Mẫu bản cam kết an ninh (Mẫu số 12 - Thông tư 20/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 12
BẢN CAM KẾT AN NINH
DECLARATION OF SECURITY
Bản cam kết an ninh có giá trị Declaration of Security is valid | Từ From | Đến To | Lý do Reasons |
| Tên tàu Name of ship | Tên cảng Name of Port | Tên tàu kia Other Ship(s) |
Số IMO IMO N0 | Chủ sở hữu Owners Địa chỉ Address Số điện thoại Tel N 0 Số điện thoại di động Mobile N 0 Số Fax Fax N 0 Địa chỉ email | Số IMO IMO N0 |
Cảng đăng ký Port of Registry | Cảng đăng ký Port of Registry | |
Công ty Responsible Company | Công ty Responsible Company | |
Số điện thoại liên lạc 24/24. 24 hr Contact N0 | Số điện thoại liên lạc 24/24 24 hr Contact N0 | |
Cấp độ An ninh Security Level | Cấp độ An ninh Security Level |
Bên cảng (hoặc bên tàu) và bên tàu cùng nhau thỏa thuận về các trách nhiệm và những biện pháp an ninh dưới đây nhằm tuân thủ các quy định về bảo đảm an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài.
| Hoạt động Activity |
Tàu The Ship |
Cảng thủy nội địa Inland waterway Port |
Tàu kia Others Ships |
| Xác nhận An ninh và các trách nhiệm Confirm Security and Responsibilities | |||
| Các khu vực hạn chế: được thiết lập và kiểm soát Restricted areas: Established and Controlled | |||
| Các điểm tiếp cận: được giám sát và kiểm soát Seaward perimeter monitored | |||
| Vành đai phía sông được giám sát Landside perimeter monitored | |||
Chiếu sáng thích hợp ban đêm cho vành đai phía sông, phía bờ và tàu Adequate lighting during the night for the ship, land & seaward perimeters | |||
| Quá trình bốc xếp hàng hóa đã thống nhất Procedures for handling cargo agreed | |||
| Quá trình bốc xếp đồ dự trữ của tàu đã thống nhất Procedures for handling ship stores agreed | |||
Kế hoạch ứng phó với: Response Plan for: Cháy Fire Tiếp cận với những người không được phép Access by unauthorised personnel Phát hiện những đồ vật khả nghi Suspicious article discovered Thông tin kiểm tra Communications Check Các tín hiệu ngầm được thỏa thuận Covert signal agreed Các báo động Alarms | |||
Nhận dạng và soi người Personnel identification and screening | |||
| Danh sách khách được phê duyệt Visitors list approved | |||
Các quy trình áp dụng đối với các vị khách không mời Procedures in place for unexpected visitors | |||
| Chữ ký và địa chỉ liên lạc chi tiết (Signatures and Contact Details) | |||
| Tàu | Cảng thủy nội địa | Tàu | |
| The ship | Inland waterway Port | The ship | |
Họ và tên Full Name | Họ và tên Full Name | Họ và tên Full Name | |
Chức danh Title | Chức danh Title | Chức danh Title | |
Chữ ký Signature | Chữ ký Signature | Chữ ký Signature | |
Ngày Date | Ngày Date | Ngày Date | |
Số điện thoại Tel No | Số điện thoại Tel No | Số điện thoại Tel No | |
| Kênh liên lạc VTD Radio channel | Kênh liên lạc VTD Radio channel | Kênh liên lạc VTD Radio channel | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.