Mẫu bản khai hàng hóa (Mẫu số 05 - Thông tư 20/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_______________
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
Vào Arrival | Rời Departure | Trang số: Page No: | ||||||
1.1. Tên tàu: Name of ship | 1.2 Số IMO IMO number | |||||||
1.3. Số chuyến đi: Voyage number | 2. Cảng lập bản khai: Port where report is made | |||||||
3. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 4. Tên thuyền trưởng: Name of master | |||||||
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa: Port of loading/Port of discharge | ||||||||
Vận đơn số* B/L No | 6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa Marks and Nos. | 7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa Number and kind of packages; description of goods or, if available, the Harmonized System (HS) code | 8. Tổng trọng lượng Gross weight | 9. Kích thước Measurement | ||||
Xuất khẩu Export cargo | ||||||||
Nhập khẩu Import cargo | ||||||||
Nội địa Domestic cargo | ||||||||
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | ||||||||
Hàng quá cảnh không xếp dỡ | ||||||||
Hàng trung chuyển Transshipment cargo | ||||||||
9.1 Số đăng ký hành chính Official number | 9.2 Số đăng kiểm Registry number | |||||||
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading
Note: Mục 9.1 và 9.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa
No 9.1 and 9.2: Only for inland waterway ships.
|
(10)........, ngày........tháng........năm...... Date …………….. Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 20/2026/TT-BXD
…o Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Giấy phép rời cảng thủy nội địa theo quy định;
-
Điểm b Thông tư 20/2026/TT-BXD
…o Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm a Thông tư 20/2026/TT-BXD
…o Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm b Thông tư 20/2026/TT-BXD
…o Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.