Mẫu bản khai chung (Mẫu số 02 - Thông tư 20/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
______________________
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào Arrival | Rời Departure | ||||||||
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship: | |||||||||
|
1.2 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||||
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng Date and time of arrival/departure | ||||||||
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 5.Tên thuyền trưởng: Name of master | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call | |||||||
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent | ||||||||
9. Tổng dung tích: Gross tonnage | 10. Dung tích có ích: Net tonnage | ||||||||
11. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged | |||||||||
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Brief description of the cargo | |||||||||
Loại hàng hóa Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Đơn vị tính Unit | ||||||
Xuất khẩu Export cargo | |||||||||
| ……. | |||||||||
Nhập khẩu Import cargo | |||||||||
| ……. | |||||||||
Nội địa Domestic cargo | |||||||||
| ……. | |||||||||
Hàng trung chuyển Transhipment cargo | |||||||||
| ……. | |||||||||
Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit | |||||||||
Loại hàng Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging | Đơn vị tính Unit | |||||
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging at port | |||||||||
| ……. | |||||||||
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit | |||||||||
| ……. | |||||||||
| 13. Số thuyền viên Number of crew | 14. Số hành khách Number of passengers | 15. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) | |||||||
16. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration | 17. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration | - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) | |||||||
18. Danh sách thuyền viên Crew List | 19. Danh sách hành khách Passenger List | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | |||||||
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*) | 22. Bản khai kiểm dịch y tế(*) Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) | ||||||||
22.1 Số đăng ký hành chính Official number | 22.2 Số đăng kiểm Registry number | ||||||||
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance | |||||||||
Ghi chú: Note: (*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng. Only on arrival. Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. | 23...., ngày... tháng... năm ..... Date... Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (or authorized agent or officer) | ||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 20/2026/TT-BXD
a) Nộp cho Cảng vụ: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Giấy phép rời cảng thủy nội địa theo …
-
Điểm b Thông tư 20/2026/TT-BXD
b) Nộp cho Cơ quan Hải quan: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm c Thông tư 20/2026/TT-BXD
c) Nộp cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có) theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai người …
-
Điểm a Thông tư 20/2026/TT-BXD
a) Nộp cho Cảng vụ: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm b Thông tư 20/2026/TT-BXD
b) Nộp cho Cơ quan Hải quan: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai hàng hóa theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm c Thông tư 20/2026/TT-BXD
c) Nộp cho Biên phòng hoặc Công an cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Danh sách hành khách theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có) theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; Bản khai người …
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.