vanban.org

Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không — Thông tư 51/2012/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Thay thế: 19/2017/TT-BGTVT · 06/06/2017
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 20/12/2012 Hiệu lực 30/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 10 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 28/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng · 28/2023/TT-BGTVT
Thông tư số 51/2012/TT-BGTVT Quy định về bản đồ, sơ đồ hàng không · 51/2012/TT-BGTVT
30/03/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 51/2012/TT-BGTVT › Chương 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không

Bản đồ, sơ đồ hàng không bao gồm:

1. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại A.

2. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại B.

3. Sơ đồ địa hình và chướng ngại vật sân bay, phiên bản điện tử.

4. Sơ đồ địa hình tiếp cận chính xác.

5. Sơ đồ sân bay, sân bay trực thăng.

6. Sơ đồ hướng dẫn di chuyển mặt đất.

7. Sơ đồ sân đỗ, vị trí đỗ tàu bay.

8. Sơ đồ phương thức khởi hành tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (SID).

9. Sơ đồ khu vực tiếp cận.

10. Sơ đồ phương thức đến tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (STAR).

11. Sơ đồ phương thức tiếp cận sử dụng thiết bị.

12. Sơ đồ phương thức tiếp cận bằng mắt.

13. Sơ đồ hệ thống đường hàng không.

14. Sơ đồ dẫn đường hàng không tỷ lệ nhỏ.

15. Bản đồ đánh dấu vệt bay.

16. Bản đồ hàng không thế giới tỷ lệ 1:1000000.

17. Bản đồ hàng không tỷ lệ 1:500000.

18. Sơ đồ độ cao tối thiểu giám sát không lưu.

19. Sơ đồ giới hạn độ cao chướng ngại vật hàng không.

20. Các loại sơ đồ, bản đồ phục vụ cho hoạt động bay.