vanban.org

Mẫu biên bản thử nghiêng ngang (Mẫu số 04d.BĐ - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04d.BĐ

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TỪNG PHẦN

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…………., ngày……. .tháng…… năm 20…

BIÊN BẢN

KIỂM TRA TỪNG PHẦN

Tên sản phẩm:……………………..............…..……………………………………

Nơi đóng mới/cải hoán/sửa chữa.............………………..…...………………………

Theo yêu cầu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…

Của:…………...............................................................................................……….; Chúng tôi gồm:…………….........................................................….…………..……

Đăng kiểm viên của:……...……………...........……….……………..…………….

Căn cứ vào hồ sơ thiết kế..………..và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Kiểm tra từng phần: ………………….................................…………………………

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA(*)

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

YÊU CẦU CỤ THỂ

…………………….……………………………………………………………

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

KẾT LUẬN

.………………………………………........………………………………………

.………………………………………........………………………………………

Họ tên, chữ ký của những người có mặt khi kiểm tra:

…………………….…………………………………………………………………………

…………………………………………....................……………………..............

Biên bản này được lập 03 bản ; chủ cơ sở sản xuất 01 bản, chủ tàu 01 bản, Đăng kiểm tàu cá 01 bản.

ĐĂNG KIỂM VIÊN(**)

Ghi chú:

(*) Không giới hạn độ dài trang, cách ghi và cách biểu diễn bằng các bảng, hình vẽ kỹ thuật đối với nội dung và kết quả kiểm tra.

(**) ĐKV theo chuyên môn.

Mẫu số 04đ.BĐ

MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /ĐKTCĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
..................., ngày......tháng.......năm 20....

BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG

Tên sản phẩm:.....................................................................................................

Ký hiệu thiết kế:.................................................……………………………...

Đơn vị thi công:................................................……………………………....

Phương pháp thử □ Ống thủy bình / □ Quả dọi

I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU

- Chiều dài lớn nhất
- Chiều dài hai trụ
- Chiều rộng lớn nhất
- Chiều rộng thiết kế
- Chiều cao mạn
- Chiều chìm thiết kế
- Lượng chiếm nước II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ 1. Đại diện đăng kiểm :
Lmax = ………. m
Lpp = ………. m
Bmax = ………. m
Btk = ………. m
D = ………. .m
d = ……….. m
Δ = ………. Tấn

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

2. Đại diện thiết kế :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

3. Đại diện nhà máy :

- ……………………….…………. - ………………………

- ……………………….…………. - ………………………

4. Chủ tàu :

- ……………………….…………. - ………………………

III. THỜI GIAN THỬ

Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm………

IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ

Tại :………………………………........Độ sâu nơi thử : …………

V. THỜI TIẾT

+ Tạnh ráo, nhiệt độ ……….0C

+ Tỷ trọng nước: …………..tấn/m3

+ Tốc độ gió: trước, trong và sau khi thử: ……… m/s

+ Tốc độ dòng chảy: ………..m/s

VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU

VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI THỬ

Mớn nước (đo tại thước nước)Mạn trái (m)Mạn phải (m)
Mũi tàuLái tàuMũi tàuLái tàu
- Trước khi thử    
- Sau khi thử    

VIII. GỐC TỌA ĐỘ

- Gốc tọa độ của tàu tại : ………………………………………………………

IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN

- Là 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là………kg, chia thành 04 nhóm và được đặt

trên………………………..ở các vị trí sau:

Số nhóm vật dằnVị trí các nhóm vật dằnTrọng lượng, P (Kg)Tay đòn dịch chuyển, Xi (m)Chiều cao trọng tâm tính từ ĐCB, Yi (m)
I    
II    
III    
IV    

- Sai số khi cân mỗi nhóm: ΔP =…………..Kg

X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG

- Sai số của khoảng cách di chuyểnΔLi =………….. mm

Thứ tự di chuyểnSố nhóm vật dằnKhoảng cách di chuyển vật dằn (Li)
Mạn tráiMạn phải
0   
1   
2   
3   
........   

XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA

TTTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn (m)
XgYgZg
1Nhóm vật dằn I     
2Nhóm vật dằn II     
3Nhóm vật dằn III     
4Nhóm vật dằn IV     
5Người vận chuyển vật dằn     
6Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1     
7Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2     
8Thùng nước 1     
9Thùng nước 2     
10Chỉ huy thử     
11Giám sát     
12Dầu máy     
13…     

XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU

T TTên gọi trọng lượngVị tríTrọng lượng, P (Tấn)Tay đòn(m)
XgYgZg
1      
2      
....      

XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THUỶ BÌNH

a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình : ………………

Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái :

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Ống thủy bình lái :

Vị trí đặt ống thủy bình : ………………Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)

Mạn phải :

 
Lần dịch chuyểnSố lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

Mạn trái:

Lần dịch
chuyển
Số lần dao động
12345678910
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI

a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : ………………Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
           
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
0          
1          
2          
...          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : ………………chiều dài dây dọi : …………(m)

Lần dịch chuyểnSố lần dao động
IIIIIIIVV
TráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhảiTráiPhải
1          
2          
....          

Người đọc Người ghi Đăng kiểm

CHỦ TÀU CƠ SỞ ĐÓNG TÀU THIẾT KẾ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026