Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 143 Nghị định 224/2004/CP. — Quyết định 472/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/11/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 17/11/2014
Thay thế: 43/2014/QĐ-UBND · 07/11/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
17/11/201443/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
03/10/20101423/2010/QĐ-UBNDBãi bỏ
18/03/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 472/2007/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 38
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính
Điều 4. Thực hiện cơ chế “một cửa” trong thủ tục hành chính quản lý và sử dụng đất đai
Điều 5. Các khoản thu liên quan về đất
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất
Điều 7. Trình tự, thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai
Điều 8. Điều kiện giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại nông thôn không qua đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 9. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân
Điều 11
Điều 12. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13
Điều 14
Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 16. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
Điều 17. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, điểm, cụm công nghiệp
Điều 18. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 20. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 21. Trình tự, thủ tục chuyển hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
Điều 22
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Điều 23. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất quy định tại tiết e khoản 1 Điều 50 Luật Đất đai, gồm có:
Điều 24
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận trong hành lang an toàn công trình
Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường
Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất trong trường hợp được nhà nước giao đất, cho thuê đất (quy định tại các Điều 123, 124, 126, 127 Nghị định 224/2004/CP)
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định tại Điều 139 Nghị định 224/2004/CP
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại điều 144 Nghị định 224 được thực hiện theo quy định tại điều 144 Nghị định 224/2004/CP
Điều 36. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa được thực hiện theo quy định tại Điều 145 Nghị định 224/2004/CP.
Điều 37. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế được thực hiện theo quy định tại Điều 142 Nghị định 224/2004/CP.
Điều 38
Chương V — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC
Điều 39. Thực hiện thủ tục hành chính trong trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 40. Nơi nộp hồ sơ thực hiện chuyển quyền sử dụng đất từ hộ gia đình, cá nhân cho tổ chức hoặc ngược lại
Điều 41. Trình tự thực hiện các quyền đối với một phần thửa đất
Điều 42. Trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 43
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Sở Tài nguyên và Môi trường giúp UBND Tỉnh tổ chức thực hiện, hướng dẫn chi tiết quy định định này.
Điều 45. Quy định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký, các văn bản quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy