vanban.org

Điều 28. Thời gian tiến hành cuộc họp. — Quyết định 1984/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2013 Thay thế: 10/2013/QĐ-UBND · 05/11/2013
Vĩnh Long Ban hành 05/10/2006 Hiệu lực 15/10/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, nhiệm kỳ 2021-2026 · 38/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 · 30/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh · 10/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 1984/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh · 1984/2006/QĐ-UBND
15/11/201310/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/10/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1984/2006/QĐ-UBND › Chương VI › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Thời gian tiến hành cuộc họp.

1. Thời gian tiến hành một cuộc họp thuộc các loại cuộc họp dưới đây được quy định như sau:

a) Họp tham mưu, tư vấn không quá một buổi làm việc;

b) Họp chuyên môn từ một buổi làm việc đến 01 (một) ngày, trường hợp đối với những đề án, dự án lớn, phức tạp thì có thể kéo dài thời gian hơn, nhưng cũng không quá 02 (hai) ngày;

c) Họp tổng kết công tác năm không quá 01 (một) ngày;

d) Họp sơ kết, tổng kết chuyên đề từ 01 (một) đến 02 (hai) ngày tùy theo tính chất và nội dung của chuyên đề;

đ) Họp tập huấn, triển khai nhiệm vụ công tác từ 01 (một) đến 03 (ba) ngày tuỳ theo tính chất và nội dung vấn đề.

2. Các loại cuộc họp khác thì tuỳ theo tính chất và nội dung mà bố trí thời gian tiến hành hợp lý, nhưng không quá 02 (hai) ngày.