Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
| TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; Nghị định số …/202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 202… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, (tên tổ chức) đăng ký sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức: ………………………………………………….
- Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………..
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……………..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: …… Chức vụ: …………
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………….. Điện thoại: …………..…………
- Fax: ………………………….. Địa chỉ thư điện tử: ……………………
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
Sản xuất chất được kiểm soát;
Nhập khẩu chất được kiểm soát;
Xuất khẩu chất được kiểm soát;
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
3. Tài liệu kèm theo Đơn đăng ký (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
Các thông tin trên được đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
Bảng 1.1: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát)
| TT | Tên chất | Năm … | Năm … | Năm … | Trung bình 03 năm | Thông tin khác | ||||
| Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | |||
| 1. | Sản xuất chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | ||||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
| 2. | Nhập khẩu chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
| 3. | Xuất khẩu chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
Bảng 1.2: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
| TT | Năm … * | ||||||
| Loại thiết bị, sản phẩm (Số hiệu, hãng SX) | Mã HS | Năng suất lạnh/Công suất điện | Số lượng sản xuất, nhập khẩu | Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm | Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) | Ghi chú | |
| 1. | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | ||||||
| Điều hòa không khí | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
| Tủ lạnh | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
| 2. | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | ||||||
| Điều hòa không khí | HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||
| … | HFC... | ||||||
| Tủ lạnh | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.3: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát | Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm … | |||||
| Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) | Năm bắt đầu sử dụng | Năng suất lạnh/ Công suất điện | Số lượng thiết bị | Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) | Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) | Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) | |
| 1. | Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên | ||||||
| 2. | Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên | ||||||
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm … | Thông tin khác (nguồn thu gom…) | ||
| Tên chất | Lượng (kg) | Lượng (tấn CO2tđ) | ||
| 1. | Thu gom chất được kiểm soát | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 2. | Tái sử dụng chất được kiểm soát sau thu gom | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 3. | Tái chế chất được kiểm soát sau thu gom | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 4. | Xử lý chất được kiểm soát | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm trước năm đăng ký.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
c) Các bộ quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này xây dựng báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực hằng năm theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 15 tháng 01 kể từ năm 2024;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
a) Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực và xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo các Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường 37 trước ngày 31 tháng 01 của kỳ báo cáo kể từ năm 2023;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
…h phát thải khí nhà kính theo giai đoạn và hằng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ hạn ngạch cho các cơ sở theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 31 tháng 12 năm 2025.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
…đoạn 2027 - 2028, giai đoạn 2029 - 2030 và hằng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ hạn ngạch cho các cơ sở theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 31 tháng 10 năm 2027 cho giai đoạn 2027 - 2028 và trước ngày 31 tháng 10 năm 2029 cho giai đoạn 2029 - 2030.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
a) Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.