vanban.org

Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I

1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt lớn 4.000
Xe buýt trung bình 4.000
Xe buýt nhỏ 4.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I Định mức lao động (Giờ công)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. 0,5 0,5 0,5 3
2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. 2,5 2,5 1,0 3
3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích. 0,5 0,5 0,3 3
4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. 1,0 1,0 0,3 4
5 Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. 0,5 0,5 0,5 3
6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. 0,5 0,5 0,4 5
7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa. 0,5 0,5 0,5 3
8 Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. 1,0 1,0 1,0 3
9 Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. 0,8 0,8 0,8 3
10 Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. 0,5 0,5 0,2 4
11 Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. 0,5 0,5 0,5 4
12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. 0,4 0,4 0,4 3
13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. 1,0 1,0 0,8 4
14 Xả bẩn trong bình chứa hơi. 0,5 0,5 3
15 Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. 1,0 0,6 0,6 4
16 Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. 0,5 0,4 0,3 4
17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. 0,8 0,8 0,8 3
18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. 0,5 0,5 0,3 4
19

- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô.

- Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

- Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết.

- Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống.

3,0 2,5 0,8 4
20 Bơm mỡ vào các vú mỡ. 1,0 1,0 1,0 3
21 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 0,5 0,5 0,5 4
Cộng 18 17 11,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I

TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa lít 1 1 1
2 Mỡ bơm kg 1 1 0,5
3 Giẻ lau kg 0,5 0,5 0,5

Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp I.