vanban.org

Văn bản hợp nhất số 26/VBHN-BNNPTNT Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản1; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 30/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản1; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, đươc sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản2; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.3

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, bồi dưỡng nghiệp vụ, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản4; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thiết kế, đóng mới, cải hoán, sửa chữa, bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản5; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đăng kiểm viên tàu cá là người có chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng các tiêu chuẩn và được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá để thực hiện đăng kiểm tàu cá theo quy định của pháp luật.

2. Đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản6 là hoạt động quản lý kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản7, thẩm định hồ sơ thiết kế và thực hiện giám sát an toàn kỹ thuật trong đóng mới, cải hoán, hàng năm, trên đà, định kỳ, bất thường, sửa chữa phục hồi tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản8, nhằm bảo đảm an toàn kỹ thuật cho tàu hoạt động trong điều kiện nhất định.

3. Giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản9 là việc kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của thân tàu, máy tàu, hệ động lực, trang thiết bị an toàn, trang thiết bị khai thác, trang thiết bị xử lý, phân loại, chế biến, bảo quản sản phẩm lắp đặt trên tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản10 với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.

4. Đóng mới tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản11 là quá trình thực hiện thi công đóng tàu từ khi đặt sống chính (ky) hoặc bước thi công tương tự đến khi bàn giao đưa tàu vào khai thác.

5. Cải hoán tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản12 là việc sửa chữa làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu (thay đổi kích thước cơ bản, thay đổi máy chính, công dụng, vùng hoạt động của tàu).

6. Sửa chữa phục hồi tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản13 là việc sửa chữa, thay thế nhằm đưa tàu trở về trạng thái kỹ thuật ban đầu mà không làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu.

7. Mẫu tàu cá truyền thống (mẫu dân gian) là mẫu tàu cá được sử dụng lâu năm ở địa phương, được xây dựng thành mẫu tàu cá dưới dạng hồ sơ thiết kế kỹ thuật và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố.

8. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản là việc thực hiện quản lý Nhà nước đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản nhằm xác lập quyền sở hữu và nghĩa vụ của chủ tàu.

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

Điều 4. Hạng đăng kiểm viên tàu cá

Đăng kiểm viên tàu cá được phân thành 03 hạng, như sau:

1. Đăng kiểm viên hạng III.

2. Đăng kiểm viên hạng II.

3. Đăng kiểm viên hạng I.

Điều 5. Đăng kiểm viên hạng III

1. Tiêu chuẩn đăng kiểm viên hạng III:

a) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến tàu cá, tàu biển, điện, nhiệt lạnh, chế tạo máy hoặc chế tạo trang thiết bị lắp đặt trên tàu;

b)14 (được bãi bỏ).

c)15 (được bãi bỏ).

tháng 3 năm 2022.

11 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

12 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

13 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

14 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

15 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư

d) Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng III;

đ)16 (được bãi bỏ).

2.17 Nhiệm vụ của đăng kiểm viên hạng III:

a) Kiểm tra, đánh giá trạng thái kỹ thuật hằng năm các loại tàu cá, tàu công vụ thủy sản;

b) Kiểm tra, đánh giá trạng thái kỹ thuật trên đà, định kỳ các loại tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo chuyên môn được đào tạo.

Điều 6. Đăng kiểm viên hạng II

1. Tiêu chuẩn đăng kiểm viên hạng II:

a) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến tàu cá, tàu biển, điện, nhiệt lạnh, chế tạo máy hoặc chế tạo trang thiết bị lắp đặt trên tàu;

b)18 (được bãi bỏ).

c)19 (được bãi bỏ).

d)20 Đã được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng III và có thời gian giữ hạng liên tục tối thiểu 36 tháng kể từ ngày được cấp thẻ đăng kiểm viên tàu cá hạng III;;

đ) Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng II.

2.21 Nhiệm vụ của đăng kiểm viên hạng II:

a) Thẩm định thiết kế kỹ thuật đóng mới, cải hoán, phục hồi, thiết kế thi công, thiết kế hoàn công tàu cá, tàu công vụ thủy sản, máy móc, trang thiết bị lắp đặt lên tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo chuyên môn được đào tạo;

b) Kiểm tra, đánh giá trạng thái kỹ thuật đóng mới, lần đầu, trên đà, định kỳ, cải hoán, bất thường các loại tàu cá, tàu công vụ thủy sản;

c) Kiểm tra, giám sát chế tạo vật liệu, máy móc và trang thiết bị lắp đặt lên tàu cá, tàu công vụ thủy sản.

Điều 7. Đăng kiểm viên hạng I

1. Tiêu chuẩn đăng kiểm viên hạng I:

trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

16 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

17 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

18 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

19 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

20 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

21 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến tàu cá, tàu biển, điện, nhiệt lạnh, chế tạo máy hoặc chế tạo trang thiết bị lắp đặt trên tàu;

b)22 (được bãi bỏ).

c)23 (được bãi bỏ).

d)24 Đã được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng II và có thời gian giữ hạng liên tục tối thiểu 36 tháng kể từ khi được cấp thẻ đăng kiểm viên tàu cá hạng II;

đ) Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng I.

2.25 Nhiệm vụ của đăng kiểm viên hạng I:

Tham gia giám định kỹ thuật, xác định nguyên nhân tai nạn đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản và các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Điều 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá

1. Tổng cục Thủy sản là đơn vị tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá.

2. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và tiêu chuẩn giảng viên bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Cá nhân đăng ký bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá phải nộp các giấy tờ sau:

a) Đơn đề nghị tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá theo Mẫu số 01.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và xuất trình bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc bản sao có chứng thực đối với trường hợp gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có);

c) 02 ảnh màu (3 x 4 cm).

4.26 Cá nhân được cấp Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này khi hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và đạt yêu cầu kiểm tra cuối khóa. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá được cấp lại trong trường hợp bị mất, bị hỏng; cá nhân có nhu cầu cấp lại nộp đơn đề nghị theo Mẫu số 05.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này về Tổng cục Thủy sản.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá, Tổng cục Thủy sản cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá, Tổng cục Thủy sản trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 9. 27 Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá: Tổng cục Thủy sản.

2. Hồ sơ cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp/cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá theo Mẫu số 03.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III (đối với trường hợp cấp lần đầu);

c) 02 ảnh màu (3 x 4 cm).

3. Trình tự thực hiện:

a) Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Tổng cục Thủy sản hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Thủy sản kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Tổng cục Thủy sản xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản có văn bản thông báo rõ cho cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản thẩm định, xem xét quyết định cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá theo Mẫu số 04.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp, Tổng cục Thủy sản trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Tổng cục Thủy sản trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

4. Thẻ đăng kiểm viên tàu cá có thời hạn 36 tháng kể từ ngày cấp. Thẻ đăng kiểm viên được cấp lại trong trường hợp hết hạn hoặc bị mất, bị hỏng. Trường hợp thẻ đăng kiểm viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên, để được cấp lại thẻ, đăng kiểm viên tàu cá phải tham gia chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và được cấp Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá.

Điều 10. Thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

1. Đăng kiểm viên tàu cá bị thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Làm giả các hồ sơ để được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá;

b) Lập khống biên bản kiểm tra, cố ý làm sai lệch kết quả kiểm tra kỹ thuật;

c) Không tuân thủ quy trình kiểm tra hoặc quy định tại quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá, tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn có liên quan.

2. Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản có trách nhiệm thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá đối với các trường hợp nêu tại khoản 1 Điều này.

3. Đăng kiểm viên tàu cá vi phạm quy định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được xem xét cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày có quyết định thu hồi.

Chương III CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

1. Thẩm quyền cấp là Tổng cục Thủy sản.

2.28 Hồ sơ bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá theo Mẫu số 01.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Hồ sơ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.

3. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Tổng cục Thủy sản hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Thủy sản kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Tổng cục Thủy sản xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản hoàn thành kiểm tra thực tế tại cơ sở, nội dung, biên bản kiểm tra theo Mẫu số 02.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

đ) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra, nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu Tổng cục Thủy sản cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá theo Mẫu số 03.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và cấp dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá. Mẫu dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá và nguyên tắc sử dụng theo Mẫu số 04.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá, Tổng cục Thủy sản trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

e) Tổng cục Thủy sản trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

4. Kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá:

a) Tổng cục Thủy sản thực hiện kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá đã được công nhận định kỳ 24 tháng một lần;

b) Nội dung kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá thực hiện theo Mẫu số 02.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư;

c) Kết quả kiểm tra được thông báo đến cơ sở đăng kiểm tàu cá chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra. Trường hợp cơ sở đăng kiểm tàu cá không đủ điều kiện, Tổng cục Thủy sản quyết định thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

5.29 Trong trường hợp vì lý do thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 3, khoản 4 Điều này thì áp dụng hình thức kiểm tra trực tuyến; hoặc tạm hoãn hoạt động kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá tối đa 6 tháng.

Tổng cục Thủy sản hướng dẫn kỹ thuật, nghiệp vụ đánh giá trực tuyến để cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Điều 12. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

1. Thẩm quyền cấp là Tổng cục Thủy sản.

2. Hồ sơ bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá theo Mẫu số 05.CN- Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản chính Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá cũ trong trường hợp hư hỏng, thay đổi thông tin.

3. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Tổng cục Thủy sản hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Thủy sản kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Tổng cục Thủy sản xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Thủy sản có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá theo Mẫu số 03.CN Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá, Tổng cục Thủy sản trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Tổng cục Thủy sản trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

Chương IV BẢO ĐẢM AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN 30

Điều 13. Đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản 31

1. Tàu cá quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Thủy sản, tàu công vụ thuỷ sản32 phải đăng kiểm.

2. Tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét phải lắp đặt trang thiết bị an toàn khi hoạt động theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 14. Nội dung đăng kiểm tàu cá

1. Thẩm định hồ sơ thiết kế trong đóng mới, cải hoán, sửa chữa phục hồi tàu cá.

2. Giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá trong đóng mới, cải hoán, hàng năm, trên đà, định kỳ, bất thường, sửa chữa phục hồi tàu cá.

3. Kiểm tra máy móc, trang thiết bị thuộc diện phải đăng kiểm lắp đặt trên tàu cá.

4. Tham gia giám định kỹ thuật và xác định nguyên nhân tai nạn, sự cố liên quan đến trạng thái kỹ thuật tàu cá khi có yêu cầu.

5. Đăng kiểm tàu cá thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật tàu cá và quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 15. Các hình thức kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu cá

1. Kiểm tra lần đầu đối với các loại tàu:

a) Tàu cá đóng mới;

b) Tàu cá chưa được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật.

2. Kiểm tra bất thường đối với tàu cá bị tai nạn, sửa chữa sau tai nạn; theo yêu cầu của chủ tàu hoặc cơ quan có thẩm quyền.

3. Kiểm tra chu kỳ:

a) Các đợt kiểm tra chu kỳ, gồm: Kiểm tra hàng năm; kiểm tra trên đà; kiểm tra định kỳ;

b) Thời hạn kiểm tra chu kỳ được thực hiện theo quy định tại quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến tàu cá.

Điều 16. Thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá

1. Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên trước khi đóng mới, cải hoán phải có hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thẩm định; trường hợp tàu cá vỏ gỗ đóng mới theo mẫu truyền thống phải có hồ sơ thiết kế mẫu đã được cơ sở đăng kiểm tàu cá sao duyệt.

2. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá:

a) Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại I thẩm định hồ sơ thiết kế đóng mới, cải hoán, hoàn công, sửa chữa phục hồi tất cả các loại tàu cá;

b) Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại II thẩm định hồ sơ thiết kế đóng mới, cải hoán, hoàn công, sửa chữa phục hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 24 mét;

c) Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại III thẩm định hồ sơ thiết kế đóng mới, cải hoán, hoàn công, sửa chữa phục hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 15 mét.

3. Hồ sơ bao gồm:

a) Đơn đề nghị thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá theo Mẫu số 01.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Hồ sơ thiết kế tàu cá (03 bộ).

4. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm tàu cá quy định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm tàu cá kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ sở đăng kiểm tàu cá xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá tiến hành thẩm định thiết kế, nếu không đạt yêu cầu thì trả lời tổ chức, cá nhân; nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá theo Mẫu số 02.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này và ký, đóng dấu thẩm định vào tài liệu thiết kế;

đ) Cơ sở đăng kiểm tàu cá trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

Điều 17. 33 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá là cơ sở đăng kiểm tàu cá.

2. Hồ sơ bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá theo Mẫu số 03.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản chụp hồ sơ thiết kế đã được thẩm định (đối với trường hợp đóng mới, cải hoán tàu cá).

3. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm tàu cá kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ sở đăng kiểm tàu cá xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá có văn bản thông báo rõ cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị;

đ) Cơ sở đăng kiểm tàu cá tiến hành giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá theo quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan. Đối với vật liệu, máy móc, trang thiết bị quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này, theo tiến độ thi công, trước khi lắp đặt trên tàu cá, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá phải nộp (bản sao và xuất trình bản chính hoặc bản sao có chứng thực để đối chiếu) Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy (đối với vật liệu, máy móc, trang thiết bị sản xuất trong nước) hoặc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng (đối với vật liệu, máy móc, trang thiết bị nhập khẩu) hoặc chứng nhận kiểm định theo quy định của pháp luật;

e) Trường hợp máy chính là máy thủy đã qua sử dụng không đáp ứng theo quy định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ sở đăng kiểm tàu cá kiểm tra, đánh giá theo Mẫu số 07.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

g) Trường hợp kết quả không đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành giám sát kỹ thuật, cơ sở đăng kiểm tàu cá thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy tờ:

Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04n.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

Sổ đăng kiểm tàu cá đối với trường hợp kiểm tra đóng mới, lần đầu theo Mẫu số 06.BĐ Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

h) Cơ sở đăng kiểm tàu cá trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

Điều 18. Đăng kiểm tàu công vụ thuỷ sản 34

1. Nội dung, hình thức kiểm tra an toàn kỹ thuật, thẩm định hồ sơ thiết kế, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu công vụ thuỷ sản35 tại cơ sở đăng kiểm tàu cá thực hiện theo Điều 14, Điều 15, Điều 16 và Điều 17 Thông tư này.

2. Trường hợp tổ chức quản lý tàu công vụ thuỷ sản36 lựa chọn cơ sở đăng kiểm không phải là cơ sở đăng kiểm tàu cá để đăng kiểm tàu công vụ thuỷ sản37, thực hiện theo quy định của tổ chức đăng kiểm đã lựa chọn.

Chương V ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN; XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ VÀ ĐÁNH DẤU TÀU CÁ

Điều 19. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên và tàu công vụ thủy sản phải được đăng ký theo quy định của Thông tư này trước khi đưa vào hoạt động.

2. Trong cùng một thời gian, mỗi tàu cá, tàu công vụ thủy sản chỉ được đăng ký tại một cơ quan đăng ký và chỉ được cấp một giấy chứng nhận đăng ký.

3. Cơ quan đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản có trách nhiệm ghi vào Sổ đăng ký tàu cá quốc gia theo Mẫu số 01.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này trước khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản.

Điều 20. Quy định về số đăng ký và tên tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Số đăng ký được viết hai bên mạn phía mũi tàu, trường hợp tàu nhỏ không thể viết số đăng ký ở bên mạn phía mũi tàu thì làm biển số gắn ở phía ngoài vách ca bin hoặc vách buồng ngủ, nếu tàu không có ca bin và buồng ngủ thì viết hoặc gắn vào bất kỳ vị trí nào của thân tàu, nơi dễ nhìn thấy.

2. Chữ và số viết ngay ngắn, rõ ràng bằng kiểu chữ la tinh in đều nét, mầu chữ và số tương phản với mầu nền viết để nhìn rõ.

3. Kích cỡ chữ và số phải tương xứng kích cỡ tàu, bề dày nét chữ và số không nhỏ hơn 30 mm, chiều cao chữ và số không nhỏ hơn 200mm. Đối với trường hợp tàu quá nhỏ, kích cỡ chữ và số phải đảm bảo rõ ràng, dễ nhìn thấy.

4. Số đăng ký tàu cá gồm 03 nhóm ký tự (tính từ trái sang phải), các nhóm ký tự cách nhau bởi dấu “-” như sau:

a) Nhóm thứ nhất: Các chữ cái viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Nhóm thứ hai: Gồm 05 chữ số theo thứ tự từ 00001 đến 99999.

c) Nhóm thứ ba: Gồm 02 chữ: “TS” (Thủy sản).

5. Số đăng ký tàu công vụ thủy sản gồm 03 nhóm ký tự (tính từ trái sang phải), các nhóm ký tự cách nhau bởi dấu “-” như sau:

a) Nhóm thứ nhất gồm 02 chữ cái “KN” đối với tàu công vụ thuỷ sản38, thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản và “NC” đối với tàu điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản;

b) Nhóm thứ hai gồm 03 chữ số theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Nhóm thứ ba gồm 02 chữ cái “VN” đối với tàu do Trung ương quản lý hoặc các chữ cái viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này đối với tàu địa phương quản lý.

6. Tên tàu cá do chủ tàu tự đặt và được kẻ phía trên vách cabin.

Điều 21. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Thẩm quyền đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản:

a) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp đăng ký tàu cá trên địa bàn;

b) Tổng cục Thủy sản cấp đăng ký tàu công vụ thủy sản.

2. Hồ sơ đối với tàu đóng mới gồm:

a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Bản chính văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá hoặc văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản;

d) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;

đ) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);

e)39 Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.

3. Hồ sơ đối với tàu cải hoán gồm:

a) Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a, d, đ, e khoản 2 Điều này;

b) Bản chính Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký cũ;

d) Văn bản chấp thuận cải hoán đối với tàu cá hoặc văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản.

4. Hồ sơ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:

a) Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a, d, đ, e khoản 2 Điều này;

b) Bản chính Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định;

c) Văn bản chấp thuận mua bán tàu cá, trừ trường hợp tàu cá mua bán trong tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

d) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu;

đ) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký.

5. Hồ sơ đối với tàu nhập khẩu gồm:

a) Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a, d, đ, e khoản 2 Điều này;

b) Bản sao có chứng thực văn bản cho phép nhập khẩu tàu cá của cơ quan có thẩm quyền;

c) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng;

d) Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan;

đ) Bản sao có chứng thực biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam.

6. Hồ sơ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:

a) Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a, đ, e khoản 2 và điểm c, d, đ khoản 5 Điều này;

b) Bản chính văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do cơ quan nhà nước Việt Nam có thẩm quyền cấp;

c) Bản chính hợp đồng thuê tàu trần.

7. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký, vào Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

Điều 22. Đăng ký lại tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản được cấp lại trong các trường hợp sau đây:

a) Bị mất, bị rách nát, hư hỏng;

b)40 Thay đổi tên tàu, hô hiệu (nếu có) hoặc các thông số của tàu nhưng không làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu cá;

c) Thay đổi thông tin của chủ sở hữu trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;

d) Tàu cá hết thời hạn cho tổ chức cá nhân nước ngoài thuê;

đ)41 Tàu đã được cấp Giấy xác nhận đã đăng ký.

2. Hồ sơ bao gồm:

a) Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b)42 Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký, Giấy chứng nhận đăng ký tàu công vụ thủy sản cũ; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do;

c)43 Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên;

d) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).

3. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

4. Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản được cấp lại phải giữ nguyên số đăng ký đã được cấp và ghi rõ lần cấp.

Điều 23. Đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Tàu cá, tàu công vụ thủy sản được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời trong các trường hợp sau đây:

a) Tàu chưa có biên lai nộp lệ phí trước bạ;

b) Tàu đóng mới để di chuyển về nơi đăng ký chính thức;

c) Tàu nhập khẩu, thuê tàu trần từ nước ngoài về cảng đầu tiên của Việt Nam.

2. Hồ sơ bao gồm:

a) Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 08.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, hợp đồng đóng tàu, biên bản nghiệm thu xuất xưởng;

c)44 Bản sao có chứng thực các giấy tờ đối với tàu nhập khẩu, thuê tàu trần từ nước ngoài về cảng đầu tiên của Việt Nam, gồm: Văn bản cho phép nhập khẩu hoặc thuê tàu trần, hợp đồng đóng tàu và thanh lý hợp đồng đóng tàu đối với tàu đóng mới, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận phân cấp còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ chức đăng kiểm nước có tàu cấp;

d) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).

3. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 09.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

4. Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản có giá trị tối đa là 90 ngày kể từ ngày cấp.

Điều 24. Xóa đăng ký tàu cá

1. Hồ sơ bao gồm:

a) Tờ khai xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do.

2. Trình tự thực hiện:

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cổng thông tin một cửa quốc gia, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm điện tử, email, fax) nếu có;

b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung;

d)45 Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; bàn giao Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ đã cắt góc phía trên bên phải và hồ sơ đăng ký gốc của tàu cho chủ tàu. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

đ) Cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 21 trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.

3. Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá được cấp 01 bản chính cho chủ tàu.

4. Đối với tàu cá bị phá hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm không thể trục vớt được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, chậm nhất 30 ngày kể từ ngày tàu cá bị phá hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm, chủ tàu phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cho cơ quan nơi tàu cá đăng ký (trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất); cơ quan đăng ký tàu cá xóa tên tàu cá trong Sổ đăng ký tàu cá quốc gia.

5. Đối với tàu cá mất tích được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, cơ quan đăng ký tàu cá mất tích phải thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng. Chậm nhất 30 ngày, sau thời hạn 01 năm kể từ ngày có thông báo, chủ tàu có tàu cá mất tích phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cho cơ quan nơi tàu cá đăng ký (trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất); cơ quan đăng ký tàu cá xóa tên tàu cá trong Sổ đăng ký tàu cá quốc gia.

Điều 25. Đánh dấu tàu cá

1. Đối với tàu cá khai thác thủy sản có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét toàn bộ cabin phải sơn màu xanh; trường hợp tàu không có cabin phải sơn màu xanh toàn bộ phần mạn khô của tàu.

2. Đối với tàu cá khai thác thủy sản có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét toàn bộ cabin phải sơn màu vàng; trường hợp tàu không có cabin phải sơn màu vàng toàn bộ phần mạn khô của tàu.

3. Đối với tàu cá khai thác thủy sản có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên toàn bộ cabin phải sơn màu ghi sáng; trường hợp tàu không có cabin phải sơn màu ghi sáng toàn bộ phần mạn khô của tàu.

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 26. Tổng cục Thủy sản

1. Tổ chức, chỉ đạo thống nhất, hướng dẫn, kiểm tra các hoạt động đăng kiểm, đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản trong phạm vi toàn quốc.

2.46 Hằng năm xây dựng kế hoạch, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và thông báo trên trang thông tin điện tử Tổng cục Thủy sản; Tổ chức tập huấn nghiệp vụ, cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn có liên quan.

3. Quản lý thống nhất dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ trong công tác đăng kiểm tàu cá; cấp và thu hồi dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ trong công tác đăng kiểm tàu cá cho các cơ sở đăng kiểm tàu cá, đăng kiểm viên tàu cá trong phạm vi cả nước; hướng dẫn sử dụng, kiểm tra việc quản lý, sử dụng dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ dùng trong công tác đăng kiểm tàu cá.

4. Đề xuất xây dựng mới hoặc bổ sung, sửa đổi các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn áp dụng trên toàn quốc.

Điều 27. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Tổ chức thực hiện các quy định về đăng kiểm, đăng ký tàu cá, đăng ký thuyền viên tại địa phương.

2. Định kỳ theo tháng, quý, năm, đột xuất báo cáo Tổng cục Thủy sản về tình hình đăng ký tàu cá theo Mẫu số 01.BC Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Chỉ đạo Chi cục Thủy sản hoặc Tổ chức quản lý cảng cá xác nhận việc thay đổi thuyền viên, người làm việc trên tàu cá trong Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá.

Điều 28. Cơ sở đăng kiểm tàu cá

1.47 Vào Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.BC Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này trước khi cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản; nhập dữ liệu tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã được đăng kiểm vào phần mềm cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia “VNFISHBASE”theo quy định.

2. Định kỳ theo tháng, quý, năm, đột xuất báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại địa phương, Tổng cục Thủy sản về kết quả thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản48 theo Mẫu số 03.BC Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này và tình hình đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản49 theo Mẫu số 04.BC Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Quản lý, sử dụng dấu, ấn chỉ nghiệp vụ được cấp theo quy định; kiểm tra giám sát việc sử dụng dấu kỹ thuật của các đăng kiểm viên thuộc quyền quản lý của cơ sở. Trường hợp cơ sở đăng kiểm tàu cá bị giải thể hoặc chuyển sang làm nhiệm vụ khác, cơ sở đăng kiểm tàu cá có trách nhiệm thu hồi dấu, ấn chỉ nghiệp vụ được cấp, nộp về Tổng cục Thủy sản.

4. Trường hợp dấu bị mòn, bị hỏng, cơ sở đăng kiểm tàu cá được giao sử dụng dấu phải nộp dấu cũ về Tổng cục Thủy sản và có văn bản đề nghị khắc lại dấu mới.

Điều 29. Cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá

1. Trước khi thi công đóng mới, cải hoán, sửa chữa phục hồi tàu cá phải trình cơ sở đăng kiểm tàu cá (nơi đề nghị kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu) quy trình công nghệ thi công; tuân thủ các bước kiểm tra, giám sát theo thông báo của cơ sở đăng kiểm tàu cá.

2. Định kỳ, đột xuất báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại địa phương, Tổng cục Thủy sản về tình hình đóng mới, cải hoán tàu cá theo Mẫu số 05.BC Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 30. Đăng kiểm viên tàu cá

1. Quản lý và sử dụng thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá được cấp đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật.

2. Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu cá theo đúng chuyên môn kỹ thuật và phù hợp với nhiệm vụ được giao.

3. Sử dụng dấu kỹ thuật đăng kiểm viên theo thời hạn ghi trên thẻ đăng kiểm viên; trường hợp thẻ đăng kiểm viên hết hạn, đăng kiểm viên chỉ được tiếp tục sử dụng dấu sau khi thẻ đã được cấp lại theo quy định.

Điều 31. Chủ tàu cá, tàu công vụ thủy sản

1. Mang theo tàu bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá và các giấy tờ có liên quan đến hoạt động thủy sản.

2. Chỉ đưa tàu cá đi hoạt động sau khi được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chỉ hoạt động trong vùng biển cho phép.

3. Thường xuyên kiểm tra tình trạng kỹ thuật của tàu trước khi ra khơi hoạt động.

4. Duy trì tình trạng kỹ thuật giữa 02 lần kiểm tra và thông báo cho đăng kiểm viên các hư hỏng, sự cố đã được phát hiện, cũng như các biện pháp sửa chữa đã tiến hành kể từ đợt kiểm tra trước đó.

5. Đánh dấu tàu cá, kẻ biển số trên tàu theo đúng quy định và kẻ lại khi biển số bị mờ.

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 50

Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các đăng kiểm viên tàu cá đã được bổ nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được duy trì hạng đăng kiểm viên đến ngày hết hạn hiệu lực của thẻ đăng kiểm viên.

2. Tất cả các tàu công vụ thủy sản phải thực hiện đăng ký lại theo quy định tại Thông tư này trước ngày 01 tháng 01 năm 2020.

3. Những tàu cá đang hoạt động trước ngày Thông tư này có hiệu lực phải thực hiện đánh dấu tàu cá theo quy định tại Thông tư này trước ngày 01 tháng 01 năm 2020.

4.51 Trường hợp đối với máy chính là máy thủy đã qua sử dụng đã được lắp đặt xuống tàu cá trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì phải được cơ sở đăng kiểm tàu cá kiểm tra, đánh giá theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 17 Thông tư này; trường hợp vật liệu, máy móc, trang thiết bị quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này không có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, trước khi lắp đặt trên tàu cá, chủ tàu cá phải thực hiện kiểm định theo quy định của pháp luật. Việc kiểm định đối với vật liệu, máy móc, trang thiết bị trước khi sử dụng, lắp đặt theo quy định được thực hiện từ ngày 01 tháng 04 năm 2023.

Điều 33. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2. Thông tư này thay thế:

a) Quyết định số 96/2007/QĐ-BNN ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế đăng kiểm tàu cá;

b) Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Bộ Thủy sản quy định về đăng ký tàu cá và thuyền viên;

c) Thông tư số 13/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;

d) Thông tư số 02/2007/TT-BTS ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản;

đ) Quyết định số 122/2008/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về mẫu dấu và chế độ sử dụng con dấu kỹ thuật, nghiệp vụ trong công tác đăng kiểm tàu cá;

e) Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và quy định chi tiết thi hành Điều 3 Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản;

g) Chỉ thị số 54/2008/CT-BNN ngày 21 tháng 4 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, khắc phục tình trạng tàu cá không đăng ký hoạt động trên các vùng nước.

3. Thông tư này bãi bỏ:

a) Điều 5 và Điều 6 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ;

b) Khoản 5 Điều 14 và điểm đ khoản 2 Điều 15 Thông tư số 12/2014/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, trang phục, mẫu thẻ Kiểm ngư và màu sơn tàu công vụ thuỷ sản52.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thủy sản để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định./.

Phụ lục I

Chương trình tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá

CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Chương trình tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá

TTMôn họcNội dung chính
IĐăng kiểm tàu cá hạng III
1Nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá- Luật Thủy sản, các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Đăng kiểm và đăng ký tàu cá.
2Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng trong kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu cá- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá;
- Các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.
3Kiểm tra, đánh giá trạng thái kỹ thuật hàng năm tàu cá- Vỏ tàu;
- Máy tàu và hệ động lực;
- Các trang thiết bị lắp đặt trên tàu;
- Lập biên bản kiểm tra.
4Các môn chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy- Lý thuyết tàu thủy;
- Kết cấu thân tàu thủy;
- Lý thuyết động cơ;
- Sửa chữa động cơ;
- Trang bị động lực tàu thủy.
5Hệ thống quản lý chất lượngGiới thiệu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO.
IIĐăng kiểm tàu cá hạng II
1Nghiệp vụ đăng kiểm tàu cáCập nhật các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác đăng ký, đăng kiểm tàu cá.
2Thẩm định thiết kế đóng mới, cải hoán, phục hồi, hoàn công tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản54 theo chuyên môn đào tạo- Thân tàu và các trang thiết bị
- Các tính năng của tàu
- Máy tàu và hệ động lực;
- Hệ thống điện, lạnh lắp đặt trên tàu.
- Phòng và phát hiện chữa cháy;
- Trang thiết bị nghề cá;
- Các trang thiết bị khác lắp đặt trên tàu.
3Kiểm tra an toàn kỹ thuật trong đóng mới, cải hoán, sửa chữa tàu cá, tàu công vụ thủy sản- Kiểm tra tàu vỏ gỗ
- Kiểm tra tàu vỏ thép
- Kiểm tra tàu vỏ chất dẻo cốt sợi thủy tinh (FRP)
- Kiểm tra hệ động lực và chế tạo hệ động lực lắp đặt lên tàu.
- Kiểm tra các trang thiết bị lắp đặt trên tàu.
- Kiểm tra vật liệu và đánh giá kết quả thử nghiệm phá hủy và không phá hủy
- Chuyên đề kiểm tra chân vịt.
- Chuyên đề kiểm tra điện và hệ lạnh tàu cá.
4Thử tàu- Kiểm tra thử nghiêng ngang.
- Kiểm tra thử kín nước, thử tại bến và thử đường dài
5Hệ thống quản lý chất lượngGiới thiệu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO.
IIIĐăng kiểm tàu cá hạng I
1Nghiệp vụ đăng kiểm tàu cáCập nhật các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác đăng ký, đăng kiểm tàu cá.
2Công ước quốc tế về an toàn kỹ thuật tàu cáGiới thiệu công ước quốc tế về tàu cá, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá của các nước trên thế giới và trong khu vực.
3Thẩm định thiết kế đóng mới, cải hoán, phục hồi, hoàn công tàu cá, tàu công vụ thủy sản nâng cao.- Thân tàu và các trang thiết bị;
- Các tính năng của tàu;
- Máy tàu và hệ động lực;
- Trang thiết bị nghề cá;
- Hệ thống điện;
- Phòng và phát hiện chữa cháy;
- Các trang thiết bị khác lắp đặt trên tàu.
4Kiểm tra an toàn kỹ thuật trong đóng mới, cải hoán, sửa chữa tàu cá, tàu công vụ thủy sản nâng cao.- Vỏ gỗ;
- Vỏ thép;
- Vỏ chất dẻo cốt sợi thủy tinh (FRP);
- Hệ động lực và chế tạo các trang thiết bị lắp đặt lên tàu;
- Các trang thiết bị lắp đặt trên tàu;
- Kiểm tra nghiệp vụ một số tàu phục vụ nghề cá chuyên ngành đặc biệt (tàu công vụ thuỷ sản, tàu dịch vụ hậu cần có bảo quản hiện đại).
5Hệ thống quản lý chất lượngGiới thiệu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO.

Ghi chú:

- Thời gian tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng III cả lý thuyết và thực hành theo chuyên môn phải đủ 180 tiết.

- Thời gian tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng II cả lý thuyết và thực hành theo chuyên môn phải đủ 180 tiết.

- Thời gian tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng I cả lý thuyết và thực hành phải đủ 180 tiết.

2. Tiêu chuẩn giảng viên bồi dưỡng nghiệp vụ Đăng kiểm viên tàu cá

TTGiảng viên bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng IIIGiảng viên bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng IIGiảng viên bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng I
1Là đăng kiểm viên hạng II trở lênLà đăng kiểm viên hạng II trở lênLà đăng kiểm viên hạng I trở lên
2Có trình độ đại học các chuyên ngành tương ứng với nội dung bồi dưỡng.Có trình độ đại học các chuyên ngành tương ứng với nội dung bồi dưỡng.Có trình độ đại học các chuyên ngành tương ứng với nội dung bồi dưỡng.
3Có kinh nghiệm làm việc thực tế tại các cơ sở đóng sửa tàu cá hoặc công tác đăng kiểm tàu cá hoặc công tác quản lý tàu cá từ 5 năm trở lên.Có kinh nghiệm làm việc thực tế tại các cơ sở đóng sửa tàu cá hoặc công tác đăng kiểm tàu cá hoặc công tác quản lý tàu cá từ 8 năm trở lên.Có kinh nghiệm làm việc thực tế tại các cơ sở đóng sửa tàu cá hoặc công tác đăng kiểm tàu cá hoặc công tác quản lý tàu cá từ 10 năm trở lên.

Ghi chú: Ngoài giảng viên đáp ứng các tiêu chuẩn trên, đơn vị bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá được thuê các chuyên gia trong và ngoài ngành, có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực bồi dưỡng và có kinh nghiệm công tác từ 05 năm trở lên tham gia giảng dạy các chuyên đề./.

Phụ lục II

Biểu mẫu về đăng kiểm viên tàu cá

BIỂU MẪU VỀ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01.ĐKV. Đơn đề nghị tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá Mẫu số 02.ĐKV. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá Mẫu số 03.ĐKV. Đơn đề nghị cấp/cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên Mẫu số 04.ĐKV. Quyết định cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá Mẫu số 05.ĐKV. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá

Mẫu số 01.ĐKVMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAM GIA BỒI DƯỠNG

Mẫu số 01.ĐKV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAM GIA BỒI DƯỠNG

NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

…………., ngày………tháng…………năm………..

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

THAM GIA BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ

ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

Kính gửi:…………………………………………………..……………...

Họ và tên:………………………………………….............…; Nam/Nữ:………...

Ngày, tháng, năm sinh:…………….....……………………………………............

Căn cước công dân số:..............................................................................................

Nơi, ngày cấp: ..........................................................................................................

Địa chỉ:…………………………………...…………………………..………….....

Số điện thoại : ………………………; Email:…………….……………………..

Trình độ chuyên môn:……………………………………………..………………

Cơ quan công tác hiện nay:…………………...…………………………...…........

Tóm tắt quá trình công tác:

Từ tháng, năm đến tháng, nămChức danh, chức vụ, đơn vị công tác (kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,......)
… 
… 
…. 

Đăng ký tham gia khóa bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng:………

Hồ sơ gửi kèm, gồm: …………………………………………………………..

………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam kết:

1. Thực hiện theo chương trình, kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá.

2. Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy theo quy định.

Nếu vi phạm những điều cam kết trên, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước đơn vị bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và pháp luật./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 02.ĐKVMẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

Mẫu số 02.ĐKV

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN

BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

TỔNG CỤC THỦY SẢN

CHỨNG NHẬN

Ông/bà:..……………………………………, Sinh ngày:……………….…..…...

Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………

Số CCCD/CMND:……………………………........................................................

Trình độ chuyên môn:………………………………………………..……………

Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng………...…

Từ ngày ……..tháng…..……năm….…..đến ngày…......tháng……….năm………

Tại:…………………………………………………………………………………

Xếp loại: ……………………………………………………………………….…..

…….., ngày……tháng……năm……
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
Số:…………/20…/GCN- …
Mẫu số 03.ĐKVMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ, DẤU KỸ THUẬT

Mẫu số 03.ĐKV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ, DẤU KỸ THUẬT

ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ, DẤU KỸ THUẬT

ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

Kính gửi:……………………………………………………………………

Họ và tên:………………………………....……; Nam/Nữ:……………………….

Ngày, tháng, năm sinh:…………….....………………………………………........

Địa chỉ :……………………………………………..…...…………………………

Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................

Nơi, ngày cấp: ..........................................................................................................

Số điện thoại:…..………………………; Email:……………………………….....

Trình độ chuyên môn:………………………………………………..……………

Đã tham gia tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng: ......……

Giấy chứng nhận số:.…………………….....…; ngày cấp: ………............………

Số hiệu đăng kiểm viên(*): …………………….; ngày cấp: ………………………

Hồ sơ gửi kèm, gồm:

………………………………….…………………………………………………

Tôi xin cam kết những lời khai trên là đúng sự thật, đề nghị Tổng cục Thủy sản cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng...

………, ngày……..tháng……..năm…….

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: *Trường hợp cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá.

Mẫu số 04.ĐKVMẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP THẺ, DẤU KỸ THUẬT

Mẫu số 04.ĐKV

MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP THẺ, DẤU KỸ THUẬT

ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

BỘ NÔNG NGHIỆPCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔNG CỤC THỦY SẢN
Số: /QĐ-TCTS-…..Hà Nội, ngày tháng năm 20...

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUỶ SẢN

Căn cứ Quyết định số…của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản;

Căn cứ Thông tư số…/…../TT-BNNPTNT ngày tháng …. năm …. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về ……..(ghi rõ tên thông tư);

Theo đề nghị của……………………………………………………,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng III cho… đăng kiểm viên…; Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng II cho…đăng kiểm viên…;

Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng I cho…đăng kiểm viên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thủy sản, …………, Thủ trưởng cơ sở đăng kiểm tàu cá có liên quan và ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
…
- Lưu: VT, …..
TỔNG CỤC TRƯỞNG

1. Mẫu thẻ đăng kiểm viên tàu cá

Mặt trước

BỘ NÔ NG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỔNG CỤC THỦY SẢN

THẺ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên môn

Ảnh
3x4Hạng đăng kiểm viên
Số hiệu đăng kiểm viên:

Mặt sau

Được phép thực hiện việc kiểm tra, đánh giá trạng thái kỹ

thuật tàu cá

□ Hàng năm;□ Định kỳ;□ Trên đà;□ Lần đầu;

□ Bất thường;□ Giám định kỹ thuật, điều tra tai nạn.

Hà Nội, ngày tháng năm 20..

TỔNG CỤC TRƯỞNG

Có giá trị đến:............

2. Mẫu dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

Quy cách:

Dấu hình ôvan, có 03 vòng: vòng 1 có đường kính lớn 40 mm, đường kính nhỏ 26 mm, bề dày 0,2 mm; vòng 2 cách vòng 1 (về phía trong) bằng 0,5 mm, có bề dày 0,1 mm; vòng 3 cách vòng 2 (về phía trong) bằng 4 mm, có bề dày 0,1 mm.

Ở giữa là hình neo hải quân.

Giữa vòng 2 và 3 có dòng chữ “ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ”, bằng tiếng Việt ở trên, phông chữ Times New Roman cỡ 9 và dòng chữ “VIỆT NAM FISHING VESSEL REGISTER” bằng tiếng Anh, phông chữ Times New Roman cỡ 12 ở dưới; Số hiệu đăng kiểm viên, gồm 6 chữ số: hai số đầu là số thứ tự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đăng kiểm viên thường trú theo Phụ lụcVIII ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT, số tiếp theo là hạng đăng kiểm viên, ba số còn lại là số thứ tự của thẻ được cấp cho đăng kiểm viên của đơn vị.

Mẫu số 05.ĐKVMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

Mẫu số 05.ĐKV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ

Kính gửi:……………………………………………………………………

Họ và tên:………………………………....……; Nam/Nữ:……………………….

Ngày, tháng, năm sinh:…….……….....………………………………………........

Địa chỉ :……………………………………………..…...…………………………

Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................

Ngày cấp: ............................... Nơi cấp......................................................................

Đã tham gia tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng……..…

từ ngày ……..tháng…..……năm….…..đến ngày…......tháng……….năm………

Tại:…………………………………………………………………………………

Đã được cấp Giấy chứng nhận số:.….....…; Ngày cấp: ………..............................

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá hạng... với lý do:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Tôi xin cam kết những lời khai trên là đúng sự thật, đề nghị Tổng cục Thủy sản cấp lại Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá./.

………, ngày……..tháng……..năm…….

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, họ tên)
Phụ lục III

Danh mục các biểu mẫu công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU

CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01.CNMẫu đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 01.CN: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 02.CN: Biên bản kiểm tra cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. Mẫu số 03.CN: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. Mẫu số 04.CN: Dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá và nguyên tắc sử dụng.

Mẫu số 01.CN

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Kính gửi:………………………………………………….

Tên cơ sở đề nghị:……………………………………………………...........

Địa chỉ:………………………………………………………………………

Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: ............................................................................................... ................... ………………Tên cơ quan cấp: ………………………..Ngày cấp: …………..

Điện thoại………………Fax……………..Email…………………………..

1. Danh sách đăng kiểm viên:

TTHọ và tênNgày tháng năm sinhChuyên môn, chuyên ngành đào tạoHạng thẻ đăng kiểm viênThời hạn thẻGhi chú
1      
2      
       

2. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật:

TTTên thiết bị, dụng cụQuy cáchĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1     
2     
….     

Đề nghị quý cơ quan tiến hành kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại …………

CHỦ CƠ SỞ

(ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 05.CNMẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 05.CN: Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 05.CN

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Kính gửi:………………………………………………….

Tên cơ sở đề nghị:…………………………………………………………...........

Địa chỉ:……………………………………………………………………............

Số Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: .................................................................................................................................

Tên cơ quan cấp: …………………..……………….Ngày cấp:.............................

Giấy chứng nhận đã được cấp số:………………......ngày......................................

Lý do đề nghị cấp lại:

Bị mất ☐ Hư hỏng ☐ Thay đổi thông tin ☐

Các thông tin thay đổi (nếu có)...............................................................................

Hồ sơ gửi kèm, gồm:............................................................................................... ……………………………………………………………….……………………

………………………………………………………………..……………………

Đề nghị cơ quan thẩm quyền kiểm tra, đánh giá và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…..

CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ

(ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 01.CNĐơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 01.CN

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Kính gửi:………………………………………………….

Tên cơ sở đề nghị:……………………………………………………...........

Địa chỉ:………………………………………………………………………

Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: ............................................................................................... ................... ………………Tên cơ quan cấp: ………………………..Ngày cấp: …………..

Điện thoại………………Fax……………..Email…………………………..

1. Danh sách đăng kiểm viên:

TTHọ và tênNgày tháng năm sinhChuyên môn, chuyên ngành đào tạoHạng thẻ đăng kiểm viênThời hạn thẻGhi chú
1      
2      
       

2. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật:

TTTên thiết bị, dụng cụQuy cáchĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1     
2     
….     

Đề nghị quý cơ quan tiến hành kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại …………

CHỦ CƠ SỞ

(ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 02.CNMẪU BIÊN BẢN

Mẫu số 02.CN

MẪU BIÊN BẢN

KIỂM TRA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CƠ QUAN CHỦ QUẢNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN KIỂM TRAĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày………tháng………..năm………..

BIÊN BẢN

Kiểm tra cơ sở đăng kiểm tàu cá

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở được kiểm tra:....................................................................................................

- Địa chỉ: ......................................................................................................................................

- Điện thoại:..................................... Fax: ................................. Email: .................................... . - Văn bản thành lập số…………; ngày…… ; Cơ quan ban hành : …………..…………

- Người đại diện của cơ sở: …………………………………. Chức vụ: ........................

- Số CCCD/CMND………...........….; ngày cấp,................................. nơi cấp:………… - Đề nghị kiểm tra, công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…theo Đơn đề nghị (*) số……ngày……tháng…...năm……

2. Thành phần Đoàn kiểm tra:

........................................................................................... Chức vụ: ......................................... ........................................................................................... Chức vụ: ......................................... ........................................................................................... Chức vụ: .........................................

II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

TTNội dung kiểm traKết quả kiểm traDiễn giải kết quả kiểm tra, hành động và thời gian khắc phục lỗi
ĐạtKhông đạt
IKIỂM TRA LẦN ĐẦU/KIỂM TRA DUY TRÌ
1Văn bản thành lập: ........   
2Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu   
3Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật
(có danh sách kèm theo)
   
4Thực hiện niêm yết công khai quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; biểu giá, phí liên quan đến công tác đăng kiểm tàu cá.   
5Đội ngũ Đăng kiểm viên:
5aSố ĐKV hạng I (theo chuyên môn): .........   
5bSố ĐKV hạng II (theo chuyên môn): ...............   
5cSố ĐKV hạng III (theo chuyên môn): .......   
6Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá   

II. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

III. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRATRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) áp dụng đối với trường hợp đề nghị kiểm tra lần đầu.

HƯỚNG DẪN

GHI BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA

1. Không bổ sung hoặc bỏ bớt các chỉ tiêu đã được quy định.

2. Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.

3. Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.

4. Đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.

5. Diễn giải cụ thể đối với chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác định thời hạn để cơ sở khắc phục.

B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU

1. Văn bản thành lập:

a) Yêu cầu: Có văn bản thành lập trong đó có hoạt động/chức năng, nhiệm vụ thực hiện đăng kiểm tàu cá.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ của cơ sở.

2. Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu

a) Yêu cầu: Có thiết bị (máy tính, thiết bị tương tự máy tính và có thiết bị lưu trữ dữ liệu) để nhập, lưu trữ dữ liệu; có mạng internet để kết nối, truyền dữ liệu. Khi kiểm tra sẽ kiểm tra, xem xét việc cơ sở có nhập, lưu trữ, truyền dữ liệu.

b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các thiết bị và xem dữ liệu, hồ sơ của cơ sở.

3. Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật

a) Yêu cầu: Có đầy đủ tại cơ sở các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật theo quy định. Các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật phải bảo đảm còn sử dụng được theo tính năng kỹ thuật.

b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các dụng cụ, trang thiết bị tại cơ sở.

4. Đội ngũ Đăng kiểm viên:

a) Yêu cầu: Có đủ số lượng theo các hạng đăng kiểm viên, chuyên môn, có thẻ đăng kiểm viên; có tên trong bảng lương của cơ sở hoặc hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng theo quy định.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ, dữ liệu tại cơ sở.

5. Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá.

a) Yêu cầu: Phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: Quyết định ban hành, trình tự thực hiện, nội dung, thời gian kiểm soát, người thực hiện, lưu trữ, biểu mẫu kèm theo, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá theo quy định, tuân thủ theo quy trình thực hiện thủ tục hành chính đã được quy định tại văn bản hướng dẫn Luật Thủy sản. Hồ sơ, tài liệu phải được người có thẩm quyền của cơ sở ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu, bảo đảm tính pháp lý.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế tại cơ sở./.

MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

BỘ NÔNG NGHIỆPCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔNG CỤC THỦY SẢN
Số: /QĐ-TCTS-……Hà Nội, ngày tháng năm 20...

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUỶ SẢN

Căn cứ Quyết định số…của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản;

Căn cứ Luật Thủy sản và Nghị định số 26/2019/NĐ-CP..........

Căn cứ Thông tư số…/…../TT-BNNPTNT ngày…..tháng…..năm…..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;

Căn cứ Biên bản kiểm tra của Tổng cục Thủy sản ngày…...tháng .... năm...;

Theo đề nghị của……………………………………………………,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá hạng....đối với:...........(ghi tên cơ sở) tại địa chỉ:..................do.................. làm chủ cơ sở.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thủy sản, …………… , ................(ghi tên cơ sở đăng kiểm tàu cá) và cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
-..............
- Lưu: VT, …...
TỔNG CỤC TRƯỞNG
Mẫu số 03.CNMẫu GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Mẫu số 03.CN

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN

CHỨNG NHẬN:

Tên cơ sở:.......................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................

Điện thoại:……..................................Email:.................................................

Người đại diện (ông/bà):................................................................................

Chức vụ: ….....................................................................................................

Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................

Là Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại…...................................................................

Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày........................ ...........................……

Hà Nội, ngày….. tháng……năm...

TỔNG CỤC TRƯỞNG

(Ký tên & đóng dấu)

Số: ...... /20... /GCN-TCTS ban hành kèm theo Quyết định số..........

(Đã cấp lần ...... ngày: ……)

Mẫu số 04.CNMẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG

Mẫu số 04.CN

MẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG

I. MẪU DẤU NGHIỆP VỤ

1. Mẫu dấu 1a:
Mẫu dấu kỹ thuật của cơ sở
đăng kiểm tàu cá
Quy cách: Dấu hình tròn, có 03 vòng tròn
đồng tâm: vòng tròn 1 có đường kính 35 mm,
bề dày 0,2 mm; vòng tròn 2 cách vòng tròn 1
(về phía trong) bằng 0,5 mm, có bề dày 0,1
mm; vòng tròn 3 cách vòng tròn 2 (về phía
trong) bằng 4 mm, có bề dày 0,1 mm; ở giữa
là hình neo hải quân; giữa vòng tròn 2 và 3 có
dòng chữ “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” ở phía
trên và tên cơ sở đăng kiểm ở phía dưới bằng
tiếng Việt, phông chữ Times New Roman cỡ
10.

2. Mẫu dấu 1b: Dấu đóng trên hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thẩm định

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH

SỐ :……………………………………….

NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………

Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8).

3. Mẫu dấu 1c: Dấu đóng trên hồ sơ kỹ thuật (đối với trường hợp đóng mới không có giám sát của Đăng kiểm tàu cá hoặc tổ chức đăng kiểm khác được đăng kiểm tàu cá ủy quyền).

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

HỒ SƠ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH

SỐ:…………………………………….

NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………

Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.

3. Mẫu dấu 1d: Dấu đóng trên hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp sau khi đóng mới có thay đổi với hồ sơ thiết kế đóng mới được thẩm định).

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

HỒ SƠ HOÀN CÔNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH

SỐ:…………………………………….

NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………

Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ HOÀN CÔNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.

4. Mẫu dấu 1đ: Dấu đóng trên hồ sơ sao duyệt (đối với trường hợp sao duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được thẩm định).

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

SAO DUYỆT HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT

SỐ SAO DUYỆT:…………………………………..

NGÀY SAO DUYỆT:…………………………........

THIẾT KẾ ĐƯỢC SAODUYỆT:………..............

Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “SAO DUYỆT HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 3 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ SAO DUYỆT”, hàng chữ thứ 2 “NGÀY SAO DUYỆT”, hàng thứ 3 “THIẾT KẾ ĐƯỢC SAO DUYỆT”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.

II. MẪU ẤN CHỈ VÀ BỘ SỐ

1. Mẫu ấn chỉ: Đóng chìm trên vật liệu, máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu được đăng kiểm, kiểm định.

Quy cách: Ấn chỉ là biểu tượng cách điệu các chữ cái VFR (Việt Nam Fishing vessel Register) có kích thước như hình bên.

2. Bộ số

Số đóng chìm trên máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu nhằm đánh dấu số lượng, chủng loại máy móc, vật liệu, các trang thiết bị được đăng kiểm, kiểm định.

Quy cách: Bộ số gồm 10 chữ số từ số 0 đến số 9, có kích thước như hình trên.

III. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

1. Dấu, ấn chỉ nghiệp vụ chỉ được sử dụng trong công tác kiểm tra, kiểm định, đánh giá trạng thái kỹ thuật tàu cá, vật liệu, trang thiết bị lắp đặt, sử dụng trên tàu cá.

2. Không được đóng dấu vào văn bản, giấy tờ không có nội dung; đóng dấu trước khi ký.

3. Dấu đóng phải đúng chiều, ngay ngắn, rõ ràng; phải được đóng trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về bên trái.

4. Sử dụng mực xanh khi đóng dấu nghiệp vụ./.

Mẫu số 05.CNĐơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.

Mẫu số 05.CN

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Kính gửi:………………………………………………….

Tên cơ sở đề nghị:…………………………………………………………...........

Địa chỉ:……………………………………………………………………............

Số Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: .................................................................................................................................

Tên cơ quan cấp: …………………..……………….Ngày cấp:.............................

Giấy chứng nhận đã được cấp số:………………......ngày......................................

Lý do đề nghị cấp lại:

Bị mất ☐ Hư hỏng ☐ Thay đổi thông tin ☐

Các thông tin thay đổi (nếu có)...............................................................................

Hồ sơ gửi kèm, gồm:............................................................................................... ……………………………………………………………….……………………

………………………………………………………………..……………………

Đề nghị cơ quan thẩm quyền kiểm tra, đánh giá và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…..

CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ

(ký tên và đóng dấu)

Phụ lục IV

Trang thiết bị an toàn (*) đối với tàu cá có chiều dài dưới 12 mét (**)

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN (*) ĐỐI VỚI TÀU CÁ

CÓ CHIỀU DÀI DƯỚI 12 MÉT(**)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 Tên thiết bịSố lượng/quy cáchVị trí lắp đặt
ITrang bị cứu sinh
1Phao tròn02 chiếc02 bên mạn tàu
2Phao áo(01 thuyền viên/cái) + (Dự trữ 10% hoặc 01 cái)Giường ngủ thuyền viên và cabin
IITrang bị Vô tuyến điện
1Máy thu phát VHF hai chiều từ 15w trở lên01 chiếcCabin
2Máy thu chuyên dụng thông tin dự báo thiên tai (SSB) hoặc ra đi ô trực canh nghe thông báo thời tiết.01 chiếcCabin
IIITrang bị hàng hải
1La bàn từ lái hoặc la bàn từ chuẩn01 chiếcCabin
2Dụng cụ đo độ sâu bằng tay (dây, sào đo)01 chiếc-
IVTrang bị tín hiệu
1Đèn mạn
 + Xanh01 đènMạn phải
 + Đỏ01 đènMạn trái
2Đèn cột (trắng) chiếu 04 phía01 đènMặt phẳng dọc tâm tàu
3Đèn hiệu đánh cá: Xanh, đỏ, trắngKhuyến khích trang bị
4Vật hiệu đánh cá: Hình nón đenKhuyến khích trang bị
VTrang bị cứu hoả  
3Chăn 1,2 mét x 2 mét01 chiếc 
4Xô 5 lít có dây01 chiếc 
VITrang bị chống đắm, chống thủng  
1Nêm gỗ05 đến 10 chiếcChỗ dễ lấy
2Giẻ lau02 kgChỗ dễ lấy
3Vải bạtKhuyến khích trang bị
VIITrang bị y tế
 Túi thuốc cấp cứuKhuyến khích trang bị

Chú thích: (*) Trang thiết bị an toàn phải thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cá - QCVN 02- 21:2015/BNNPTNT. (**) Đối với tàu có chiều dài dưới 06 mét phải trang bị thiết bị cứu sinh (phao tròn, phao áo) và đèn tín hiệu hành trình màu xanh – đỏ (có thể ghép chung về 02 phía của 01 đèn); các yêu cầu khác không bắt buộc trang bị.

Phụ lục V

Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật tàu cá và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan

QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TÀU CÁ VÀ

CÁC QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CÓ LIÊN QUAN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TTTÊN GỌIKÝ HIỆU
IQuy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật tàu cá
1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 24 métQCVN 02-35:2021/BNNPTNT
2Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biểnTCVN 6718:2000
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cáQCVN 02-21:2015/BNNPTNT
IIQuy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan
1Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thépQCVN 21:2015/BGTVT
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thủy tinhQCVN 56: 2013/BGTVT
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biểnQCVN 23:2016/BGTVT
4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống làm lạnh hàng.QCVN 59: 2013/BGTVT
5Quy chuẩn kiểm tra sản phẩm công nghiệp tàu biểnQCVN 64: 2015/BGTVT
6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàuQCVN 26: 2016/BGTVT
7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thépQCVN 51:2012/BGTVT
8Tiêu chuẩn phao tròn cứu sinhTCVN 7283:2008
9Tiêu chuẩn phao áo cứu sinhTCVN 7282:2008

Chú thích:

Trường hợp các quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên được bổ sung, sửa đổi hoặc quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan được cấp có thẩm quyền ban hành mới sau ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các bổ sung sửa đổi hoặc các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật mới đó sẽ được áp dụng trong hoạt động đăng kiểm tàu cá.

Phụ lục VI

Các biểu mẫu về bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản

CÁC BIỂU MẪU VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01.BĐ. Đơn đề nghị thẩm định thiết kế tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 02.BĐ. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 03.BĐ. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 04a.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật hàng năm/trên đà Mẫu số 04b.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật lần đầu/định kỳ/cải hoán Mẫu số 04c.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật trước khi cải hoán/sửa chữa Mẫu số 04d.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra từng phần

Mẫu số 04đ.BĐ. Mẫu biên bản thử nghiêng ngang

Mẫu số 04e.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử máy chính tại bến Mẫu số 04g.BĐ. Mẫu biên bản thử đường dài - xuất xưởng

Mẫu số 04h.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo tốc độ tàu

Mẫu số 04i.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo quán tính tàu

Mẫu số 04k.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo tính năng quay trở của tàu Mẫu số 04l.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử máy chính đường dài Mẫu số 04m.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử cụm máy phụ lai máy phát điện Mẫu số 04n.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả chạy thử thiết bị neo

Mẫu số 05.BĐMẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 05.BĐ. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 05.BĐ

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số:............./ĐKTCĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
N0SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Indenpendence - Freedom - Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*) Technical and safety certificate of fishing vessel/ship duty fisheries (*)

Tên tàu:……………… Số đăng ký: .................Hô hiệu: .........................
Name of vessel…………………… Registration number…….Call sign..........................
Chủ tàu:( Vessel’s owner)………………………………..…Quốc tịch: (Flag)...........

Địa chỉ: (Address)…………………………………………………….………..……..........

Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................

Công dụng (nghề): …………………………………………….
Used for (fishing gear)…………………………………………….
Tổng dung tích: .......... Trọng tải toàn phần: .....
Gross tonnage…………. Deadweight…………….
Chiều dài, Lmax: ....(m) Chiều rộng, Bmax: .....(m)
Length overal………………. Breadth overal……………
Chiều dài thiết kế, Ltk: ...(m) Chiều rộng thiết kế, Btk: ...........(m)
Length………….. Breadth………….
Tổng công suất máy chính, Ne (KW): …..................
Total Power………………………..
Vật liệu thân, vỏ: …..…
Materials…………….…..
Số thuyền viên: .........................
Number of crew…………………
Chiều cao mạn, D: ...........(m)
Draught…………….
Chiều chìm, d: .......(m)
Depth……………
Số lượng máy chính:………….
Number of Engines…………
TTKý hiệu máy Type of machineSố máy Number enginesCông suất, Ne (kW) PowerNăm và nơi chế tạo Year and Place of Build
     
     

- Căn cứ vào quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và biên bản kiểm tra kỹ thuật số ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........

Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....

Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:

Fishing vessel register certify that

- Trạng thái kỹ thuật của tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….

- Cấp tàu The classKhông hạn chế UnlimitedHạn chế I Limitations IHạn chế II Limitations IIHạn chế III Limitations III
    

Được phép hoạt động tại:…………………………………………………………...................

Allowed to operate at…………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến:ngày ......... tháng ..... năm ......
This certificate is valid untilDate………………
Cấp tại …........................, ngày ….tháng…..năm…….
Issued at ……….. Date…………
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.

28 Mẫu số 06.BĐ

MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

SỔ ĐĂNG KIỂM

TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Số sổ: ………/20.../ ĐKTC-CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU

Kiểu tàu: …………………Năm đóng: ..................................
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ

Nơi đóng: ..........................................................................................

Công dụng (nghề):………………….................................................

- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản được lập trên cơ sở hồ sơ kỹ

thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹSố lượng thuyền viên: …………......................................................
thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ

THÂN TÀU

thuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu

Kích thước Lmax, m:..............; Bmax, m:.......... ; D, m:.............. chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu cá
kiểm tra và xác nhận vào sổ này.
- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu
để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng
dung tích.
- Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu
phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không
LTK, m:............. ;
Tổng dung tích (GT)..................;
Trọng tải toàn phần (DW): ……;
Hệ thống kết cấu: ………...…;
BTK, m:........... ; d,. m:..............
Mạn khô f, m: ........................ ......
Vật liệu vỏ: ………`………......
Tốc độ tàu : ……………hl/h.

MÁY CHÍNH

còn được sử dụng (giải bản, mất tích).

Các thông số kỹ thuật chủ yếuMáy số 1Máy số 2Máy số 3
Ký hiệu máy:   
Số máy:   
Công suất định mức Ne, KW   
Vòng quay định mức ne, v/ph   
Nơi chế tạo:   
Năm chế tạo:   
Kiểu hộp số:   
Tỷ số truyền, tiến:   
lùi:   

- Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản phải được lưu giữ trên tàu

cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá và các biên bản kiểm

tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cá cấp.

Cấp tại……………………………ngày..…...tháng……..năm……..

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

MÁY PHỤTHIẾT BỊ KHAI THÁC
TT TKý hiệu máyCông suất Ne, KWVòng quay ne, v/phCông dụngNơi chế tạo
      
      
      
      

Máy khai thác:

Loại máySức kéo định mức (KG)Năm, nơi chế tạo
   
   
Hệ thống động lực dẫn động: .......................................................
Ký hiệu máy: ................................... Công suất (KW): …..….. .......
THIẾT BỊ ĐẨY TÀU
Đặc tính kỹ thuậtChân vịt 1Chân vịt 2Chân vịt 3
Kiểu:   
Vật liệu chế tạo:   
Vòng quay ncv, v/ph:   
Đường kính Dcv, m:   
Số cánh Z:   
Khối lượng, Kg:   
Tỉ số H/D:   
Tỉ số mặt đĩa θ:   
TRANG BỊ CỨU SINH
Phao bè:………….. Số lượng:……… Sức chở: ……người
Dụng cụ nổi:……… Số lượng:……… Sức chở: ……người
Phao tròn: ………….. chiếc Phao áo: …………………. chiếc
THIẾT BỊ ĐIỆN
Số lượng máy phát:……… Kiểu máy phát: …………………
Công suất (KW): ………… Điện áp (V): ……………………
Ắc quy loại: ………. dung lượng (Ah): …… Số lượng: …
THIẾT BỊ KHÍ NÉN
Ký hiệu máy nén: ………..; Số lượng và dung tích bình: …………
Lưới: Kích thước: ……......……………; trọng lượng (KG):……
Dụng cụ đánh bắt khác: …………………………………………
Hệ thống tăng gông: ......................................................................
Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn…):…………………………
Cẩu: Kiểu loại:.........................Số lượng (cái): …... Vật liệu: ……
Kết cấu: ……… Tầm với (m): ……….................................
Tải trọng (KG): ….............................; Móc cẩu (cái): …………..
Pa lăng (cái):...........; Tải trọng (KG):................; Ròng rọc(cái): ...
Hệ thống ánh sáng: Tổng công suất (KW):.........
Loại đèn, số lượng (cái):....................................................................
THIẾT BỊ LẠNH
 Máy nén: ..........…………………...... Số lượng: ……… cái
Áp suất nén: ………….. KG/cm2 Tác nhân lạnh: ………………
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
 Bình ngưng Số lượng: ……… cái Dung tích: ……….m3
Áp suất : ……………………………………….…….. KG/cm2
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
TRANG BỊ CỨU HOẢ
Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: ………….m3/h

nước:

Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………..Bình bọt: ……………. bìnhBình CO2 : ……………….. bình
Áp suất làm việc: ……………………………………… KG/ cm3 Rồng vải  Xô múc nước Cát
TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNGTHỦNG
Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h
nước:
Bơm tay: Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h
 Bạt chống thủng  Gỗ chống thủng
 Xi măng chống thủng  Đồ nghề và đinh
 Phoi xảm, dụng cụ xảm  Matít
TRANG BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC
Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo: ...... .....................
Trọng lượng neo: Neo phải:…………. kg Neo trái: ……… kg
Chiều dài xích neo: Neo phải:………... m Neo trái: ……… m
Đường kính xích/cáp neo: …………… mm
Thiết bị chằng buộc:
Dây buộc: Loại: ……… Số lượng: ……. Chiều dài: …. m
Cột buộc: Kiểu: ………. Số lượng: ……. Vật liệu: ………
THIẾT BỊ LÁI

 Máy thu phát vô tuyến MF/HF: ………………………………

Lái chính kiểu: …………………...…; Lái phụ kiểu: ……………

 Máy thu phát vô tuyến điện thoại cực ngắn MF: ………………

Truyền dẫn lái: …………………………………………………..

 Máy thu phát VHF hai chiều: …………………………………..

ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI

 Máy thu trực canh tần số cấp cứu: ………………………………

- Tốc độ tự do, hải lý/h: ....................................................................

 Các thiết bị khác: ……………………………………………….
TRANG BỊ HÀNG HẢI
 La bàn từ  La bàn lái  Sào đo nước
 Ống nhòm  Đồng hồ đo nghiêng  Bộ cờ hàng hải
 Rada hàng hải  Máy thu định vị vệ tinh GPS
- Đường kính vòng quay trở:
Quay phải, m: ......................... ; Thời gian, s: ..............
Quay trái, m: ........................ ; Thời gian, s: ..............
- Quán tính:
Tiến, khoảng cách, m: ............. ; Thời gian, s: ..............
Lùi, khoảng cách, m:...............; Thời gian, s: ..............
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:

 Các thiết bị khác: ………………………………………………

- Tàu được nhận cấp với ký hiệu dưới đây:

TRANG BỊ TÍN HIỆU

 Đèn tín hiệu hành trình: ……………….  Pháo hiệu:………
 Đèn tín hiệu đánh cá: ………………….  Âm hiệu:………..
 Vật hiệu: …………………....  Đèn tín hiệu nhấp nháy:…….
HẦM HÀNG
Hầm cá: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn
Hầm nước: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn
- Trạng thái kỹ thuật của tàu:.....................................................
- Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
- Được phép hoạt động tại vùng: ..............................................
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
Ngày ......tháng ..... năm ........
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶCCHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI
CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC...........................................................................................
...........................................................................................
NGÀY THÁNGNỘI DUNGXÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU

.........................................................................................

STTLOẠI HÌNH KIỂM TRANGÀY THÁNG KIỂM TRATRẠNG THÁI KỸ THUẬTHẠN HOẠT ĐỘNG
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

......................................................................................

.........................................................................................

CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………......
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
……………………………………., ngày …………………..
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ





Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
............................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất : ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà (*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ





Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04 ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm
tra (hàng năm) lại.
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..................
...........................................................................................................
Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
……….........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01 : ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................

Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................

Thời gian kiểm tra: ..................................................................

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên
đà(*)........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm ) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
….................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...….............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .......................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng
năm) lại.
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

……ngày…...tháng…..năm…..

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*):
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .......................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng
năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ….........
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ


Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
……
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*): ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
……
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*):
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ….........
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CHỦ SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ


THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ



THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ


THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Mẫu số 07.BĐMẫu biên bản kiểm tra máy thủy cũ trước khi lắp đặt lên tàu cá.

Mẫu số 07.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra máy thủy cũ trước khi lắp đặt lên tàu cá.

Mẫu số 07.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ...... /ĐKTC………………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ

Theo yêu cầu của:…………………..........…………………………………………..

Chúng tôi gồm: 1…………………….………………………………………………

2…………………….………………………………………………

3……………………………………………………………………

Là đăng kiểm viên tàu cá thuộc Cơ sở đăng kiểm tàu cá……………………………

Tiến hành kiểm tra kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng của…………………………..

và đánh giá tình trạng kỹ thuật của máy thủy đã qua sử dụng như sau:

I. TÀI LIỆU KỸ THUẬT KÈM THEO MÁY

TTTên tài liệuGhi chú
CóKhông có
1Tài liệu kỹ thuật của máy  
2Giấy xác nhận của nhà sản xuất máy hoặc chứng thư giám định, chứng nhận:  
2.1Động cơ được thiết kế, chế tạo dùng để lắp đặt làm máy chính lai chân vịt trên các phương tiện thủy  
2.2Được sản xuất theo tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT - Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, các quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá, hoặc phù hợp với Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.  

II. KIỂM TRA BÊN NGOÀI (1)

TTNội dung kiểm traCác thông số/tình trạng kỹ thuậtĐánh giá
Thỏa mãnKhông thỏa mãn
 Nhà sản xuất   
 Ký hiệu máy:   
 Số máy:Trên thân máy   
Trên nhãn máy 
 Công suất máy, Ne (kW)   
 Vòng quay định mức (rpm)   
 Năm/nơi chế tạo   
 Số xy lanh (chiếc)   
 Nắp máy, thân máy và các thiết bị phục vụ máy   

2

 Hệ thống đồng hồ đo áp lực dầu   
0Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ nước làm mát   
1Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ khí xả   
2Đồng hồ đo vòng quay máy   

III. THỬ HOẠT ĐỘNG (2)

TTNội dung đánh giáKết quảThông số kỹ thuật cho phépĐánh giá
Thỏa mãnKhông thỏa mãn
1Thử khởi động máy liên tục từ trạng thái nguội(3)    
2Thử vòng quay ổn định thấp nhất, nmin (rpm)(4)    
3Thử tăng tốc và giảm tốc đột ngột, nhiều lần (không dưới 3 lần)(5).    
4Thử tốc độ lớn nhất, nmax(rpm) (6).    
5Áp lực dầu bôi trơn (kg/cm2)    
6Nhiệt độ dầu bôi trơn (oC)    
7Nhiệt độ nước làm mát vòng trong (oC)    
8Nhiệt độ khí xả (oC)    

IV. KẾT LUẬN

Căn cứ kết quả kiểm tra từ mục II đến mục III, Đăng kiểm viên kết luận: (Máy thủy đã qua sử dụng đủ điều kiện hay không đủ điều kiện lắp đặt trên tàu cá):………....................

CHỦ TÀUĐẠI DIỆN NHÀ SẢNĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)XUẤT/CƠ SỞ CUNG(Ký tên, đóng dấu)
CẤP MÁY
(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:

(1) Máy không nứt, vỡ, hàn vá, móp méo; các chữ, số in trên nhãn máy rõ ràng phù hợp với tài liệu kỹ thuật của máy; các đồng hồ đo còn đầy đủ, nguyên vẹn.

(2) Thử tại xưởng. Cho phép thử sau khi đã lắp đặt xuống tàu đối với trường hợp chủ tàu cam kết chịu trách nhiệm tháo máy đưa ra khỏi tàu nếu kết quả thử không thỏa mãn.

(3) Khởi động 12 lần đối với động cơ đảo chiều; 6 lần đối với động cơ không đảo chiều; quá trình thử không cấp thêm không khí nén cho bình khí nén khởi động máy (hoặc điện năng cho ắc qui khởi động máy); máy khởi động dễ dàng, không có lần thử nào không đạt kết quả.

(4) Khi máy chạy đã nóng, giảm lượng cấp nhiên liệu đến mức tối thiểu, máy làm việc ổn định ở chế độ vòng quay nhỏ hơn 30% vòng quay định mức, trong thời gian ≥10 min.

(5) Động cơ làm việc ổn định, không tự dừng, không có tiếng gõ bất thường của các cơ cấu chuyển động.

(6) Tốc độ tối đa của động cơ không vượt quá 115% vòng quay định mức./.

Mẫu số 01.BĐMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Mẫu số 01.BĐ

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CƠ QUAN CHỦ QUẢNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ THIẾT KẾĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ................, ngày ...... tháng ....... năm……..

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

Kính gửi: ..........................................................................................

Đơn vị thiết kế: .....................................................................................................

Địa chỉ : ..................................................................................................................

Điện thoại : ..........................Fax : ................................Email : ............................

Chúng tôi đề nghị được thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với các thông tin như sau:

- Tên/Ký hiệu thiết kế:...........................Loại/năm thiết kế:....................................

- Các thông số chính của tàu :

+ Chiều dài, Lmax (m):... ; Chiều rộng, Bmax (m):..; Chiều cao mạn, D (m) :……..

+ Trọng tải toàn phần (DW):………. ; Vật liệu thân tàu :……………….............

+ Ký hiệu máy chính :..........................; Tổng công suất máy chính (kW).............

+ Số lượng máy (chiếc) :..................... ; Số lượng thuyền viên: ......……..............

+ Kiểu và công dụng (nghề) của tàu:......................................................................

- Tên/địa chỉ chủ sử dụng thiết kế:.........................................................................

.................................................................................................................................

Chúng tôi đồng ý trả đầy đủ phí và lệ phí thẩm định thiết kế theo quy định hiện hành.

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú : (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.

Mẫu số 02.BĐ

Mẫu số 02.BĐ

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ

TỔ CHỨC THẨM ĐỊNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: .........
......., ngày ...... tháng ....... năm ......

GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ

Căn cứ .....(*)...và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước Theo đề nghị thẩm định thiết kế số....ngày....tháng....năm .....của......................

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM…………………………………………………….. CHỨNG NHẬN

Tên thiết kế: …….. .................................... Ký hiệu thiết kế:…….....................

Loại thiết kế: .......................................... Năm thiết kế : .................................

Công dụng (hoặc nghề) : ........................... Vật liệu thân tàu : ..........................

Đơn vị thiết kế :………………………………………………………………………..

Kích thước cơ bản (m): Lmax: .................. ; Bmax: .................. ; D:..............................

Ltk: .......................; Btk: ..................... .; d: .............................

Tổng dung tích (GT):.......; Trọng tải toàn phần (DW): .......; Số thuyền viên: ............

Ký hiệu máy chính: …………………………………………………………………

Tổng công suất máy chính (kW): ................... Số lượng máy chính (chiếc):................

Đã được thiết kế phù hợp với các yêu cầu của…….(*)...và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Cấp tàu: ....................................... Vùng hoạt động: ....................................................

Chủ sử dụng thiết kế:...................................................................................………….

Địa chỉ: ...........................................................................................................................

Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế này là 60 tháng kể từ ngày ký, nếu không có thay đổi thiết kế đã được thẩm định.

Những lưu ý:...................................................................................................................

Cán bộ thẩm định kỹ thuật:............................................................................................

Cấp tại ............. ngày ...................

Nơi nhận :
- Chủ thiết kế (02 bản);
- Đơn vị giám sát (01 bản);
- Lưu đơn vị thẩm định.

Chú thích : (*) : Ghi rõ quy phạm áp dụng.
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03.BĐMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Mẫu số 03.BĐ

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

Kính gửi: ..............................................................................................

Họ tên người đề nghị:.................................................................................................; Địa chỉ: ........................................................................................................................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:.......................................................

Điện thoại…………………Fax………………...Email…………………………

Đề nghị cơ sở đăng kiểm kiểm tra …………(**)…….. và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*)

Kích thước cơ bản (m): Lmax: .................. ; Bmax: .................. ; D:................................

Ltk: .......................; Btk: ..................... .; d: .............................

Tổng dung tích (GT):.......; Trọng tải toàn phần (DW): .......; Số thuyền viên: ………..

Ký hiệu máy chính: …………………………………………………………………

Tổng công suất máy chính (kW): ................... Số lượng máy chính (chiếc):................

Thời gian và địa điểm đề nghị kiểm tra: ........................................................................ .........................................................................................................................................

Chúng tôi đồng ý trả đầy đủ phí và lệ phí đăng kiểm theo quy định hiện hành.

CHỦ TÀU

(Ký và ghi rõ họ tên)

Chú thích: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.

(**) Ghi rõ: Kiểm tra đóng mới, lần đầu, định kỳ, trên đà, hàng năm hay bất thường.

Mẫu số 04a.BĐMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT

Mẫu số 04a.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT

HÀNG NĂM/TRÊN ĐÀ

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC………, ngày ….. tháng … năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT

HÀNG NĂM/TRÊN ĐÀ(*)

Tên tàu:Công dụng (nghề):
Số đăng ký:Năm, nơi đóng:
Chủ tàu:Địa chỉ:
Nơi kiểm tra:
Theo yêu cầu kiểm tra hàng năm/trên đà (*) của
Chúng tôi gồm: 1. ……………………………………………………………………………….
2. ………………………………… ……………………………………………
3. ………………………………………………………………………………
Là đăng kiểm viên của ………………………………………………………………………...
Đã kiểm tra an toàn kỹ thuật hàng năm/trên đà (*) tàu nói trên và nhận thấy:
A. THÂN TÀU
Kết cấu thân tàu:
- Phần vỏ:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
- Phần thượng tầng:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
- Phần sơn tàu (đánh dấu tàu cá):Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG Máy chính 1:
Ký hiệu máy: Vòng quay định mức ( rpm): Công suất, (kW): Số máy:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy chính 2:
Ký hiệu máy: Vòng quay định mức, rpm: Công suất, kW: Số máy:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy chính....
Máy phụ 1:
Ký hiệu máy: Vòng quay định mức, rpm: Công suất, kW: Số máy:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy phụ 2:
Ký hiệu máy: Vòng quay định mức(rpm): Công suất, (kW): Số máy:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy phụ......
C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
D. CÁC TRANG THIẾT BỊThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
- Cứu sinh:   
- Tín hiệu:   
- VTĐ:   
- Hàng hải:   
- Neo:   
- Lái:   
- Cứu hoả:   
- Chống thủng, chống chìm:   
- Khai thác:   
- Điện:   
- Lạnh:   
- Các trang thiết bị khác:   
TÓM TẮT VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
 Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
1. Thân tàu :   
2. Máy chính, máy phụ:   
3. Các trang thiết bị:   
YÊU CẦU CỤ THỂ
KẾT LUẬN
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, kết luận như sau:
- Trạng thái kỹ thuật:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
- Vùng hoạt động:
- Thời hạn đến hết ngày …/…/20..Với điều kiện phải thực hiện các yêu cầu ứng với:
Mạn khô,(m): ……; Trọng tải toàn phần, (DW): ......................; Số thuyền viên, (người):……..
- Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra:
Kết quả kiểm tra được ghi vào trang …… Sổ Đăng kiểm tàu cá.
Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, Cơ sở đăng kiểm tàu cá 01 bản

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU ĐĂNG KIỂM VIÊN

Chú thích: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.

Mẫu số 04b.BĐMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT LẦN ĐẦU/ĐỊNH KỲ/CẢI HOÁN

Mẫu số 04b.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT LẦN ĐẦU/ĐỊNH KỲ/CẢI HOÁN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC
…..., ngày………tháng……….. năm 20...

BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT

Lần đầu/Định kỳ/Cải hoán(*)

Tên tàu:Công dụng (nghề):
Số đăng ký:Năm, nơi đóng:
Chủ tàu:
Địa chỉ:
Nơi kiểm tra:
Kích thước Lmax (m) : Bmax (m): D (m): LTK (m) : BTK (m): d (m) :
Theo yêu cầu kiểm tra đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán(*) của:
Chúng tôi gồm:
1. ……………………………………...........................................................................................
2. ………………………………… …..........................................................................................
3. ……………………………………........................................................................................... Là đăng kiểm viên của cơ sở đăng kiểm.......................................................................................
Đã kiểm tra an toàn kỹ thuật đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán(*) tàu nói trên và nhận thấy:
A. THÂN TÀU
Kết cấu thân tàu:
- Phần vỏ:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
- Phần thượng tầng:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
- Phần sơn tàu (đánh dấu tàu cá):Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Các tính năng kỹ thuật
- Tốc độ tự do (hl/h):
- Đường kính vòng quay trở: Quay phải (m):……..... Thời gian (s):……............
Quay trái (m):………… Thời gian (s):……............
- Quán tính: Tiến, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............
Lùi, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............
B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG
Máy chính 1:
Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (Ne, kW): Vòng quay định mức ne (rpm): Năm: Nơi chế tạo:
Kết quả kiểm traThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy chính 2:
Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (Ne, kW):
Vòng quay định mức ne (rpm): Năm: Nơi chế tạo:
Kết quả kiểm traThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy chính............................
Máy phụ 1:
Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy:
Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy phụ 2:
Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy:
Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo:
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Máy phụ.........................................................................................................
C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT
Kết quả kiểm tra:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
D. CÁC TRANG THIẾT BỊThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
- Cứu sinh:   
- Tín hiệu:   
- VTĐ:   
- Hàng hải:   
- Neo:   
- Lái:   
- Cứu hoả:   
- Hút khô, chống thủng:   
- Khai thác:   
- Điện:   
- Lạnh:   
Các trang thiết bị khác: .............................   
TÓM TẮT VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
 Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
1. Thân tàu :   
2. Máy chính, máy phụ :   
3. Các trang thiết bị:   
YÊU CẦU CỤ THỂ
KẾT LUẬN
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, kết luận như sau:
- Trạng thái kỹ thuậtThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
   
Vùng hoạt động:
- Thời hạn đến hết ngày ….tháng … năm 20...với điều kiện phải thực hiện các yêu cầu ứng với:
Mạn khô, m:……….; Trọng tải toàn phần,(DW): ................; Số thuyền viên, người: ………..
- Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra:
Kết quả kiểm tra được ghi vào trang ..... Sổ Đăng kiểm tàu cá
Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bản.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀUĐĂNG KIỂM VIÊN
Chú thích: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 04c.BĐMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT TRƯỚC KHI CẢI HOÁN/SỬA CHỮA

Mẫu số 04c.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT TRƯỚC KHI CẢI HOÁN/SỬA CHỮA

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC
…………, ngày ….. tháng …. năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT

TRƯỚC KHI CẢI HOÁN/SỬA CHỮA(*)

Tên tàu:Công dụng (nghề):
Số đăng ký:Năm, nơi đóng:
Chủ tàu:Nơi kiểm tra:
Kích thướcLmax (m):................... ;Bmax (m):............................. ;D (m):..........................
LTK (m):................... ;BTK (m):.............................. ;d (m):...........................
Theo yêu cầu kiểm tra: .......................(**)..........................., ngày .... tháng…...năm 20.... của...........................................................................................................................................
Chúng tôi gồm: ………………………………………….............................................. Đăng kiểm viên của: ………………………………………………..............................
Đã kiểm tra tàu nói trên và nhận thấy:
A. THÂN TÀU
Kết cấu thân tàu:Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
Phần vỏ: ……………………………………...................... ……………………………………………………………   
Phần thượng tầng………………………………............ ..............................................................................................   

B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG

Máy chính:

TTKý hiệu máySố máyCông suất định mức (Ne, kW)Vòng quay định mức ne (rpm)Năm, nơi chế tạo
1     
2     
...     

Kết quả kiểm tra:............................................................................................................

Máy phụ:

TTKý hiệu máySố máyCông suất định mức (Ne, kW)Vòng quay định mức ne (rpm)Năm, nơi chế tạo
1     
...     

Kết quả kiểm tra:...........................................................................................................

Hệ thống phục vụ máy (van,ống, két, các bơm ...):

Kết quả kiểm tra: ..............................................................................................................

C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT
Kết quả kiểm tra:………………………………………… ………………………………………………………….Thoả mãnHạn chếCấm hoạt động
………………………………………………………….   
D. CÁC TRANG THIẾT BỊThoả mãnHạn chếCấm hoạt động
Cứu sinh:   
Tín hiệu:   
Vô tuyến điện:   
Hàng hải:   
Neo:   
Lái:   
Cứu hỏa:   
Hút khô, chống thủng:   
Khai thác:   
Điện:   
Lạnh:   
Các trang thiết bị khác:   
Kết quả kiểm tra:   

II. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẢI HOÁN/SỬA CHỮA(*)

A. THÂN TÀU ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………
B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG, HỆ TRỤC CHÂN VỊT ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… C. CÁC TRANG THIẾT BỊ …………………………………………………………………………………………………
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN VỀ NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẢI HOÁN/SỬA CHỮA(*) …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………
YÊU CẦU CỤ THỂ …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………
KẾT LUẬN
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………
- Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra:
Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bản
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNGĐĂNG KIỂM VIÊN
MỚI/CẢI HOÁN
Ghi chú : (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.

(**) Ghi rõ nội dung đề nghị cải hoán (vỏ, máy, nghề) ; sửa chữa (trên đà/định kỳ/bất thường).

Mẫu số 04d.BĐMẫu biên bản thử nghiêng ngang

Mẫu số 04d.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TỪNG PHẦN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN

KIỂM TRA TỪNG PHẦN

Tên sản phẩm:……………………..............…..……………………………………

Nơi đóng mới/cải hoán/sửa chữa.............………………..…...………………………

Theo yêu cầu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…

Của:…………...............................................................................................……….; Chúng tôi gồm:…………….........................................................….…………..……

Đăng kiểm viên của:……...……………...........……….……………..…………….

Căn cứ vào hồ sơ thiết kế..………..và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Kiểm tra từng phần: ………………….................................…………………………

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA(*)

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

YÊU CẦU CỤ THỂ

…………………….……………………………………………………………

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

KẾT LUẬN

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

Họ tên, chữ ký của những người có mặt khi kiểm tra:

…………………….…………………………………………………………………………

…………………………………………....................……………………..............

Biên bản này được lập 03 bản ; chủ cơ sở sản xuất 01 bản, chủ tàu 01 bản, Đăng kiểm tàu cá 01 bản.

ĐĂNG KIỂM VIÊN(**)

Ghi chú:

(*) Không giới hạn độ dài trang, cách ghi và cách biểu diễn bằng các bảng, hình vẽ kỹ thuật đối với nội dung và kết quả kiểm tra.

(**) ĐKV theo chuyên môn.

Mẫu số 04đ.BĐ

MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /ĐKTCĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
..................., ngày......tháng.......năm 20....

BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

Tên sản phẩm:.....................................................................................................

Ký hiệu thiết kế:.................................................……………………………...

Đơn vị thi công:................................................……………………………....

Phương pháp thử □ Ống thủy bình / □ Quả dọi

I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU

- Chiều dài lớn nhất
- Chiều dài hai trụ
- Chiều rộng lớn nhất
- Chiều rộng thiết kế
- Chiều cao mạn
- Chiều chìm thiết kế
- Lượng chiếm nước II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ 1. Đại diện đăng kiểm :
Lmax = ………. m
Lpp = ………. m
Bmax = ………. m
Btk = ………. m
D = ………. .m
d = ……….. m
Δ = ………. Tấn

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

2. Đại diện thiết kế :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

3. Đại diện nhà máy :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

4. Chủ tàu :

- ……………………….…………. - ………………………

III. THỜI GIAN THỬ

Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm………

IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ

Tại :………………………………........Độ sâu nơi thử : …………

V. THỜI TIẾT

+ Tạnh ráo, nhiệt độ ……….0C

+ Tỷ trọng nước: …………..tấn/m3

+ Tốc độ gió: trước, trong và sau khi thử: ……… m/s

+ Tốc độ dòng chảy: ………..m/s

VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU

VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI THỬ

Mớn nước (đo tại thước nước)Mạn trái (m)Mạn phải (m)
Mũi tàuLái tàuMũi tàuLái tàu
- Trước khi thử    
- Sau khi thử    

VIII. GỐC TỌA ĐỘ

- Gốc tọa độ của tàu tại : ………………………………………………………

IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN

- Là 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là………kg, chia thành 04 nhóm và được đặt

trên………………………..ở các vị trí sau:

Số nhóm vật dằnVị trí các nhóm vật dằnTrọng lượng, P (Kg)Tay đòn dịch chuyển, Xi (m)Chiều cao trọng tâm tính từ ĐCB, Yi (m)
I    
II    
III    
IV    

- Sai số khi cân mỗi nhóm: ΔP =…………..Kg

X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG

- Sai số của khoảng cách di chuyểnΔLi =………….. mm

Thứ tự di chuyểnSố nhóm vật dằnKhoảng cách di chuyển vật dằn (Li)
Mạn tráiMạn phải
0   
1   
2   
3   
........   

XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA

TTTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn (m)
XgYgZg
1Nhóm vật dằn I     
2Nhóm vật dằn II     
3Nhóm vật dằn III     
4Nhóm vật dằn IV     
5Người vận chuyển vật dằn     
6Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1     
7Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2     
8Thùng nước 1     
9Thùng nước 2     
10Chỉ huy thử     
11Giám sát     
12Dầu máy     
13…     

XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU

T TTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn(m)
XgYgZg
1      
2      
....      

XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THUỶ BÌNH

a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình : ………………

Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Ống thủy bình lái :

Vị trí đặt ống thủy bình : ………………Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

 
Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái:

Lần dịch
chuyển
Số lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI

a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : ………………Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
           
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : ………………chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

CHỦ TÀU CƠ SỞ ĐÓNG TÀU THIẾT KẾ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Mẫu số 04đ.BĐMẫu biên bản thử nghiêng ngang

Mẫu số 04đ.BĐ

MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /ĐKTCĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
..................., ngày......tháng.......năm 20....

BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

Tên sản phẩm:.....................................................................................................

Ký hiệu thiết kế:.................................................……………………………...

Đơn vị thi công:................................................……………………………....

Phương pháp thử □ Ống thủy bình / □ Quả dọi

I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU

- Chiều dài lớn nhất
- Chiều dài hai trụ
- Chiều rộng lớn nhất
- Chiều rộng thiết kế
- Chiều cao mạn
- Chiều chìm thiết kế
- Lượng chiếm nước II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ 1. Đại diện đăng kiểm :
Lmax = ………. m
Lpp = ………. m
Bmax = ………. m
Btk = ………. m
D = ………. .m
d = ……….. m
Δ = ………. Tấn

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

2. Đại diện thiết kế :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

3. Đại diện nhà máy :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

4. Chủ tàu :

- ……………………….…………. - ………………………

III. THỜI GIAN THỬ

Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm………

IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ

Tại :………………………………........Độ sâu nơi thử : …………

V. THỜI TIẾT

+ Tạnh ráo, nhiệt độ ……….0C

+ Tỷ trọng nước: …………..tấn/m3

+ Tốc độ gió: trước, trong và sau khi thử: ……… m/s

+ Tốc độ dòng chảy: ………..m/s

VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU

VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI THỬ

Mớn nước (đo tại thước nước)Mạn trái (m)Mạn phải (m)
Mũi tàuLái tàuMũi tàuLái tàu
- Trước khi thử    
- Sau khi thử    

VIII. GỐC TỌA ĐỘ

- Gốc tọa độ của tàu tại : ………………………………………………………

IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN

- Là 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là………kg, chia thành 04 nhóm và được đặt

trên………………………..ở các vị trí sau:

Số nhóm vật dằnVị trí các nhóm vật dằnTrọng lượng, P (Kg)Tay đòn dịch chuyển, Xi (m)Chiều cao trọng tâm tính từ ĐCB, Yi (m)
I    
II    
III    
IV    

- Sai số khi cân mỗi nhóm: ΔP =…………..Kg

X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG

- Sai số của khoảng cách di chuyểnΔLi =………….. mm

Thứ tự di chuyểnSố nhóm vật dằnKhoảng cách di chuyển vật dằn (Li)
Mạn tráiMạn phải
0   
1   
2   
3   
........   

XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA

TTTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn (m)
XgYgZg
1Nhóm vật dằn I     
2Nhóm vật dằn II     
3Nhóm vật dằn III     
4Nhóm vật dằn IV     
5Người vận chuyển vật dằn     
6Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1     
7Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2     
8Thùng nước 1     
9Thùng nước 2     
10Chỉ huy thử     
11Giám sát     
12Dầu máy     
13…     

XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU

T TTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn(m)
XgYgZg
1      
2      
....      

XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THUỶ BÌNH

a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình : ………………

Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Ống thủy bình lái :

Vị trí đặt ống thủy bình : ………………Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

 
Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái:

Lần dịch
chuyển
Số lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI

a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : ………………Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
           
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : ………………chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

CHỦ TÀU CƠ SỞ ĐÓNG TÀU THIẾT KẾ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Mẫu số 04e.BĐMẫu biên bản kiểm tra chạy thử máy chính tại bến Mẫu số 04g.BĐ. Mẫu biên bản thử đường dài - xuất xưởng

Mẫu số 04e.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH TẠI BẾN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM TRA

CHẠY THỬ MÁY CHÍNH TẠI BẾN(*)

Tên tàu: ………………………….………; Ký hiệu thiết kế: ……………

Ký hiệu máy: …………..................…..; Số máy :.....................................

Công suất Ne, kW: …….; Vòng quay định mức ne, rpm: …...................

Nơi sản xuất : ……………………………………….; Năm sản xuất : …

Số TTChế độ thửVòng quay máy (rpm)Thời gian (min)áp lực dầu bôi trơn kg/cm2Nhiệt độ dầu bôi trơn, 0cNhiệt độ nước làm mát, 0cNhiệ t độ khí xả, 0cáp lực dầu hộp số kg/cm2Nhiệt độ dầu hộp số, 0c
% Công suất Neứng với % neVòng trongVòng ngoài
1Chạy không tải 15       
Chạy tiến 
23950 15       
36363 15       
48373 15       
510082 2÷4h       
Chạy lùi
68575 15       
7Chạy ở vòng quay ổn định nhỏ nhấtTheo thực tế15       

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

ĐẠI DIỆN CHỦCƠ SỞ ĐÓNG TÀUĐẠI DIỆNĐĂNG KIỂM VIÊN
TÀUHÃNG
MÁY/CƠ SỞ
CUNG CẤP

Ghi chú: (*) Không áp dụng đối với tàu cá vỏ gỗ. Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của

hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.

Mẫu số 04g.BĐMẫu BIÊN BẢN THỬ TÀU

Mẫu số 04g.BĐ

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ..........…………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN THỬ TÀU

( Thử đường dài – xuất xưởng )

Tên tàu:………………………..……………….; Ký hiệu thiết kế:…......……

Chủ tàu:………………………………………………….…………........……

Nơi thường trú:…………………….………………...…………..............……

Nơi đóng:……………………………………...; Năm đóng:……........………

Cơ sở đăng kiểm:…………………..………………….......................................

Tàu đã hoàn thành các bước kiểm tra kỹ thuật và thử tại bến, nay đủ điều kiện thử đường dài.

Khu vực tiến hành cuộc thử : ……………….....................……………………

Trong điều kiện thời tiết: …………..….…………, Độ sâu, mét: .....................

Hướng dòng chảy: ………………………, Cấp gió, Bôfo: ……...........………

A. THÀNH PHẦN THỬ TÀU GỒM:

1. Đại diện Cơ sở đăng kiểm tàu cá....…….…….............……………………

2. Đại diện chủ tàu:..……………………….…….............……………………

3. Đại diện cơ sở đóng, sửa tàu:.………….……..............…………………… * Điều khiển tàu : Ông……..........…….......bằng T. trưởng số:……….………

Ngày cấp bằng:……………...; Nơi cấp:………….................……….………… * Phụ trách máy: Ông……........………… bằng M. trưởng số:……...….……

Ngày cấp bằng:…………….............…...; Nơi cấp:……………………………

Cùng thuỷ thủ đoàn theo đúng quy định thử tàu.

Tàu chạy thử trong điều kiện đủ phao cứu sinh, dụng cụ chống cháy, chống thủng và các yêu cầu khác, đảm bảo hoạt động, sinh hoạt trong thời gian thử tàu.

B. KẾT QUẢ THỬ TÀU

1. Thân tàu: Đã thử các tính năng (có bảng kết quả kèm theo) và nhận thấy: ………………………………………………………………………………..

2. Máy chính và các hệ thống phục vụ máy chính hoạt động :

Nhãn hiệu máy:…………….;Công suất, kW:…….…; Vòng quay định mức, rpm:…... Kiểu hộp số:……..………………; i = …...………………

3. Máy phụ:

Nhãn hiệu máy:……………….;Công suất, kW:…….…; Vòng quay định mức, rpm:…... Kết quả kiểm tra mục 2 và 3 (có bảng kết quả kèm theo):

……………………………………………….………………………………

4. Hệ trục chân vịt :

Số lượng:…………; Vật liệu trục:…….; đường kính trục (mm) :…………..

Chân vịt: D = …….., mm; Z = ….… ; H/D = …...., ncv =………rpm, 0 = …… Chiều quay (nhìn từ lái):………… .….…;

Kết quả kiểm tra :…………………………………

5. Hệ thống lái, neo:

Kiểu lái:…………….; Truyền dẫn lái:……..…; lái dự phòng :……………….....

Tời neo, kiểu:.........................…….; Số lượng neo:………………chiếc

Trọng lượng (kg/chiếc):…………… ; dây neo, dài:………………m

Đường kính dây neo, f =……..………… mm

Kết quả kiểm tra mục 4 và 5 (có bảng kết quả kèm theo):

……………………………………………….………………………………………………

………………………………………………………

6. Trang bị cứu sinh:

* Phao bè, kiểu, cái:…………….…….; Dụng cụ nổi, cái: ......................

Phao tròn, cái:…….......................................…; Phao áo, cái:………………..... * Xuồng cấp cứu, kiểu, cái:................................................

Kết quả kiểm tra:

……………………………………………….………………………………………………

……………………………………………………………………….....

7. Trang bị tín hiệu:

* Đèn tín hiệu: Đèn hành trình (mạn, cột, lái)……………………….……............... * Đèn đánh cá: Xanh: ……...........…; Trắng:…..................; Đỏ: ...................; Đèn nháy (màu vàng):………………Đèn pha: ..................................................... * Đèn neo (trắng):…….; Đèn "mất khả năng điều động” (màu đỏ), cái:................ * Âm hiệu : Còi, kiểu, cái:….; Chuông, kiểu, cái:……..; Pháo hiệu, cái:…… * Vật hiệu: Hình cầu, cái:…….….; Hình nón, cái:…...…;Hình thoi, cái:............

Kết quả kiểm tra:

……………………………………………….………………………………………………

……………………………………………………………………….....

8. Trang bị hàng hải:

* La bàn lái, kiểu, cái:…….....................………….; ống nhòm, cái:………..… * Ra đa hàng hải, kiểu:……..….……......................; số máy:…….....….........

* Định vị vệ tinh, kiểu:…………………..….......…; số máy:………………........ * Dò cá, đo sâu, kiểu:………………..….............…; số máy:………….…........ * Đèn tín hiệu ban ngày: ……………….

Kết quả kiểm tra:

……………………………………………….………………………………………………

……………………………………………………………………….....

9. Thiết bị VTĐ:

* Máy thu, phát VTĐ, kiểu:………… ;Công suất, W:….; số máy:………….

* Máy đàm thoại sóng ngắn 02 chiều, kiểu:………… ;Công suất, W:………

* Các máy VTĐ khác:…………………………..….…….….......................

Kết quả kiểm tra: ............................................................................................

10. Máy khai thác:

* Loại máy:…………………….....…….…….; Sức kéo định mức, kg:………...

Năm, nơi chế tạo:………………..….................................................................... * Hệ thống động lực dẫn động:………………..…….…….; Công suất (kW):….. * Dụng cụ đánh bắt khác:………………..…….……………………..…….…… * Hệ thống tăng gông:………………..…….……………………..…….……

* Hệ thống ánh sáng (tổng công suât, kW):……………

Loại đèn, số lượng (cái): :………………..…….……………………..…….……

11. Hệ cẩu:

* Cần cẩu, kiểu:………….; Tầm với, m:…….…… Sức nâng, kg:…………… * Pa lăng (cái): ..............; Tải trọng (kW):…………; Ròng rọc (cái):.................

Kết quả kiểm tra mục 10, 11:

…………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………….………………

…………………………………………………………....

12. Thiết bị điện:

* Máy phát điện, kiểu:……….……..........; Vòng quay ne(rpm):………………..

Công suất, kW:…………………............….; Điện áp (V):..............………

* Động cơ điện, kiểu:……….…….............; Vòng quay ne(rpm):………………..

Công suất, kW:………..............…….........; Điện áp (V):…………….………… * Ắc quy, kiểu:……….……………............; Dung lượng (A/h):………………..

Công suất, kW:…………………...........…….; Điện áp (V):……………….........

Số lượng bình: ………………........

13. Thiết bị lạnh:

* Thiết bị lạnh, kiểu máy:…………….…….; Công suất:……………….......

Kết quả kiểm tra mục 12, 13:

……………………………………………….………………………………………………

………………………………………………………………………….……………………

…………………………………………………….................

14. Tính năng kỹ thuật của tàu: (có bảng kết quả kèm theo)

* Tốc độ tự do trung bình (hl/h):

* Đường kính vòng quay trở: Trái (m) :…………….; Thời gian (s):…………

Phải (m) :…………….; Thời gian (s):…………

* Quán tính: Tiến, khoảng cách (m) :…………….....; Thời gian (s):………… Lùi, khoảng cách(m) :…………….......; Thời gian, (s):…………

C. KẾT LUẬN

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………

Chúng tôi nhất trí đánh giá :……………………………………………….

Biên bản này được đọc cho mọi người cùng nghe.

Biên bản được lập thành 04 bản: Đăng kiểm 01 bản, chủ tàu 01 bản, cở sở đóng tàu 02 bản

ĐẠI DIỆN CƠ SỞĐẠI DIỆN CHỦ TÀUĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁMỚI, CẢI HOÁN TÀU
Mẫu số 04h.BĐMẫu bảng ghi kết quả đo tốc độ tàu

Mẫu số 04h.BĐ

MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TỐC ĐỘ TÀU

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm…

BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TỐC ĐỘ TÀU

Tên tàu: ……………………………; Ký hiệu thiết kế: ………………

Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….

Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...

TTTVòng quay máy chính, ne (rpm)Công suất máy chính, Ne (kW)Tốc độ tàu (hl/h)Tốc độ gió (m/s)Hướng gióTrạng thái mặt nước (cấp sóng)Ghi chú
1       
2       
3       
        

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀUCƠ SỞ ĐÓNG TÀUĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04i.BĐMẫu bảng ghi kết quả đo quán tính tàu

Mẫu số 04i.BĐ

MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO QUÁN TÍNH TÀU

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm…

BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO QUÁN TÍNH TÀU

Tên tàu: ………………………….………; Ký hiệu thiết kế: ……………

Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….

Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...

TTTChế độQuãng đường tàu trượt theo quán tính (m, hoặc Lmax)Thời gian trượt theo quán tính (s)Ghi chú
11Tàu chạy tiến toàn tốc, ngừng máy (stop) → khi tàu dừng (100% công suất)   
2Tàu chạy tiến toàn tốc, ngừng máy (stop), lùi nhanh → khi tàu dừng (100% công suất)   
3Tàu chạy lùi toàn tốc, ngừng máy(stop) → khi tàu dừng (100% công suất)   

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀUCƠ SỞ ĐÓNG TÀUĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04k.BĐMẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CỦA TÀU

Mẫu số 04k.BĐ

MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CỦA TÀU

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm …

BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO

TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CỦA TÀU

Tên tàu: ……………………….………; Ký hiệu thiết kế: ………………

Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….

Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...

TTTHướng quayVòng quay máy chính (rpm)Công suất máy chính, kWCấp gió và hướng gió (bofo)Đường kính vòng lượn (m)Thời gian lượn vòng (s)Góc nghiêng ngang khi lượn (độ)Ghi chú
1Phải       
2Trái       

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

………………………

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀUCƠ SỞ ĐÓNG TÀUĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04l.BĐMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI

Mẫu số 04l.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm …

BIÊN BẢN KIỂM TRA

CHẠY THỬ MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI(*)

Tên tàu : ………………………….……… ; Ký hiệu thiết kế :

Ký hiệu máy : ………………...............….. ; Số máy :…............................

Công suất Ne, kW : ……. ; Vòng quay định mức ne, rpm: …..

Nơi sản xuất : …………………………………. ; Năm sản xuất : ….

Số TTChế độ thửVòng quay máy (rpm)Thời gian (min)áp lực dầu bôi trơn kg/cm2Nhiệt độ dầu bôi trơn, 0cNhiệt độ nước làm mát, 0cNhiệt độ khí xả, 0cáp lực dầu hộp số kg/cm2Nhiệt độ dầu hộp số, 0c
% Công suất Neứng với % neVòng trongVòng ngoài
1Chạy không tải 15       
Chạy tiến 
22563 15       
35080 15       
47591 15       
5100100 4÷6h       
6110103 15       
Chạy lùi
7100100 15       
8Chạy ở vòng quay ổn định nhỏ nhấtTheo thực tế15       

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………

ĐẠI DIỆNCƠ SỞ ĐÓNGĐẠI DIỆN HÃNG/CƠĐĂNG KIỂM VIÊN
CHỦ TÀUTÀUSỞ CUNG CẤP MÁY

Ghi chú: (*) Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy

đã công bố quy trình thử.

Mẫu số 04m.BĐMẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN

Mẫu số 04m.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm 20..

BIÊN BẢN KIỂM TRA

CHẠY THỬ CỤM MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN(*)

Tên tàu: …………………………; Ký hiệu thiết kế: ………………

Ký hiệu máy: ……………..................…..; Số máy :.................................

Công suất Ne, kW: …….; Vòng quay định mức ne, rpm: …..

Nơi sản xuất : ………………………………………. ; Năm sản xuất : ….

TTChế độ thửVòng quay máy (rpm)Thời gian (min)áp lực dầu bôi trơn kg/cm2Nhiệt độ dầu bôi trơn 0CNhiệt độ nước làm mát, 0CCông suất máy phát (kW)Dòng điện (A)Điện áp (V)Tần số (Hz)
% Công suất Neứng với % ne
1Chạy không tải15       
Chạy có tải
25080 15       
37591 30       
4100100 60       

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………

ĐẠI DIỆN CHỦ CƠ SỞ ĐÓNG ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÀUTÀUSỞ CUNG CẤP MÁY

Ghi chú: (*)- Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.

- Thử hòa đồng bộ các máy phát, đồng thời thử hoạt động các hệ thống, trang thiết bị, như: Trang thiết bị an toàn, khai thác, hút khô – dằn, cứu hỏa, lái, neo…

Mẫu số 04n.BĐMẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ THỬ THIẾT BỊ NEO

Mẫu số 04n.BĐ

MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ THỬ THIẾT BỊ NEO

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BẢNG GHI KẾT QUẢ THỬ THIẾT BỊ NEO

Tên tàu: ……………………….………; Ký hiệu thiết kế: ………………

Kiểu neo: …………………….……; Số lượng, chiếc:………………….

Trọng lượng, kg/chiếc: ……………………………

Kiểu tời neo: …………………..; Chiều dài dây neo, m:…...……………..

TT TChế độ thửĐộ sâu nơi đậu (m)Chiều dài dây neo thả xuống (m)Tốc độ kéo neo (m/min)Ghi chú
1 neo2 neo 
1Thả neo     
2Kéo neo     

Ý KIẾN NHẬN XÉT

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀUCƠ SỞ ĐÓNG TÀUĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 05.BĐGiấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 05.BĐ

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số:............./ĐKTCĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
N0SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Indenpendence - Freedom - Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN

AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*) Technical and safety certificate of fishing vessel/ship duty fisheries (*)

Tên tàu:……………… Số đăng ký: .................Hô hiệu: .........................
Name of vessel…………………… Registration number…….Call sign..........................
Chủ tàu:( Vessel’s owner)………………………………..…Quốc tịch: (Flag)...........

Địa chỉ: (Address)…………………………………………………….………..……..........

Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................

Công dụng (nghề): …………………………………………….
Used for (fishing gear)…………………………………………….
Tổng dung tích: .......... Trọng tải toàn phần: .....
Gross tonnage…………. Deadweight…………….
Chiều dài, Lmax: ....(m) Chiều rộng, Bmax: .....(m)
Length overal………………. Breadth overal……………
Chiều dài thiết kế, Ltk: ...(m) Chiều rộng thiết kế, Btk: ...........(m)
Length………….. Breadth………….
Tổng công suất máy chính, Ne (KW): …..................
Total Power………………………..
Vật liệu thân, vỏ: …..…
Materials…………….…..
Số thuyền viên: .........................
Number of crew…………………
Chiều cao mạn, D: ...........(m)
Draught…………….
Chiều chìm, d: .......(m)
Depth……………
Số lượng máy chính:………….
Number of Engines…………
TTKý hiệu máy Type of machineSố máy Number enginesCông suất, Ne (kW) PowerNăm và nơi chế tạo Year and Place of Build
     
     

- Căn cứ vào quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và biên bản kiểm tra kỹ thuật số ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........

Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....

Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:

Fishing vessel register certify that

- Trạng thái kỹ thuật của tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….

- Cấp tàu The classKhông hạn chế UnlimitedHạn chế I Limitations IHạn chế II Limitations IIHạn chế III Limitations III
    

Được phép hoạt động tại:…………………………………………………………...................

Allowed to operate at…………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến:ngày ......... tháng ..... năm ......
This certificate is valid untilDate………………
Cấp tại …........................, ngày ….tháng…..năm…….
Issued at ……….. Date…………
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.

28 Mẫu số 06.BĐ

MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

SỔ ĐĂNG KIỂM

TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Số sổ: ………/20.../ ĐKTC-CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU

Kiểu tàu: …………………Năm đóng: ..................................
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ

Nơi đóng: ..........................................................................................

Công dụng (nghề):………………….................................................

- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản được lập trên cơ sở hồ sơ kỹ

thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹSố lượng thuyền viên: …………......................................................
thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ

THÂN TÀU

thuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu

Kích thước Lmax, m:..............; Bmax, m:.......... ; D, m:.............. chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu cá
kiểm tra và xác nhận vào sổ này.
- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu
để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng
dung tích.
- Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu
phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không
LTK, m:............. ;
Tổng dung tích (GT)..................;
Trọng tải toàn phần (DW): ……;
Hệ thống kết cấu: ………...…;
BTK, m:........... ; d,. m:..............
Mạn khô f, m: ........................ ......
Vật liệu vỏ: ………`………......
Tốc độ tàu : ……………hl/h.

MÁY CHÍNH

còn được sử dụng (giải bản, mất tích).

Các thông số kỹ thuật chủ yếuMáy số 1Máy số 2Máy số 3
Ký hiệu máy:   
Số máy:   
Công suất định mức Ne, KW   
Vòng quay định mức ne, v/ph   
Nơi chế tạo:   
Năm chế tạo:   
Kiểu hộp số:   
Tỷ số truyền, tiến:   
lùi:   

- Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản phải được lưu giữ trên tàu

cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá và các biên bản kiểm

tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cá cấp.

Cấp tại……………………………ngày..…...tháng……..năm……..

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

MÁY PHỤTHIẾT BỊ KHAI THÁC
TT TKý hiệu máyCông suất Ne, KWVòng quay ne, v/phCông dụngNơi chế tạo
      
      
      
      

Máy khai thác:

Loại máySức kéo định mức (KG)Năm, nơi chế tạo
   
   
Hệ thống động lực dẫn động: .......................................................
Ký hiệu máy: ................................... Công suất (KW): …..….. .......
THIẾT BỊ ĐẨY TÀU
Đặc tính kỹ thuậtChân vịt 1Chân vịt 2Chân vịt 3
Kiểu:   
Vật liệu chế tạo:   
Vòng quay ncv, v/ph:   
Đường kính Dcv, m:   
Số cánh Z:   
Khối lượng, Kg:   
Tỉ số H/D:   
Tỉ số mặt đĩa θ:   
TRANG BỊ CỨU SINH
Phao bè:………….. Số lượng:……… Sức chở: ……người
Dụng cụ nổi:……… Số lượng:……… Sức chở: ……người
Phao tròn: ………….. chiếc Phao áo: …………………. chiếc
THIẾT BỊ ĐIỆN
Số lượng máy phát:……… Kiểu máy phát: …………………
Công suất (KW): ………… Điện áp (V): ……………………
Ắc quy loại: ………. dung lượng (Ah): …… Số lượng: …
THIẾT BỊ KHÍ NÉN
Ký hiệu máy nén: ………..; Số lượng và dung tích bình: …………
Lưới: Kích thước: ……......……………; trọng lượng (KG):……
Dụng cụ đánh bắt khác: …………………………………………
Hệ thống tăng gông: ......................................................................
Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn…):…………………………
Cẩu: Kiểu loại:.........................Số lượng (cái): …... Vật liệu: ……
Kết cấu: ……… Tầm với (m): ……….................................
Tải trọng (KG): ….............................; Móc cẩu (cái): …………..
Pa lăng (cái):...........; Tải trọng (KG):................; Ròng rọc(cái): ...
Hệ thống ánh sáng: Tổng công suất (KW):.........
Loại đèn, số lượng (cái):....................................................................
THIẾT BỊ LẠNH
 Máy nén: ..........…………………...... Số lượng: ……… cái
Áp suất nén: ………….. KG/cm2 Tác nhân lạnh: ………………
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
 Bình ngưng Số lượng: ……… cái Dung tích: ……….m3
Áp suất : ……………………………………….…….. KG/cm2
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
TRANG BỊ CỨU HOẢ
Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: ………….m3/h

nước:

Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………..Bình bọt: ……………. bìnhBình CO2 : ……………….. bình
Áp suất làm việc: ……………………………………… KG/ cm3 Rồng vải  Xô múc nước Cát
TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNGTHỦNG
Bơm Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h
nước:
Bơm tay: Số lượng: ………… Lưu lượng: …………. m3/h
 Bạt chống thủng  Gỗ chống thủng
 Xi măng chống thủng  Đồ nghề và đinh
 Phoi xảm, dụng cụ xảm  Matít
TRANG BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC
Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo: ...... .....................
Trọng lượng neo: Neo phải:…………. kg Neo trái: ……… kg
Chiều dài xích neo: Neo phải:………... m Neo trái: ……… m
Đường kính xích/cáp neo: …………… mm
Thiết bị chằng buộc:
Dây buộc: Loại: ……… Số lượng: ……. Chiều dài: …. m
Cột buộc: Kiểu: ………. Số lượng: ……. Vật liệu: ………
THIẾT BỊ LÁI

 Máy thu phát vô tuyến MF/HF: ………………………………

Lái chính kiểu: …………………...…; Lái phụ kiểu: ……………

 Máy thu phát vô tuyến điện thoại cực ngắn MF: ………………

Truyền dẫn lái: …………………………………………………..

 Máy thu phát VHF hai chiều: …………………………………..

ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI

 Máy thu trực canh tần số cấp cứu: ………………………………

- Tốc độ tự do, hải lý/h: ....................................................................

 Các thiết bị khác: ……………………………………………….
TRANG BỊ HÀNG HẢI
 La bàn từ  La bàn lái  Sào đo nước
 Ống nhòm  Đồng hồ đo nghiêng  Bộ cờ hàng hải
 Rada hàng hải  Máy thu định vị vệ tinh GPS
- Đường kính vòng quay trở:
Quay phải, m: ......................... ; Thời gian, s: ..............
Quay trái, m: ........................ ; Thời gian, s: ..............
- Quán tính:
Tiến, khoảng cách, m: ............. ; Thời gian, s: ..............
Lùi, khoảng cách, m:...............; Thời gian, s: ..............
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:

 Các thiết bị khác: ………………………………………………

- Tàu được nhận cấp với ký hiệu dưới đây:

TRANG BỊ TÍN HIỆU

 Đèn tín hiệu hành trình: ……………….  Pháo hiệu:………
 Đèn tín hiệu đánh cá: ………………….  Âm hiệu:………..
 Vật hiệu: …………………....  Đèn tín hiệu nhấp nháy:…….
HẦM HÀNG
Hầm cá: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn
Hầm nước: Số lượng: ……… Tổng dung tích: …………. tấn
- Trạng thái kỹ thuật của tàu:.....................................................
- Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
- Được phép hoạt động tại vùng: ..............................................
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
Ngày ......tháng ..... năm ........
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶCCHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI
CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC...........................................................................................
...........................................................................................
NGÀY THÁNGNỘI DUNGXÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU

.........................................................................................

STTLOẠI HÌNH KIỂM TRANGÀY THÁNG KIỂM TRATRẠNG THÁI KỸ THUẬTHẠN HOẠT ĐỘNG
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

.........................................................................................

......................................................................................

.........................................................................................

CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………......
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
……………………………………., ngày …………………..
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ





Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
............................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất : ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà (*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ





Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04 ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm
tra (hàng năm) lại.
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..................
...........................................................................................................
Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
……….........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01 : ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................

Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................

Thời gian kiểm tra: ..................................................................

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên
đà(*)........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm ) lại.

……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
….................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
…..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...….............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại:
.....................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ




Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .......................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng
năm) lại.
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

……ngày…...tháng…..năm…..

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*):
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ
ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .......................
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ………......
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng
năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ….........
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ


Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
……
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*): ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm/trên đà(*)) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số
……
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*):
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ



Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ….........
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CHỦ SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ


THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ



THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ


THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………

……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Mẫu số 07.BĐMẫu biên bản kiểm tra máy thủy cũ trước khi lắp đặt lên tàu cá.

Mẫu số 07.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ...... /ĐKTC………………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ

Theo yêu cầu của:…………………..........…………………………………………..

Chúng tôi gồm: 1…………………….………………………………………………

2…………………….………………………………………………

3……………………………………………………………………

Là đăng kiểm viên tàu cá thuộc Cơ sở đăng kiểm tàu cá……………………………

Tiến hành kiểm tra kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng của…………………………..

và đánh giá tình trạng kỹ thuật của máy thủy đã qua sử dụng như sau:

I. TÀI LIỆU KỸ THUẬT KÈM THEO MÁY

TTTên tài liệuGhi chú
CóKhông có
1Tài liệu kỹ thuật của máy  
2Giấy xác nhận của nhà sản xuất máy hoặc chứng thư giám định, chứng nhận:  
2.1Động cơ được thiết kế, chế tạo dùng để lắp đặt làm máy chính lai chân vịt trên các phương tiện thủy  
2.2Được sản xuất theo tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT - Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, các quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá, hoặc phù hợp với Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.  

II. KIỂM TRA BÊN NGOÀI (1)

TTNội dung kiểm traCác thông số/tình trạng kỹ thuậtĐánh giá
Thỏa mãnKhông thỏa mãn
 Nhà sản xuất   
 Ký hiệu máy:   
 Số máy:Trên thân máy   
Trên nhãn máy 
 Công suất máy, Ne (kW)   
 Vòng quay định mức (rpm)   
 Năm/nơi chế tạo   
 Số xy lanh (chiếc)   
 Nắp máy, thân máy và các thiết bị phục vụ máy   

2

 Hệ thống đồng hồ đo áp lực dầu   
0Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ nước làm mát   
1Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ khí xả   
2Đồng hồ đo vòng quay máy   

III. THỬ HOẠT ĐỘNG (2)

TTNội dung đánh giáKết quảThông số kỹ thuật cho phépĐánh giá
Thỏa mãnKhông thỏa mãn
1Thử khởi động máy liên tục từ trạng thái nguội(3)    
2Thử vòng quay ổn định thấp nhất, nmin (rpm)(4)    
3Thử tăng tốc và giảm tốc đột ngột, nhiều lần (không dưới 3 lần)(5).    
4Thử tốc độ lớn nhất, nmax(rpm) (6).    
5Áp lực dầu bôi trơn (kg/cm2)    
6Nhiệt độ dầu bôi trơn (oC)    
7Nhiệt độ nước làm mát vòng trong (oC)    
8Nhiệt độ khí xả (oC)    

IV. KẾT LUẬN

Căn cứ kết quả kiểm tra từ mục II đến mục III, Đăng kiểm viên kết luận: (Máy thủy đã qua sử dụng đủ điều kiện hay không đủ điều kiện lắp đặt trên tàu cá):………....................

CHỦ TÀUĐẠI DIỆN NHÀ SẢNĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)XUẤT/CƠ SỞ CUNG(Ký tên, đóng dấu)
CẤP MÁY
(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:

(1) Máy không nứt, vỡ, hàn vá, móp méo; các chữ, số in trên nhãn máy rõ ràng phù hợp với tài liệu kỹ thuật của máy; các đồng hồ đo còn đầy đủ, nguyên vẹn.

(2) Thử tại xưởng. Cho phép thử sau khi đã lắp đặt xuống tàu đối với trường hợp chủ tàu cam kết chịu trách nhiệm tháo máy đưa ra khỏi tàu nếu kết quả thử không thỏa mãn.

(3) Khởi động 12 lần đối với động cơ đảo chiều; 6 lần đối với động cơ không đảo chiều; quá trình thử không cấp thêm không khí nén cho bình khí nén khởi động máy (hoặc điện năng cho ắc qui khởi động máy); máy khởi động dễ dàng, không có lần thử nào không đạt kết quả.

(4) Khi máy chạy đã nóng, giảm lượng cấp nhiên liệu đến mức tối thiểu, máy làm việc ổn định ở chế độ vòng quay nhỏ hơn 30% vòng quay định mức, trong thời gian ≥10 min.

(5) Động cơ làm việc ổn định, không tự dừng, không có tiếng gõ bất thường của các cơ cấu chuyển động.

(6) Tốc độ tối đa của động cơ không vượt quá 115% vòng quay định mức./.

Phụ lục VII

Các biểu mẫu về đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

CÁC BIỂU MẪU VỀ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ,

TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01.ĐKT. Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản quốc gia

Mẫu số 02.ĐKT. Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 03.ĐKT. Giấy chứng nhận xuất xưởng

Mẫu số 04.ĐKT. Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu

Mẫu số 05.ĐKT. Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Mẫu số 06.ĐKT. Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

Mẫu số 07.ĐKT. Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 08.ĐKT. Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 09.ĐKT. Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản Mẫu số 10.ĐKT. Tờ khai xóa đăng ký tàu cá

Mẫu số 11.ĐKT. Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá

Mẫu số 01.ĐKTMẫu sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản quốc gia

Mẫu số 01.ĐKT

MẪU SỐ ĐĂNG KÝ

TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN QUỐC GIA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ ĐĂNG KÝ

TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN QUỐC GIA

(Tên cơ quan quản lý thủy sản: .......................................................)

Số sổ: ............

Số:…..

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên tàu:………………………Hô hiệu:………………………

Chủ tàu:………………………………. Công dụng (nghề):………………

Nơi thường trú:…………………………………………………………

Họ tên, địa chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu

(Đối với tàu thuộc sở hữu nhiều chủ)

TTHọ và tênĐịa chỉChứng minh nhân dân/căn cước công dân% gía trị cổ phần
     
     
     
Số đăng ký…................................…Ngày đăng ký…..............……
Đơn vị đăng kiểm.........................................................................
Nghề: Chính: ..................................Phụ:.......................................

II. ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA TÀU

Kiểu tàu: .....................................Năm đóng: ........................................

Nơi đóng: ....................................................................................................

Vật liệu vỏ: .................................Cấp tàu: ............................................

Chiều dài tàu (m): Lmax= ............. Chiều rộng tàu (m): Bmax = .................

Ltk = ............. Btk = ...................

Chiều cao mạn (m): D = ............. Chiều chìm trung bình (m): d =...........

Tổng dung tích (GT): .................Trọng tải toàn phần (tấn): ...................

Tốc độ tự do, (hl/h)…………........… Số lượng thuyền viên, người………… Số lượng hầm cá : ........................ Hệ thống bảo quản sản phẩm: .............

Máy chính

Số lượng máy: ..........Tổng công suất (kW): .........................
* Máy 1: Ký hiệu:Số máy: Công suất (kW) Năm sản xuất:
* Máy 2: Ký hiệu:Số máy: Công suất (kW) Năm sản xuất:
* Máy 3: Ký hiệu:Số máy: Công suất (kW) Năm sản xuất:

Máy phụ: Ký hiệu:……..................................; Số máy…..............……;

Công suất (kW)……...........................…; Năm sản xuất:...........

Thời hạn đăng ký: ………………………………………………………..

…….., ngày tháng năm ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI LẬP

(ký tên, đóng dấu)

XÓA ĐĂNG KÝ

Ngày xóa đăng ký: ......................................................................................

Lý do xóa đăng ký: .......................................................................................

Mẫu số 02.ĐKTMẫu tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 02.ĐKT

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

Kính gửi: ..........................................................................................

Họ tên người đứng khai:.............................................................................

Thường trú tại: .............................................................................................

Số CCCD/CMND:…………………….........................................................

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau:

2. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:

Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................

Năm, nơi đóng: ….........................................................................................

Cảng đăng ký: …...........................................................................................

Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………

Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…

Vật liệu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................

Trọng tải toàn phần, (DW): ….....................Số thuyền viên,người…...............

Nghề chính: …..........................................Nghề phụ:….................................

Vùng hoạt động:…..........................................................................................

Máy chính:

TT TKý hiệu máySố máyCông suất định mức, kWVòng quay định mức, rpmGhi chú
      
      
      

2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):

TTHọ và tênĐịa chỉChứng minh nhân dân/căn cước công dân
    
    
    

Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.

ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU

Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.

Mẫu số 03.ĐKTMẫu giấy chứng nhận xuất xưởng

Mẫu số 03.ĐKT

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG

CƠ SỞ ĐÓNG TÀUCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX…….., ngày… tháng … năm 20..

GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG

Tên sản phẩm:…………………………………………………………......

Nơi đóng:………….……………………………………………………....

Địa chỉ:………………………………………………………………..........

Năm đóng:………………………………………………………….............

Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………........

Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........

Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................

Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………

Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….

Vật liệu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………

Công dụng (nghề): .....................................................................................

Máy chính:

TTKý hiệu máySố máyCông suất (kW)Năm chế tạoNơi chế tạo
      
      
      

Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điều kiện xuất xưởng./.

CƠ SỞ ĐÓNG TÀU

Mẫu số 04.ĐKTMẫu giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu

Mẫu số 04.ĐKT

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU

CƠ SỞ ĐÓNG TÀUCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX…….., ngày…tháng…năm…

GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU

Tên sản phẩm:…………………………………………………………

Nơi cải hoán, sửa chữa:………………………………………………

Địa chỉ:………………………………………………………………

Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm… Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………

Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..

Cơ sở đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………

Thông số cơ bản trước cải hoán/sửa chữa (m):

Lmax=……; Bmax=……..;

D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......

Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….

Công dụng (nghề): .......................................................................................

Máy chính:

TTKý hiệu máySố máyCông suất (kW)Năm chế tạoNơi chế tạo
      
      
      

Thông số cơ bản sau cải hoán/ sửa chữa (m):

Lmax=………; Bmax=…….;

D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...

Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….

Công dụng (nghề): .......................................................................................

Máy chính:

TTKý hiệu máySố máyCông suất (kW)Năm chế tạoNơi chế tạo
      
      
      

Đã hoàn thành việc cải hoán/ sửa chữa, đủ điều kiện xuất xưởng./.

CƠ SỞ ĐÓNG TÀU

Mẫu số 05.ĐKTMẫu giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Mẫu số 05.ĐKT

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

N0 …………

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ

TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY FISHERIES(*) ......(**).....

Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:

Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:

Tên tàu:
Name of Vessel
Chủ tàu:
Vessel owner
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Chiều dài Lmax, m:
Length overal
Chiều dài thiết kế Ltk, m:
Length
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Vật liệu vỏ:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines
Ký hiệu máy Số máy
Type of machine Number engines
Hô hiệu:
Signal Letters
Nơi thường trú:
Residential Address
Công dụng (nghề):
Used for (fishing gear)
Trọng tải toàn phần: tấn
Dead weight
Chiều rộng Bmax, m:
Breadth overal
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
Breadth
Chiều chìm d, m:
Depth
Tốc độ tự do hl/h:
Speed

Tổng công suất (kW):
Total power
Công suất (kW) Năm và nơi chế tạo
Power Year and place of
manufacture

............................. .................................. ......................... .................................................

Cảng đăng ký:Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Port RegistryRegister of Vessels
Số đăng ký:
Number or registry
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
………Issued at… Date
This certificate is valid until
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU

THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU(***)

TTTHọ và tênĐịa chỉChứng minh nhân dân/căn cước công dânTỷ lệ cổ phần (%)
     
     
     

Ghi chú (note):

(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).

(**) Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).

(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không thời hạn đối với các trường hợp khác.

(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.

Mẫu số 06.ĐKTMẫu sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

Mẫu số 06.ĐKT

MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

1. Mặt ngoài của trang bìa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỔ DANH BẠ

THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

Số đăng ký: ……………..

Chủ tàu:………… ………

Số

sổ:.....................

Năm………….

Quy cách sổ:

- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) mm;

- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng.

2. Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỔ DANH BẠ

THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

Tên tàu cá: ............................................................................................

Số đăng ký: ...........................................................................................

Chiều dài tàu:………………………………………………………

Nơi đăng ký: .........................................................................................

Chủ tàu cá: ............................................................................................

Nơi thường trú:: .....................................................................................

Sổ danh bạ này gồm 60 trang,

được đánh số thứ tự từ 01 đến 60

……..Ngày ……. tháng……năm…….

CHI CỤC THỦY SẢN

(Ký tên, đóng dấu)
Năm………….
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ 10 T 6 HUYỀN VIÊN TÀU CÁ
TTHọ và tênSố CMND/CCCD; Ngày cấp, nơi cấpChức danhSố văn bằng/chứng chỉGhi chú
1     
2     
3     
4     
5     
6     
...     
...     

……..Ngày ……. tháng……năm…….

CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNGXÁC NHẬN CỦA CHI CỤC THỦY SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký tên, đóng dấu)
4. Trang 3 đến trang 18

THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

TTThuyền viên được thayThuyền viên mớiGhi chú
Họ và tênChức danhHọ và tênSố CMND/CCCD; ngày cấp, nơi cấpSố văn bằng, chứng chỉ
1      
2      
3      
4      
5      
6      
.....      
....      

……..Ngày ……. tháng……năm…….

CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNGXÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký tên, đóng dấu)

5. Trang 19 đến trang 60:

CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT

Rời cảngXuất bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu)Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:……………….………. Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… ……………………………………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
Cập cảngNhập bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu)Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:……………….……….
Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… ……………………………………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
Mẫu số 07.ĐKTMẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 07.ĐKT

MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày....... tháng...... năm........

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

Kính gửi: ..............................................................................................

Họ tên người khai:.......................................................................................

Thường trú tại: .............................................................................................

Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau: 1. Đặc điểm cơ bản của tàu:

Tên tàu: ...........................................; Số đăng ký:…………................................

Năm, nơi đóng:....................................................................................................

Nơi đăng ký:........................................................................................................

Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………………….

Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….

Vật liệu vỏ: .....................................; Tổng dung tích (GT): ........................

Trọng tải toàn phần, tấn: ................................Số thuyền viên,người....................

Nghề chính: ........................................Nghề kiêm:.....................................

Vùng hoạt động:...........................................................................................

Máy chính:

TTKý hiệu máySố máyCông suất định mức, kWVòng quay định mức, rpmGhi chú
      
      

2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):

TTHọ và tênĐịa chỉChứng minh nhân dân/ Căn cước công dânGiá trị cổ phần
     

3. Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................

Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đúng sự thật.

XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (**) ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU

Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp

(**) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 08.ĐKTMẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 08.ĐKT

MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*) Declaration for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries(*)

Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản)(**) To:(Name of competent authority registration of fishing vessel, ships duty fisheries)

Người đề nghị:...................................................................................................................

Applicant

Nơi thường trú: .................................................................................................................

Residential Address:

Số CCCD/CMND:……………………………..............................................................

Identity card/citizen identity card:……………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá………….…Cơ quan cấp……………………

Number of certificate of deregistration of fishing vessel……Granting agencies……… Mã số doanh nghiệp (nếu có):…………………………………………………………..

Business code (if any):……………………………………………………………………………

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung dưới đây:

Kindly for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries(*)with the following particulars:

1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu:

Basic specifications of ship

Tên tàu:....................................................Hô hiệu:.................................................
Name of VesselCall sign
Kiểu tàu: ..................................................Vật liệu:...............................................
Type of VesselMaterials

Công dụng/nghề: ..............................................................................................................

Used for/fishing gears

Năm và nơi đóng .............................................................................................................

Year and Place of Build

Chiều dài lớn nhất Lmax …………………Chiều dài thiết kế Ltk ……………………
Length overallLength
Chiều rộng lớn nhất Bmax ……………Chiều rộng thiết kế Btk …………………
Breadth overallBreadth
Chiều cao mạn D ………………………Chiều chìm d ……………………………
DraughtDepth
Tổng dung tích: ...............................Trọng tải toàn phần: ..................................
Gross tonage (GT)Deadweight (DW)
Số lượng máy …………………………Tổng công suất…………………………
Number of enginesTotal Power
Kiểu máy TypeSố máy NumberCông suất PowerNăm và nơi chế tạo Year and place of manufacture
    
    

2. Họ tên, địa chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):

The name, address and value of shares of each ownership

TTHọ và tên Full nameĐịa chỉ AddressChứng minh nhân dân Identification cardGía trị cổ phần Equity value
     
     

3. Lý do xin đăng ký tạm thời tàu: ...............................................................................

Reasons to temporary registration of ship

Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.

I pledge to use the vessel in accordance with the registered content and strictly comply with the provisions of the law of the Vietnammese.

......., ngày .... tháng .... năm ......

Date..............................

CHỦ TÀU

Shipowner

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(sign, full name and stamp)
Ghi chú (note):

* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).

Mẫu số 09.ĐKTMẫu giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản Mẫu số 10.ĐKT. Tờ khai xóa đăng ký tàu cá

Mẫu số 09.ĐKT

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI

TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

N0 …………

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI

TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)

Certificate of temporary registration of import Fishing Vessel/ships duty fisheries(*) ......(**).....

Chứng nhận tàu cá có các thông số dưới đây đã được đăng ký:

Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been temporarily registered

Tên tàu:
Name of Vessel
Chủ tàu:
Vessel owner
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Chiều dài Lmax, m:
Length overal
Chiều dài thiết kế Ltk, m:
Length
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Vật liệu vỏ:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines Total power
Ký hiệu máy Số máy
Type of machine Number engines Power
................................ ..................................... ...........................
Nơi đăng ký:
Place Registry
Hô hiệu:
Signal Lelters
Nơi thường trú:
Residential Address
Công dụng (nghề):
Used for (fishing)
Trọng tải toàn phần:
Dead weight
Chiều rộng Bmax, m:
Breadth overal
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
Breadth
Chiều chìm d, m:
Depth
Tốc độ tự do hl/h:
Speed

Tổng công suất (kW):
Công suất (kW) Năm và nơi chế tạo
Year and place of manufacture
....................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
Số đăng ký:Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ...............
Number or registryThis certificate is valid until

Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….Issued at Date

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU

(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú (note):

* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản(Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).

Mẫu số 10.ĐKTMẪU TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ

Mẫu số 10.ĐKT

MẪU TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Kính gửi: ……………………….(1)

Đề nghị xóa đăng ký...(2)... với các thông số dưới đây kể từ ngày .../.../20.. Kindly deregister the with the following particulars from date ………………

Tên ………………..(3)................................ Hô hiệu/số IMO: ............................

Name Call sign/IMO number Chủ sở hữu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu): ...............................................................

Shipowner (name, address and ratio of ownership)

Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .............................................................

Applicant (name, address)

Nơi đăng ký: .........................................................................................................

Place of registry

Số đăng ký: ....................................; Ngày đăng ký: ..........................................

Number of registration Date of registration Cơ quan đăng ký: ...................................................................................................

The Registrar of ship

Lý do xin xóa đăng ký ............................................................................................

Reasons to deregister .............................................................................................

Date…………., ngày ... tháng ... năm…

4 CHỦ SỞ HỮU XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ ()

Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office

2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship) (3) Tên phương tiện Name of transport facility

4) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản

Mẫu số 11.ĐKTMẫu giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá

Mẫu số 11.ĐKT

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom – Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ

Certificate of deregistration of Fishing Vessel

…………(1) .... Chứng nhận ………..(2)………. có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu cá quốc gia:

………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the Viet Nam National ships registration book:

Tên …………………...(3)............................. Hô hiệu/Số IMO: ...............................

Name Call sign/IMO number Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): .........................................................................

Owner (name, address, ratio of ownership)

Số GCN đăng ký: .............................................................................................................

Number of registration

Ngày đăng ký: ..................................................................................................................

Date of registration

Cơ quan đăng ký: .............................................................................................................

The Registrar of ship

Người đề nghị (tên, địa chỉ): ............................................................................................

Applicant (name, address)

Lý do xóa đăng ký ...........................................................................................................

Reasons to deregister

Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: .........................................................................................

Date of deregist

Số đăng ký: ..................................... Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm …... Number of registration Issued at ………………, on ...............

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU

Full name, signature of duly authorized official Ghi chú (Note):

(1) Tên cơ quan đăng ký(2) Loại tàu đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản
The ship RegistrationType of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
office
(3) Tên tàu
Name of transport facility
Phụ lục VIII

Các chữ cái viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

SttĐịa phươngViết tắtSttĐịa phươngViết tắt
01An giangAG33Kiên GiangKG
02Bà Rịa - Vũng TàuBV34Kon TumKT
03Bạc LiêuBL35Lai ChâuLC
04Bắc KạnBK36Lạng SơnLS
05Bắc GiangBG37Lâm ĐồngLĐ
06Bắc NinhBN38Long AnLA
07Bến TreBT39Lào CaiLCa
08Bình DươngBD40Nam ĐịnhNĐ
09Bình ĐịnhBĐ41Nghệ AnNA
10Bình PhướcBP42Ninh BìnhNB
11Bình ThuậnBTh43Ninh ThuậnNT
12Cà MauCM44Phú ThọPT
13Cần ThơCT45Phú YênPY
14Cao BằngCB46Quảng BìnhQB
15Đà NẵngĐNa47Quảng NamQNa
16Đắk LắkĐL48Quảng NgãiQNg
17Đắc NôngĐNo49Quảng NinhQN
18Điện BiênĐB50Quảng TrịQT
19Đồng NaiĐN51Sóc TrăngST
20Đồng ThápĐT52Sơn LaSL
21Gia LaiGL53Tây NinhTN
22Hà GiangHG54Thái BìnhTB
23Hà NộiHN55Thái NguyênTNg
24Hà NamHNa56Thanh HoáTH
25Hà TĩnhHT57Thừa Thiên-HuếTTH
26Hải DươngHD58Tiền GiangTG
27Hải PhòngHP59Trà VinhTV
28Hậu GiangHGi60Tuyên QuangTQ
29Hòa BìnhHB61Vĩnh LongVL
30T.P Hồ Chí MinhSG62Vĩnh PhúcVP
31Hưng YênHY63Yên BáiYB
32Khánh HòaKH   
Phụ lục IX

Số hiệu tàu công vụ thủy sản

SỐ HIỆU TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị/TỉnhNhóm ký tự thứ hai
Chi cục Kiểm ngư Vùng I1xx
Chi cục Kiểm ngư Vùng II2xx
Chi cục Kiểm ngư Vùng III3xx
Chi cục Kiểm ngư Vùng IV4xx
Chi cục Kiểm ngư Vùng V5xx
Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngxxx

Ghi chú: - xx là số thứ tự của tàu từ số 01 đến 99.

- xxx là số thứ tự của tàu từ số 001 đến 999.

Phụ lục X

Các biểu mẫu báo cáo

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01.BC: Báo cáo tình hình đăng ký tàu cá

Mẫu số 02.BC: Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá

Mẫu số 03.BC: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản62 Mẫu số 04.BC: Báo cáo tình hình đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản63 theo định kỳ, đột xuất

Mẫu số 05.BCMẫu báo cáo tình hình đóng mới, cải hoán tàu cá theo định kỳ, đột xuất.

Mẫu số 05.BC: Báo cáo tình hình đóng mới, cải hoán tàu cá theo định kỳ, đột xuất.

Mẫu số 05.BC

MẪU BÁO CÁO

TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ

CƠ SỞ ĐÓNG TÀUCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……………., ngày …… tháng ……. năm….

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ

Tên cơ sở:

Địa chỉ:

Giấy phép kinh doanh số:

Báo cáo về tình hình đóng mới, cải hoán, sửa chữa tàu cá như sau:

1. Về cơ cấu tổ chức

2. Cơ sở vật chất, đội ngũ lao động

a) Cơ sở vật chất (sơ đồ cơ sở chế tạo, văn phòng làm việc, nhà xưởng, nhà kho)

b) Trang thiết bị cần thiết liên quan đến sản xuất, các thiết bị đo và kiểm tra và tình trạng hoạt động của chúng

c) Danh sách các nhân viên kỹ thuật, cán bộ giám sát và người lao động (trình độ chuyên môn nghiệp vụ, chương trình đào tạo đã tham gia, các chứng chỉ đã được cấp).

3. Danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, sửa chữa trong năm

(ghi cụ thể tên chủ tàu, số đăng ký (nếu có), vật liệu đóng, các thông số cơ bản, công suất máy chính của mỗi tàu)

a) Đóng mới

b) Cải hoán: Sửa vỏ, thay máy, chuyển đổi nghề (từ nghề... sang nghề ...), thay đổi vùng hoạt động (từ cấp ... sang cấp...).

c) Sửa chữa: Hàng năm, trên đà, định kỳ, sửa chữa khác (ghi cụ thể).

4. Các công việc do nhà thầu phụ thực hiện và danh sách các nhà thầu phụ.

5. Kiến nghị, đề xuất.

………., ngày... tháng.... năm...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu)

Chú thích: Các mục 1 và 2, chỉ báo cáo khi có sự thay đổi so với khi đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá hoặc thay đổi so với báo cáo trước đó.

Mẫu số 01.BCMẫu báo cáo tình hình đăng ký tàu cá

Mẫu số 01.BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ TÀU CÁ

SỞ NÔNG NGHIỆPCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày…….tháng…….năm 20…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ TÀU CÁ THÁNG………………
TTNhóm tàuTổng số tàuSố lượng tàu cá theo nghềTổng số tàu cá đã đăng ký
(đến thời điểm báo cáo)
Ghi chú
KéoVâyRêCâuChụpHậu cầnKhác
1Lmax < 6m          
2Lmax từ 6 ÷ < 12m          
3Lmax từ 12 ÷ < 15m          
4Lmax từ 15 ÷ < 20m          
5Lmax từ 20 ÷ < 24m          
6Lmax từ 24 ÷ < 30m          
7Lmax từ ≥ 30m          
Tổng cộng          
Người lậpThủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02.BCMẫu sổ quản lý kỹ thuật tàu cá

Mẫu số 02.BC

MẪU SỔ QUẢN LÝ KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN64

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG SỔ
- Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thuỷ sản66 này được
lập trên cơ sở hồ sơ kỹ thuật của tàu, các trang thiết bị lắp
đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm tàu
cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ thuật thỏa mãn
các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu chuẩn,
SỔ QUẢN LÝ KỸ THUẬT
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN65

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ………………………………






TÀU SỐ 01
I. ĐẶC ĐIỂM VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU
Tên tàu:……………………..; Số đăng ký:……………………..;
Năm và nơi
quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.
- Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng
kiểm viên xác nhận vào sổ này.
- Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thuỷ sản67 dùng để
theo dõi suốt đời mỗi con tàu. Những thay đổi (nếu có) của
tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu phải được Đăng kiểm
tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không còn được sử
dụng (giải bản, mất tích).
- Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thuỷ sản68 phải được
lưu giữ tại Cơ sở đăng kiểm; khi tàu cá thay đổi nơi đăng
kiểm, phải được Cơ sở đăng kiểm trước đó trích lục và xác
nhận, chuyển các thông tin về tàu cho chủ tàu để cập nhập
vào sổ quản lý kỹ thuật của đơn vị đăng kiểm mới.
đóng:…………………………………………………….;
Nơi đăng
ký:……………………………………………………………
Chủ
tàu:………………………………………………………………..;
Địa
chỉ:……………………………………………………………………
Cấp tàu:………………………. Nghề khai
thác:………………………
Kích thước Lmax, m:………..; Bmax, m:…….; D,
m:………….

LTK, m:……….... BTK, m:………; d, m:…………..

………………………, ngày……tháng…….năm………..

Mạn khô f,m:…………….. Tổng dung tích

ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ(GT):……………..
Vật liệu thân tàu: ……………. Hệ thống kết cấu:
…………………
Số lượng máy chính: …… Tổng công suất (KW): ……………
Ký hiệuSố máyCông suất (KW)Số vòng quay (v/ph)
    
    
    

Năm, nơi chế

tạo

Hộp số:

67 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

68 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

Ký hiệuTỷ số truyền (tiến, lùi)Nơi, năm chế tạo
Chân vịt:
KiểuVật liệuncv (v/ph)D (m)H/DZθm (kg)
        
        
        
II. CÁC TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN TÀU
1. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản
xuất:………
Ký hiệu:……………………………
Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công
dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác
…………………………….
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
2. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản
xuất:………
Ký hiệu:……………………………
5. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:………
Ký hiệu:…………………………… Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác …………………………….
…………………………………... ………………………………
…………………………………... ………………………........…
…………………………………... ………………………………
6. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:………
Ký hiệu:…………………………… Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác …………………………….
…………………………………... ………………………………
…………………………………... ………………………………
…………………………………... ………………………………
7. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:………
Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công
dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác
…………………………….
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
3. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản
xuất:………
Ký hiệu:……………………………
Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công
dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác
…………………………….
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
…………………………………...
………………………………
4. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản
xuất:………
Ký hiệu:……………………………
Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công
Ký hiệu:…………………………… Số:………………………..
Công suất (KW):………………... Công dụng:………………
Đặc điểm và các thông số khác …………………………….
…………………………………... ………………………………
…………………………………... ………………………………
…………………………………... ………………………………

Ngày….tháng….năm…….
ĐĂNG KIỂM VIÊN

dụng:………………

Đặc điểm và các thông số khác

…………………………….

…………………………………...

………………………………

II. CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦAIV. CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI

TÀU VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ

TRÌNH KHAI THÁC………………………………………………………………………………..
NGÁY THÁNGNỘI DUNG THAY ĐỔIXÁC NHẬN CỦA ĐKV
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
CHU KỲ KIỂM TRA KHI CẤP SỔ CỦA PHƯƠNG TIỆN
TTLOẠI HÌNH KIỂM TRANGÀY THÁNG KIỂM TRATRẠNG THÁI KỸ THUẬTHẠN HOẠT ĐỘNG
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
 
V. CHỦ SỞ HỮU
Số đăng ký:……………………………………………………………
Nơi đăng
Số đăng ký:………………………………………………………………….
Nơi đăng ký:...........................................................................................
ký:…………………………………………………………..
Chủ tàu:………………………………………………………………. .
Nơi thường trú:………………………………………………………..
Nơi đăng kiểm:…………………………………………………………
Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
VI. THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU
Số đăng ký:……………………………………………………….
Nơi đăng ký:………………………………………………………
Chủ tàu: …………………………………………………………...
Nơi thường trú:……………………………………………………
Nơi đăng kiểm:…………………………………………………….
Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Chủ tàu: ………………………………………………………………………
Nơi thường trú:……………………………………………………………….
Nơi đăng kiểm:………………………………………………………………..
……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………………………………………………………………
Nơi đăng ký:..............................................................................................
Chủ tàu: ……………………………………………………………………… …
Nơi thường trú:…………………………………………………………………
Nơi đăng kiểm:………………………………………………………………….
……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………………………………………………………………
Nơi đăng ký:..............................................................................................
Chủ tàu: ……………………………………………………………………… … Nơi thường trú:…………………………………………………………………
Nơi đăng kiểm:………………………………………………………………….
…..ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Mẫu số 03.BC

Mẫu số 03.BC

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN69

CƠ QUAN CHỦ QUẢNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ BÁO CÁOĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………….., ngày ….. tháng ….. năm ………

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN70

THEO THÁNG/QUÝ/NĂM

TTTên/ Ký hiệu thiết kếLoại/ năm thiết kếCác thông số chính của tàuTên/địa chỉ chủ sử dụng thiết kếTên/địa chỉ cơ sở thiết kế
Chiều dài tàu, Lmax (m)Chiều rộng tàu, Bmax (m)Chiều cao mạn,D (m)Vật liệu thân tàuKý hiệu/công suất máy chính (KW)Số lượng máy (chiếc)Công dụng (nghề)
ITàu cá
1…          
IITàu công vụ thuỷ sản71
 ...          
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04.BC

Mẫu số 04.BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN72 THEO THÁNG/QUÝ/NĂM

CƠ QUAN CHỦ QUẢNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng …… năm 20…

BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN73 THEO THÁNG/QUÝ/NĂM

TTNhóm tàuTổng số tàu phải đăng kiểmSố tàu theo vật liệu vỏTổng số tàu cá đã đăng kiểm (đến thời điểm báo cáo)
GỗThépFRPSố tàu đóng mới/ lần đầuHàng nămTrên đàĐịnh kỳCải hoán(*)
GỗThépFRPGỗThépFRPGỗThépFRPGỗThépFRPGỗThépFRP
ITàu cá
1Lmax < 12m                   
2Lmax từ 12 ÷ < 15m                   
3Lmax từ 15 ÷ < 20m                   
4Lmax từ 20 ÷ < 24m                   
5Lmax từ 24 ÷ <30m                   
6Lmax từ ≥ 30m                   
IITàu công vụ thuỷ sản74
2Lmax < 12m                   
…………….                   
Tổng Cộng                   
Người lậpThủ trưởng cơ sở đăng kiểm tàu cá
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Đính kèm chi tiết hình thức cải hoán.

74 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

Mẫu số 05.BCBáo cáo tình hình đóng mới, cải hoán tàu cá theo định kỳ, đột xuất.

Mẫu số 05.BC

MẪU BÁO CÁO

TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ

CƠ SỞ ĐÓNG TÀUCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……………., ngày …… tháng ……. năm….

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ

Tên cơ sở:

Địa chỉ:

Giấy phép kinh doanh số:

Báo cáo về tình hình đóng mới, cải hoán, sửa chữa tàu cá như sau:

1. Về cơ cấu tổ chức

2. Cơ sở vật chất, đội ngũ lao động

a) Cơ sở vật chất (sơ đồ cơ sở chế tạo, văn phòng làm việc, nhà xưởng, nhà kho)

b) Trang thiết bị cần thiết liên quan đến sản xuất, các thiết bị đo và kiểm tra và tình trạng hoạt động của chúng

c) Danh sách các nhân viên kỹ thuật, cán bộ giám sát và người lao động (trình độ chuyên môn nghiệp vụ, chương trình đào tạo đã tham gia, các chứng chỉ đã được cấp).

3. Danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, sửa chữa trong năm

(ghi cụ thể tên chủ tàu, số đăng ký (nếu có), vật liệu đóng, các thông số cơ bản, công suất máy chính của mỗi tàu)

a) Đóng mới

b) Cải hoán: Sửa vỏ, thay máy, chuyển đổi nghề (từ nghề... sang nghề ...), thay đổi vùng hoạt động (từ cấp ... sang cấp...).

c) Sửa chữa: Hàng năm, trên đà, định kỳ, sửa chữa khác (ghi cụ thể).

4. Các công việc do nhà thầu phụ thực hiện và danh sách các nhà thầu phụ.

5. Kiến nghị, đề xuất.

………., ngày... tháng.... năm...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu)

Chú thích: Các mục 1 và 2, chỉ báo cáo khi có sự thay đổi so với khi đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá hoặc thay đổi so với báo cáo trước đó.

Phụ lục XI

Danh mục vật liệu, máy móc và trang thiết bị lắp đặt trên tàu cá và đảm bảo an toàn tàu cá ( * )

DANH MỤC VẬT LIỆU, MÁY MÓC VÀ TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN TÀU CÁ VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TÀU CÁ (*)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STTTÊN SẢN PHẨMCƠ SỞ THỰC HIỆN
IVật liệu, máy móc, trang thiết bị sử dụng trên tàu cá 
1Vật liệu 
1.1Vật liệu kim loại - Thân tàuQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
1.1.1Vật liệu tấmQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
1.1.2Vật liệu định hìnhQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
1.1.3Vật liệu đúcQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
1.1.4Vật liệu rènQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
1.2Vật liệu composite (nhựa và sợi) – thân tàuQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN56:2013/BGTVT
1.3Vật liệu để chế tạo trục chân vịt, trục láiQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
2Động cơ đốt trong 
2.1Máy chínhQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
2.2Máy phụQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
2.3Bu lông chân máy chính, chân hộp số (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3Thiết bị neo và chằng buộc 
3.1Xích neo và bộ phận liên quanQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3.2Neo và phụ tùngQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3.3Chặn xích (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3.4Tời neoQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3.5Tời dâyQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
3.6Cáp kéo và chằng buộc (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4Trang bị hệ cửa và nắp hầm 
4.1Nắp hầm (đối tàu kim loại, Composite)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT; QCVN56:2013/BGTVT
4.2Thiết bị thủy lựcQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4.3Cửa húp lô có nắp thépQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4.4Cửa mũi, cửa lái, cửa mạnQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4.5Cửa kín nướcQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4.6Cửa kín thời tiếtQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
4.7Cửa chống cháyQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5Thiết bị lái và máy lái 
5.1Bánh lái (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.2Trục lái (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.3Ổ đỡ (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.4Đòn lái (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.5Bu lông nối liên kết đòn lái (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.6Máy láiQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
5.7Thiết bị điện cảnh báo và kiểm soát máy láiQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
6Bơm, Van và ống 
6.1Van dùng cho hệ thống ống cấp I, II, III; van dầu hàng; van an toàn; van phòng sóng (van tự động một chiều), van thông biển, van thoát mạn và van áp suất chân khôngQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
6.2Ống cấp I và IIQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
6.3BơmQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
6.4Xi lanh, động cơ, bơm thủy lựcQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7Nồi hơi, bình áp lực và hệ thống làm lạnh 
7.1Nồi hơiQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.2Thiết bị sinh hơi (trên 0,35Mpa)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.3Thiết bị dầu nóng và nước nóng (phục vụ hệ động lực)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.4Thiết bị tự động và an toàn (kiểm soát áp suất, nhiệt độ, mức nước và van an toàn) cung cấp theo từng tàu.QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.5Van an toànQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.6Bình chịu áp lực PV-1; PV-2QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
7.7Hệ thống làm lạnhQCVN 02-35:2021/BNNPTNT; QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 21:2015/BGTVT;
7.8Tủ/hộp kiểm soát và cánh báo của nồi hơiQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8Thiết bị điện và tự động 
8.1Tổ hợp máy phátQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.2Máy phátQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.3Động cơ điện, động cơ phòng nổQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.4Tổ hợp máy phát điện sự cốQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.5Bảng điện chính (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.6Bảng điện phụ (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.7Bảng điện sự cố (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.8Bảng nạp và phóng (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.9Bàn điều khiển tập trung buồng máy (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.10Bàn điều khiển tập trung buồng lái (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.11Nguồn cấp, hệ điều khiển và cáp điệnQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.12Tủ điện điều khiển (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.13Tủ/hộp kiểm soát và cánh báo của máy chính/phụ (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.14Hệ thống điều khiển từ xa máy chính (kể cả các cảm biến)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.15Thiết bị ngắt mạch chínhQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.16Thiết bị chuyển đổi điệnQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
8.17Tổ hợp bảng khởi động điệnQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9Trục và thiết bị đẩy 
9.1Trục trung gian và ổ đỡ (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.2Trục chân vịt (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.3Ống bao trục (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.4Ổ đỡ ống bao (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.5Chân vịtQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.6Hệ đẩy kiểu ZQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.7Khớp nối cứng, khớp nối mềm (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.8Bu lông nối trục (**)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.9Hệ đẩy khácQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
9.10Chân vịt có bước điều khiển đượcQCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
10Trang thiết bị cứu sinh 
10.1Bè cứu sinh (gồm bè cứng và bơm hơi)QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.2Xuồng cấp cứuQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.3Phao bè tự thổiQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.4Dụng cụ nổiQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.5Phao trònQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.6Phao áoQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
10.7Thiết bị hạ (gồm cần hạ, tời, puly, cơ cấu nhả và dây)QCVN 64:2015/BGTVT; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT
11Phương tiện tín hiệu 
11.1Đèn tín hiệu hàng hảiQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
11.2Đèn tín hiệu nhấp nháy (chớp)QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
11.3Đèn tín hiệu đánh cáQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
11.4Phương tiện tín hiệu âm thanhQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
11.5Pháo hiệu, vật hiệuQCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
12Trang thiết bị phục vụ khai thác thủy sản 
12.1Các loại tời thu, thả lướiTCVN 8393:2021; TCVN 8394:2012; TCVN 8394:2012
12.2Máy thu, thả câuTCVN10596:2015
12.3Hệ thống tăng gông (**)QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
12.4Hệ cẩu (**)QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT
IIThiết bị đảm bảo an toàn tàu cá 
1Phao neo, buộc tàu cá tại các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bãoQCVN 72: 2014/BGTVT
2Phao tín hiệu dẫn luồng cho cảng cá, khu neo đậu tránh trú bãoQCVN 72: 2014/BGTVT
3Đệm chống va cho cầu cảngQCVN 02-35:2021/BNNPTNT; QCVN 21:2015/BGTVT

Ghi chú:

(*) Vật liệu, máy móc, trang thiết bị khác chưa có tên trong Phụ lục này thì thực hiện việc kiểm tra theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

(**) Đăng kiểm tàu cá thực hiện kiểm tra, đánh giá trong trường hợp gia công đơn chiếc.

1 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

2 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

3 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.”

4 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

5 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

6 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

7 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

8 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

9 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

10 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04

22 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

23 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 16 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022

24 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

25 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

26 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

27 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

28 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

29 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

30 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

31 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

32 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

33 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

34 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

35 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

36 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

37 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

38 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

39 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

40 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a, khoản 10 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

41 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b, khoản 10 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

42 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm c, khoản 10 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

43 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm c, khoản 10 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

44 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

45 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

46 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

47 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

48 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

49 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

50 Điều 10 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, quy định như sau: “Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

2. Thông tư số 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thuỷ sản để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.”

51 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

52 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

53 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

54 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

55 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

56 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

57 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

58 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

59 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

60 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

61 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 18 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

62 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

63 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

64 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

65 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

66 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

69 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

70 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

71 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

72 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

73 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

75 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

Mục lục Bấm để đi tới điều