Mẫu sổ danh bạ thuyền viên tàu cá (Mẫu số 06.ĐKT - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 06.ĐKT
MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:………… ………
Số
sổ:.....................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) mm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng.
2. Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Tên tàu cá: ............................................................................................
Số đăng ký: ...........................................................................................
Chiều dài tàu:………………………………………………………
Nơi đăng ký: .........................................................................................
Chủ tàu cá: ............................................................................................
Nơi thường trú:: .....................................................................................
Sổ danh bạ này gồm 60 trang,
được đánh số thứ tự từ 01 đến 60
……..Ngày ……. tháng……năm…….
CHI CỤC THỦY SẢN
| (Ký tên, đóng dấu) | |
| Năm…………. |
| 3. Trang 2 | |
| DANH SÁCH ĐĂNG KÝ 10 T 6 HUYỀN VIÊN TÀU CÁ |
| TT | Họ và tên | Số CMND/CCCD; Ngày cấp, nơi cấp | Chức danh | Số văn bằng/chứng chỉ | Ghi chú |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| ... | |||||
| ... |
……..Ngày ……. tháng……năm…….
| CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG | XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC THỦY SẢN |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) |
| 4. Trang 3 đến trang 18 |
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
| TT | Thuyền viên được thay | Thuyền viên mới | Ghi chú | |||
| Họ và tên | Chức danh | Họ và tên | Số CMND/CCCD; ngày cấp, nơi cấp | Số văn bằng, chứng chỉ | ||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| 4 | ||||||
| 5 | ||||||
| 6 | ||||||
| ..... | ||||||
| .... | ||||||
……..Ngày ……. tháng……năm…….
| CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG | XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) |
5. Trang 19 đến trang 60:
CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
| Rời cảng | Xuất bến |
| Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu) | Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:……………….………. Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ) Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… …………………………………………… Trạm Kiểm soát Biên phòng (Ký, đóng dấu) |
| Cập cảng | Nhập bến |
| Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu) | Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:……………….………. Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ) Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… …………………………………………… Trạm Kiểm soát Biên phòng (Ký, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BNNPTNT
…Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.