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………… TRANG BỊ CỨU HOẢ Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: ………….m3/h |
nước:
| Năm và nơi sản xuất: …………………………………………….. | Bình bọt: ……………. bình | Bình CO2 : ……………….. bình |
| Áp suất làm việc: ……………………………………… KG/ cm3 | Rồng vải Xô múc nước | Cát |
| TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNGTHỦNG Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h nước: Bơm tay: Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h Bạt chống thủng Gỗ chống thủng Xi măng chống thủng Đồ nghề và đinh Phoi xảm, dụng cụ xảm Matít TRANG BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo: ...... ..................... Trọng lượng neo: Neo phải:…………. kg Neo trái: ……… kg Chiều dài xích neo: Neo phải:………... m Neo trái: ……… m Đường kính xích/cáp neo: …………… mm Thiết bị chằng buộc: Dây buộc: Loại: ……… Số lượng: ……. Chiều dài: …. m Cột buộc: Kiểu: ………. Số lượng: ……. Vật liệu: ……… THIẾT BỊ LÁI |
Máy thu phát vô tuyến MF/HF: ………………………………
Lái chính kiểu: …………………...…; Lái phụ kiểu: ……………
Máy thu phát vô tuyến điện thoại cực ngắn MF: ………………
Truyền dẫn lái: …………………………………………………..
Máy thu phát VHF hai chiều: …………………………………..
ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI
Máy thu trực canh tần số cấp cứu: ………………………………
- Tốc độ tự do, hải lý/h: ....................................................................
| Các thiết bị khác: ………………………………………………. TRANG BỊ HÀNG HẢI La bàn từ La bàn lái Sào đo nước Ống nhòm Đồng hồ đo nghiêng Bộ cờ hàng hải Rada hàng hải Máy thu định vị vệ tinh GPS | - Đường kính vòng quay trở: Quay phải, m: ......................... ; Thời gian, s: .............. Quay trái, m: ........................ ; Thời gian, s: .............. - Quán tính: Tiến, khoảng cách, m: ............. ; Thời gian, s: .............. Lùi, khoảng cách, m:...............; Thời gian, s: .............. Đăng kiểm tàu cá chứng nhận: |
Các thiết bị khác: ………………………………………………
- Tàu được nhận cấp với ký hiệu dưới đây:
TRANG BỊ TÍN HIỆU
| Đèn tín hiệu hành trình: ………………. Pháo hiệu:……… Đèn tín hiệu đánh cá: …………………. Âm hiệu:……….. Vật hiệu: ………………….... Đèn tín hiệu nhấp nháy:……. HẦM HÀNG Hầm cá: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn Hầm nước: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn | - Trạng thái kỹ thuật của tàu:..................................................... - Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... - Được phép hoạt động tại vùng: .............................................. Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. Ngày ......tháng ..... năm ........ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶC | CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI |
| CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC | ........................................................................................... |
| ........................................................................................... |
| NGÀY THÁNG | NỘI DUNG | XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM |
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU
.........................................................................................
| STT | LOẠI HÌNH KIỂM TRA | NGÀY THÁNG KIỂM TRA | TRẠNG THÁI KỸ THUẬT | HẠN HOẠT ĐỘNG |
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................
.........................................................................................
| CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………...... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … ……………………………………., ngày ………………….. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ……………...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..................... ............................................................................................................ Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………… …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ……….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất : ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04 ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. . ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .................. ........................................................................................................... | Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số …………... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………… ……….........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01 : ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
| xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …......…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................……………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ….. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*)........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm ) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ...... Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..................... ........................................................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ….................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ….. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...….............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..................... ........................................................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................……………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ....................... ........................................................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số … …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …........…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*): ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………. …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… ………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................……………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ....................... ........................................................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………...... Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …......... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …… …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*): ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …… …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*): ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................……………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …......... …………………………………….., ngày ………………… Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………… …................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng:…………………………….. .............................................………………………………… Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……ngày…...tháng…..năm….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CHỦ SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
| THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:…………… Số đăng ký:……………………………………………………………… Nơi đăng ký:…………………………………………………………… Ngày đăng ký:……………………………………………………….... Chủ tàu:………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………… Ngày xóa đăng ký: …………………………………………………… ……ngày…...tháng…..năm….. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.