Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”. — Quyết định 15/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2008
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 4. Nội dung bồi thường, hỗ trợ cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất hoặc Nhà nước thuê đất
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường
Điều 7. Điều kiện để được bồi thường đất;
Điều 8. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất
Điều 9. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất nông nghiệp
Điều 14. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân.
Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức, cộng đồng dân cư.
Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất.
Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất, tài sản thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn.
Điều 18. Bồi thường đất trong trường hợp Nhà nước sử dụng tạm thời, không thu hồi đất
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 19. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 21. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trên đất phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân
Điều 22. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ hợp cụ thể đối với công trình, tài sản của các cơ quan, đơn vị Nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng
Điều 23. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật (đèn đường, đường điện, cáp điện thoại, đường cấp thoát nước …)
Điều 24. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 25. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, con vật nuôi (thuỷ sản)
Điều 27. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 28. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Điều 29. Bồi thường tài sản khác
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 30. Hỗ trợ di chuyển
Điều 31. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 32. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 33. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 34. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 35. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 36. Bố trí tái định cư
Điều 37. Các nguyên tắc bố trí tái định cư
Điều 38. Đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa được bố trí tái định cư
Điều 39. Các chính sách ưu đãi đối với những trường hợp thuộc diện bố trí tái định cư
Điều 40. Tái định canh (giao đất sản xuất nông nghiệp)
Chương VI — LẬP, THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT PHƯƠNG ÁN
Điều 41. Lập và hoàn chỉnh phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định.
Điều 42. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 43. Lập và hoàn chỉnh phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định.
Điều 44. Phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 45. Trình tự tổ chức thực hiện thẩm định và trình duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 46. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 47. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành.
Chương VII — PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHO CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, ĐƠN VỊ
Điều 48. Giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
Điều 49. Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư
Điều 50. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 51. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
Điều 52. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 53. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi đất mà nhà đầu tư chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận với người sử dụng đất
Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong trường hợp nhà đầu tư thoả thuận với người sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Điều 55. Trách nhiệm của người sử dụng đất:
Chương VIII — THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH
Điều 56. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng
Điều 57. Giải quyết khiếu nại.
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 58. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy