Mẫu số 08 - Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mẫu số 08
| CỤC HẢI QUAN58 Số: …….. V/v cung cấp thông tin, dữ liệu hải quan về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường59.
Căn cứ Nghị định số …/2022/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính kính gửi các thông tin, dữ liệu hải quan về các chất được kiểm soát để Bộ Nông nghiệp và Môi trường60 tổng hợp, xây dựng báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal tại Việt Nam:
1. Thời gian chốt số liệu trong báo cáo: …. (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo).
2. Tổng hợp thông tin về việc nhập khẩu các chất được kiểm soát:
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Tên doanh nghiệp | Mã số doanh nghiệp | Xuất xứ | ĐVT | Lượng | Ghi chú |
3. Tổng hợp thông tin về việc xuất khẩu các chất được kiểm soát:
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Tên doanh nghiệp xuất khẩu | Mã số doanh nghiệp | Tên doanh nghiệp nhập khẩu | Mã số doanh nghiệp | Quốc gia nhập khẩu | ĐVT | Lượng | Ghi chú |
4. Tổng hợp thông tin về việc nhập khẩu sản phẩm, thiết bị, hàng hóa có chứa các chất được kiểm soát:
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Tên doanh nghiệp | Mã số doanh nghiệp | Xuất xứ | ĐVT | Lượng | Ghi chú |
5. Tổng hợp thông tin về việc xuất khẩu sản phẩm, thiết bị, hàng hóa có chứa các chất được kiểm soát:
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Tên doanh nghiệp xuất khẩu | Mã số doanh nghiệp | Tên doanh nghiệp nhập khẩu | Mã số doanh nghiệp | Quốc gia nhập khẩu | ĐVT | Lượng | Ghi chú |
6. Các thông tin có liên quan khác: ….
| Nơi nhận: - Như trên; - … - Lưu: …. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Danh mục số 01
DANH MỤC CẤM SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT VÀ THIẾT BỊ, SẢN PHẨM CÓ CHỨA
HOẶC SẢN XUẤT TỪ CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO CAM KẾT THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN
| TT | Tên chất được kiểm soát | Hỗn hợp chất được kiểm soát | Thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc được sản xuất từ chất được kiểm soát | Mô tả chi tiết | Công thức hóa học | Số hiệu môi chất lạnh | Mã hàng hóa (HS)1 | Mã hóa chất (CAS) | Ghi chú |
| A | Các chất được kiểm soát | Trừ trường hợp sử dụng trong phòng thí nghiệm và phân tích. | |||||||
| 1. | CFC-11 | Trichlorofluoromethane | CFCl3 | R-11 | 2903.77.00 | 75-69-4 | |||
| 2. | CFC-12 | Dichlorodifluoromethane | CF2Cl2 | R-12 | 2903.77.00 | 75-71-8 | |||
| 3. | CFC-113 | 1,1,2-Trichloro-1,2,2-trifluoroethane | C2F3Cl3 | R-113 | 2903.77.00 | 76-13-1 | |||
| 4. | CFC-114 | 1,2-Dichloro-1,1,2,2-tetrafluoroethane | C2F4Cl2 | R-114 | 2903.77.00 | 76-14-2 | |||
| 5. | CFC-115 | 1-chloro-1,1,2,2,2-pentafluoroethane | C2F5Cl | R-115 | 2903.77.00 | 76-15-3 | |||
| 6. | CFC-13 | Chloro(trifluoro)methane | CF3Cl | R-13 | 2903.77.00 | 75-72-9 | |||
| 7. | CFC-111 | 1,1,1,2,2-Pentachloro-2-fluoroethane | C2FCl5 | R-111 | 2903.77.00 | 354-56-3 | |||
| 8. | CFC-112 | Tetrachloro-1,2-difluoroethane | C2F2Cl4 | R-112 | 2903.77.00 | 76-12-0 | |||
| 9. | CFC-211 | Heptachlorofluoropropane | C3FCl7 | R-211 | 2903.77.00 | ||||
| 10. | CFC-212 | Hexachlorodifluoropropan | C3F2Cl6 | R-212 | 2903.77.00 | ||||
| 11. | CFC-213 | Pentachlorotrifluoropropa ne | C3F3Cl5 | R-213 | 2903.77.00 | ||||
| 12. | CFC-214 | Tetrachlorotetrafluoroprop ane | C3F4Cl4 | R-214 | 2903.77.00 | ||||
| 13. | CFC-215 | Trichloropentafluoropropa ne | C3F5Cl3 | R-215 | 2903.77.00 | ||||
| 14. | CFC-216 | Dichlorohexafluoropropan e | C3F6Cl2 | R-216 | 2903.77.00 | 1652-80-8 | |||
| 15. | CFC-217 | Chloroheptafluoropropane | C3F7Cl | R-217 | 2903.77.00 | 422-86-6 | |||
| 16. | Carbon tetrachloride | Carbon tetrachloride | CCl4 | R-10 | 2903.14.00 | 56-23-5 | |||
| 17. | Methyl chloroform | 1,1,1-trichloroethane | C2H3Cl3 | R-140a | 2903.19.20 | 71-55-6 | |||
| 18. | Halon-1011 | Bromochloromethane | CH2BrCl | R-1011 | 2903.78.00 | 74-97-5 | Trừ trường hợp chất được tái chế đáp ứng yêu cầu chất lượng | ||
| 19. | Halon-1211 | Bromochlorodifluorometh ane | CF2BrCl | R12B1 | 2903.76.00 | 353-59-3 | |||
| 20. | Halon-1301 | Bromotrifluoromethane | CF3Br | R13B1 | 2903.76.00 | 75-63-8 | phục vụ phòng cháy, chữa cháy trong lĩnh vực hàng không | ||
| 21. | Halon-2402 | 1,2-Dibromotetrafluoroethane | C2F4Br2 | R114B2 | 2903.76.00 | 124-73-2 | |||
| 22. | HCFC-141b | Dichlorofluoroethanes | CH3CFCl2 | R-141b | 2903.73.00 | 1717-00-6 | |||
| 23. | HFC-23 | Trifluoromethane (HFC- 23) sử dụng trong phòng cháy chữa cháy | CHF3 | R-23 | 2903.41.00 | 75-46-7 | |||
| 24. | HCFC-22 | Chlorodifluoromethane (HCFC-22) sử dụng trong sản xuất xốp XPS (extruded polystyrene) | CHF2Cl | R-22 | 2903.71.00 | 75-45-6 | |||
| B. | Hỗn hợp của chất được kiểm soát | ||||||||
| 25. | Hỗn hợp chất có chứa CFC | Hỗn hợp chất có chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs) | 3827.11 | Trừ trường hợp tồn tại trong thiết bị, sản phẩm dưới dạng tạp chất vết không thể loại bỏ trong quá trình sản xuất và thuộc đối tượng | |||||
| 26. | Hỗn hợp chất có chứa HBFC | Hỗn hợp chất có chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 3827.12 | ||||||
| 27. | Hỗn hợp chất có chứa CTC | Hỗn hợp chất có chứa carbon tetrachloride (CTCs) | 3827.13 | miễn trừ theo Nghị định thư Montreal | |||||
| 28. | Hỗn hợp chất có chứa Methyl chloroform | Hỗn hợp chất có chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | 3827.14 | ||||||
| 29. | Hỗn hợp chất có chứa Halon | Hỗn hợp chất có chứa bromochlorodifluorometha ne (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402) | 3827.20 | ||||||
| 30. | HCFC-141b trộn sẵn trong polyol | Dichlorofluoroethanes (HCFC-141b) trộn sẵn trong polyol sử dụng trong sản xuất xốp cách nhiệt PU (Polyurethan) | 3827.32.00 | ||||||
| C. | Thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc được sản xuất từ chất được kiểm soát | ||||||||
| 31. | Máy điều hòa không khí sử dụng HCFC-22 | - Loại thiết kế để lắp cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liên trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt) | |||||||
| -- Loại có công suất làm mát không quá 21,10 kW | 8415.10.20 | ||||||||
| -- Loại có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | 8415.10.30 | ||||||||
| - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ | |||||||||
| -- Loại có công suất làm mát không quá 26,38 kW | 8415.20.10 | ||||||||
| 32. | Thiết bị phòng cháy, chữa cháy sử dụng chất HFC-23 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp | |||||||
| -- Loại khác | 8424.10.90 | ||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BNNMT
…hất được kiểm soát thuộc phạm vi quản lý gửi cơ quan đầu mối quốc gia để tổng hợp, xây dựng báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal tại Việt Nam trước ngày 30 tháng 01 hằng năm theo Mẫu số 08 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này và khi có đề nghị của cơ quan đầu mối quốc gia.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.