Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương năm …
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực năng lượng
a) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động đốt nhiên liệu
b) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động phát tán từ nhiên liệu
2. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm (IPPU)
a) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp hóa chất
b) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp luyện kim
c) Phát thải khí nhà kính từ sử dụng các sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | HFCs | Tổng |
| I | NĂNG LƯỢNG | |||||
| I.1 | Các hoạt động đốt nhiên liệu | |||||
| 1 | Công nghiệp năng lượng | |||||
| a | Sản xuất điện và nhiệt | |||||
| b | Sản xuất điện | |||||
| c | Lọc hóa dầu | |||||
| d | Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành công nghiệp năng lượng khác | |||||
| đ | Sản xuất nhiên liệu rắn | |||||
| e | Chế biến khí | |||||
| 2 | Công nghiệp sản xuất | |||||
| a | Sắt và thép | |||||
| b | Hóa chất và hóa dầu | |||||
| c | Giấy, bột giấy và in ấn | |||||
| d | Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá | |||||
| đ | Khoáng phi kim | |||||
| e | Thiết bị vận tải | |||||
| g | Thiết bị, máy móc | |||||
| h | Khai khoáng | |||||
| i | Gỗ và các sản phẩm từ gỗ | |||||
| k | Dệt may và đồ da | |||||
| l | Công nghiệp không xác định | |||||
| 3 | Lĩnh vực khác | |||||
| a | Thương mại và Dịch vụ | |||||
| b | Dân dụng | |||||
| I.2 | Phát tán từ nhiên liệu | |||||
| 1 | Khai thác than | |||||
| a | Khai thác than hầm lò | |||||
| b | Khai thác than lộ thiên | |||||
| 2 | Khai thác dầu và khí tự nhiên | |||||
| a | Dầu | |||||
| b | Khí tự nhiên | |||||
| II | IPPU | |||||
| II.1 | Công nghiệp hóa chất | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất Amoniac | |||||
| 2 | Quá trình sản xuất axit Nitric | |||||
| II.2 | Luyện kim | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất sắt thép | |||||
| II.3 | Sử dụng sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn | |||||
| 1 | Quá trình sử dụng chất chữa cháy |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
c) Các bộ quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này xây dựng báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực hằng năm theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 15 tháng 01 kể từ năm 2024;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
a) Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực và xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo các Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường 37 trước ngày 31 tháng 01 của kỳ báo cáo kể từ năm 2023;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
…h phát thải khí nhà kính theo giai đoạn và hằng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ hạn ngạch cho các cơ sở theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 31 tháng 12 năm 2025.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
…đoạn 2027 - 2028, giai đoạn 2029 - 2030 và hằng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ hạn ngạch cho các cơ sở theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 31 tháng 10 năm 2027 cho giai đoạn 2027 - 2028 và trước ngày 31 tháng 10 năm 2029 cho giai đoạn 2029 - 2030.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
a) Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.