Mẫu số 04.BC - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT →
Mẫu số 04.BC
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN72 THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ……….., ngày ….. tháng …… năm 20… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THUỶ SẢN73 THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
| TT | Nhóm tàu | Tổng số tàu phải đăng kiểm | Số tàu theo vật liệu vỏ | Tổng số tàu cá đã đăng kiểm (đến thời điểm báo cáo) | ||||||||||||||||
| Gỗ | Thép | FRP | Số tàu đóng mới/ lần đầu | Hàng năm | Trên đà | Định kỳ | Cải hoán(*) | |||||||||||||
| Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | ||||||
| I | Tàu cá | |||||||||||||||||||
| 1 | Lmax < 12m | |||||||||||||||||||
| 2 | Lmax từ 12 ÷ < 15m | |||||||||||||||||||
| 3 | Lmax từ 15 ÷ < 20m | |||||||||||||||||||
| 4 | Lmax từ 20 ÷ < 24m | |||||||||||||||||||
| 5 | Lmax từ 24 ÷ <30m | |||||||||||||||||||
| 6 | Lmax từ ≥ 30m | |||||||||||||||||||
| II | Tàu công vụ thuỷ sản74 | |||||||||||||||||||
| 2 | Lmax < 12m | |||||||||||||||||||
| … | …………. | |||||||||||||||||||
| Tổng Cộng | ||||||||||||||||||||
| Người lập | Thủ trưởng cơ sở đăng kiểm tàu cá |
| (Ký tên, đóng dấu) | |
| Ghi chú: (*) Đính kèm chi tiết hình thức cải hoán. |
74 Cụm từ “tàu kiểm ngư” được thay thế bởi cụm từ “tàu công vụ thuỷ sản” theo quy định tại khoản 17 Điều 5 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi kế hoạch tiêm phòng và sử dụng thuốc thú y và vắc xin
Mẫu số 6 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026